Gavotte

Khiêu vũ Gavotte ở Brittany, Pháp, 1878

Gavotte (gavot hay gavote) là một điệu nhảy dân gian Pháp. Nhịp gavotte ở 4/4 và 2/2, minh họa:

Gavotte rhythm.png
Nhịp gavotte. [1]

Âm nhạc gavotte cho cung đình trước đó được mô tả lần đầu tiên bởi Thoinot Arbeau năm 1589, [2]

Lịch sử

Gavotte được mô tả lần đầu tiên vào những năm cuối thế kỷ 16. [3] Gavotte trở nên phổ biến trong triều đình vua Louis XIV nơi Jean-Baptiste Lully là nhà soạn nhạc hàng đầu. Do đó nhiều nhà soạn nhạc khác của thời kỳ Baroque kết hợp khiêu vũ thành các tổ khúc cho nhạc cụ.

En otros idiomas
Alemannisch: Gavotte
беларуская: Гавот
brezhoneg: Gavotenn
български: Гавот
català: Gavota
čeština: Gavota
Cymraeg: Gavotte
Deutsch: Gavotte
eesti: Gavott
English: Gavotte
español: Gavota
Esperanto: Gavoto
euskara: Gabota
français: Gavotte (danse)
한국어: 가보트
Ido: Gavoto
italiano: Gavotta
עברית: גבוט
қазақша: Гавот
Кыргызча: Гавот
magyar: Gavotte
Nederlands: Gavotte
日本語: ガヴォット
norsk: Gavotte
norsk nynorsk: Gavotte
polski: Gawot
português: Gavota
русский: Гавот
Simple English: Gavotte
српски / srpski: Гавота
suomi: Gavotti
svenska: Gavott
українська: Гавот
中文: 加沃特