Gavotte

Khiêu vũ Gavotte ở Brittany, Pháp, 1878

Gavotte (gavot hay gavote) là một điệu nhảy dân gian Pháp. Nhịp gavotte ở 4/4 và 2/2, minh họa:

Gavotte rhythm.png
Nhịp gavotte.[1]

Âm nhạc gavotte cho cung đình trước đó được mô tả lần đầu tiên bởi Thoinot Arbeau năm 1589,[2]

En otros idiomas
Alemannisch: Gavotte
беларуская: Гавот
brezhoneg: Gavotenn
български: Гавот
català: Gavota
čeština: Gavota
Cymraeg: Gafót
Deutsch: Gavotte
eesti: Gavott
English: Gavotte
español: Gavota
Esperanto: Gavoto
euskara: Gabota
français: Gavotte (danse)
한국어: 가보트
Ido: Gavoto
italiano: Gavotta
עברית: גבוט
қазақша: Гавот
Кыргызча: Гавот
magyar: Gavotte
Nederlands: Gavotte
日本語: ガヴォット
norsk: Gavotte
norsk nynorsk: Gavotte
polski: Gawot
português: Gavota
русский: Гавот
Simple English: Gavotte
српски / srpski: Гавота
suomi: Gavotti
svenska: Gavott
українська: Гавот
中文: 加沃特