Giáo hoàng Hônôriô II

Honorius II
Tựu nhiệm21 tháng 12 1124
Bãi nhiệm13 tháng 2 1130
Tiền nhiệmCallixtus II
Kế nhiệmInnocent II
Thông tin cá nhân
Tên khai sinhLamberto Scannabecchi
Sinhkhoảng 1036
Fiagnano, Papal States, Đế quốc La Mã Thần thánh
Mất13 tháng 2, 1130
Roma, Papal States, Đế quốc La Mã Thần thánh
Các giáo hoàng khác lấy tông hiệu Honorius


Hônôriô II (Latinh: Honorius II) là người kế nhiệm Giáo hoàng Callixtus II và là vị giáo hoàng thứ 163 của Giáo hội Công giáo.

Theo niên giám tòa thánh năm 1806 thì ông đắc cử Giáo hoàng năm 1124 ở ngôi Giáo hoàng trong 5 năm 18- 25 ngày[1]. Niên giám tòa thánh năm 2003 xác định ông đắc cử Giáo hoàng vào ngày 15 tháng 12 năm 1124, ngày khai mạc chức vụ mục tử đoàn chiên chúa là ngày 21 tháng 12 và qua đời ngày 13 tháng 2 năm 1130.

Trước khi trở thành giáo hoàng

Giáo hoàng Honorius II xuất thân từ một gia đình bình dân trong miền Fiagnano gần Imola, Romagne thuộc Đế quốc La Mã thần thánh vào thế kỷ XII với tên thật là Lamberto hay còn gọi là Lamberto Scannabecchi.

Học vấn của ông làm cho Giáo hoàng Pascal II quý mến nên gọi ông đến ở bên cạnh mình tại Rôma. Lamberto là một trong những hồng y đã theo Gêlasiô II trong cuộc lưu đày của ông này vào năm 1118-1119. Biểu lộ sự chống đối với quyền của hoàng đế được lựa chọn các Giám mục của đế quốc mình.

Lamberto trở thành một sự lựa chọn để được cử làm đặc sứ bên cạnh Henry V vào năm 1119 với thẩm quyền để đạt được một thỏa thuận về quyền trao chức. Sự chống đối này đã kết thúc với thỏa ước Worms Pactum Calixtium (Thỏa ước Calixtô) mà người ta còn gọi nó là thỏa ước Pacyum Lamberti ngày 23 tháng 9 năm 1113. Trước khi đắc cử Giáo hoàng, ông là Hồng y Ostia từ năm 1117.

En otros idiomas
Afrikaans: Pous Honorius II
Bahasa Indonesia: Paus Honorius II
Basa Jawa: Paus Honorius II
brezhoneg: Honorius II
български: Хонорий II (папа)
català: Honori II
čeština: Honorius II.
español: Honorio II
Esperanto: Honorio la 2-a
euskara: Honorio II.a
français: Honorius II
客家語/Hak-kâ-ngî: Kau-fòng Honorius 2-sṳ
hrvatski: Honorije II.
italiano: Papa Onorio II
ქართული: ჰონორიუს II
Kiswahili: Papa Honorius II
Latina: Honorius II
lietuvių: Honorijus II
македонски: Папа Хонориј II
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Gáu-huòng Honorius 2-sié
Nederlands: Paus Honorius II
occitan: Onòri II
polski: Honoriusz II
português: Papa Honório II
shqip: Honori II
sicilianu: Onoriu II
slovenčina: Honorius II.
slovenščina: Papež Honorij II.
српски / srpski: Папа Хонорије II
srpskohrvatski / српскохрватски: Honorije II
svenska: Honorius II
українська: Гонорій II
粵語: 何諾二世