Gan

Gan là nội tạng lớn nhất trong cơ thể người

Gan là một cơ quan của các động vật có xương sống, bao gồm cả con người. Cơ quan này đóng một vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa và một số các chức năng khác trong cơ thể như dự trữ glycogen, tổng hợp protein huyết tương và thải độc. Gan cũng sản xuất dịch mật, một dịch thể quan trọng trong quá trình tiêu hóa. Gan được xem là nhà máy hóa chất của cơ thể vì nó đảm trách cũng như điều hòa rất nhiều các phản ứng hóa sinh mà các phản ứng này chỉ xảy ra ở một số tổ chức đặc biệt của cơ thể mà thôi.

En otros idiomas
Afrikaans: Lewer
Alemannisch: Leber
አማርኛ: ጉበት
Ænglisc: Lifere
العربية: كبد
aragonés: Figado
ܐܪܡܝܐ: ܟܒܕܐ
armãneashti: Hicatu
অসমীয়া: যকৃৎ
asturianu: Fégadu
Atikamekw: Oskon
авар: ТӀул
Aymar aru: K'iwcha
azərbaycanca: Qaraciyər
تۆرکجه: قاراجییر
Bahasa Indonesia: Hati
Bahasa Melayu: Hati
বাংলা: যকৃৎ
Bân-lâm-gú: Koaⁿ
Basa Jawa: Ati
Basa Sunda: Ati
башҡортса: Бауыр
беларуская: Печань
беларуская (тарашкевіца)‎: Печань
bosanski: Jetra
brezhoneg: Avu
български: Черен дроб
буряад: Эльгэн
català: Fetge
Чӑвашла: Пĕвер
čeština: Játra
chiShona: Chitaka
Cymraeg: Afu
dansk: Lever
Deutsch: Leber
ދިވެހިބަސް: ފުރަމޭ
eesti: Maks
Ελληνικά: Ήπαρ
English: Liver
español: Hígado
Esperanto: Hepato
euskara: Gibel
فارسی: کبد
français: Foie
Gaeilge: Ae
Gàidhlig: Àdha
galego: Fígado
客家語/Hak-kâ-ngî: Kôn-chhóng
한국어:
հայերեն: Լյարդ
हिन्दी: यकृत
hrvatski: Jetra
Ido: Hepato
Ilokano: Dalem
interlingua: Ficato
isiXhosa: Isibindi
íslenska: Lifur
italiano: Fegato
עברית: כבד
Kabɩyɛ: Hɔyɛ
ಕನ್ನಡ: ಯಕೃತ್ತು
Kapampangan: Ate
ქართული: ღვიძლი
қазақша: Бауыр (орган)
Кыргызча: Боор
Kiswahili: Ini
Kreyòl ayisyen: Fwa (ògan)
kurdî: Kezeb
лакку: ТтиликӀ
ລາວ: ຕັບ
Latina: Iecur
latviešu: Aknas
lietuvių: Kepenys
Limburgs: Laever
lingála: Libale
Lingua Franca Nova: Figato
lumbaart: Fidegh
magyar: Máj
македонски: Црн дроб
മലയാളം: കരൾ
Malti: Fwied
मराठी: यकृत
მარგალური: ჩხონჩხი
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Găng-câung
монгол: Элэг
မြန်မာဘာသာ: အသည်း
Nāhuatl: Ēltapachtli
Nederlands: Lever
नेपाली: कलेजो
नेपाल भाषा: सें
日本語: 肝臓
norsk: Lever
norsk nynorsk: Lever
occitan: Fetge
олык марий: Мокш
ଓଡ଼ିଆ: ଯକୃତ
Oromoo: Tiruu
oʻzbekcha/ўзбекча: Jigar
ਪੰਜਾਬੀ: ਕਾਲਜਾ
Pangasinan: Altey
پنجابی: کلیجہ
پښتو: اينه
ភាសាខ្មែរ: ថ្លើម
Plattdüütsch: Lebber
polski: Wątroba
português: Fígado
română: Ficat
Runa Simi: Kukupin
русский: Печень
русиньскый: Печунка
саха тыла: Быар
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱤᱱ
संस्कृतम्: यकृत्
Scots: Liver
shqip: Mëlçia
sicilianu: Fìcatu
සිංහල: අක්මාව
Simple English: Liver
slovenčina: Pečeň
slovenščina: Jetra
Soomaaliga: Beer (xubin)
کوردی: جەرگ
српски / srpski: Јетра
srpskohrvatski / српскохрватски: Jetra
suomi: Maksa
svenska: Lever
Tagalog: Atay
தமிழ்: கல்லீரல்
татарча/tatarça: Бавыр
తెలుగు: కాలేయం
ไทย: ตับ
тоҷикӣ: Ҷигар
Türkçe: Karaciğer
Türkmençe: Bagyr
українська: Печінка
اردو: جگر
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: جىگەر
Vahcuengh: Daep
vèneto: Figà
walon: Foete
Winaray: Atay
吴语: 肝脏
ייִדיש: לעבער
粵語:
Zazaki: Kezebe
中文: 肝臟