Gabon

Cộng hòa Gabon
République gabonaise (tiếng Pháp)
Flag of Gabon.svgCoat of arms of Gabon.svg
Quốc kỳHuy hiệu
Vị trí của Gabon
Tiêu ngữ
Thống nhất - Việc làm - Công lý (Union, Travail, Justice)
Quốc ca
La Concorde
Hành chính
Chính phủCộng hòa tổng thống
Tổng thống
Thủ tướng
Ali Bongo Ondimba
Emmanuel Issoze-Ngondet
Thủ đôLibreville
0°30′B 9°32′Đ / 0°30′B 9°32′Đ / 0.500; 9.533
Thành phố lớn nhấtLibreville
Địa lý
Diện tích267.667 km² (hạng 76)
Diện tích nước3,76 %
Múi giờ6 (UTC+1)
Lịch sử
Ngày thành lập17 tháng 8 1960
Dân cư
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Pháp
Dân số ước lượng (2009)1.475.000[1] người (hạng 150)
Mật độ5,5 người/km² (hạng 216)
Kinh tế
GDP (PPP) (2016)Tổng số: 36,218 tỷ USD[2]
Bình quân đầu người: 19.252 USD[2]
GDP (danh nghĩa) (2016)Tổng số: 14,563 tỷ USD[2]
Bình quân đầu người: 7.741 USD[2]
HDI (2015)tăng 0,697[3] trung (hạng 109)
Đơn vị tiền tệFranc CFA (XAF)
Thông tin khác
Tên miền Internet.ga
Dân tộc Fang(35,5%), Mpongwe(15,1%),Mbete(14,2%), Punu và nhóm khác(35,2%)Thành viên Liên Hợp quốc:20.9.1960.Quan hệ với Việt Nam:9.1.1975;Tỷ giá hối đoái:1usd=754,28cfa Franc;Tôn giáo:79,9% Đạo Cơ đốc 19,1% Tôn giáo cổ truyền 1% Hồi giáo;Giáp Camơrun, Ghinê Xích đạo, Côngô

Cộng hòa Gabon (Tiếng Việt: Cộng hòa Ga-bông[4]; tiếng Pháp: "République Gabonaise") là một quốc gia ở Trung Châu Phi.Quốc gia này giáp với vịnh Guinea về phía tây, Guinea Xích Đạo về phía tây bắc và Cameroon về phía bắc, còn Cộng hòa Congo bao quanh phía đông và nam. Thủ đô và thành phố lớn nhất là Libreville. Kể từ khi độc lập khỏi Pháp ngày 17 tháng 8 năm 1960, nước cộng hoà này đã có 3 đời tổng thống. Do có dân số ít, nhiều tài nguyên thiên nhiên và nguồn đầu tư nước ngoài nên Gabon là một trong quốc gia thịnh vượng nhất ở trong vùng này, có chỉ số phát triển con người cao nhất ở Hạ Sahara châu Phi.[5]

En otros idiomas
адыгабзэ: Габон
Afrikaans: Gaboen
Alemannisch: Gabun
አማርኛ: ጋቦን
Ænglisc: Gabon
العربية: الغابون
aragonés: Gabón
armãneashti: Gabon
arpetan: Gabon
asturianu: Gabón
Avañe'ẽ: Gavõ
azərbaycanca: Qabon
تۆرکجه: قابون
Bahasa Banjar: Gabon
Bahasa Indonesia: Gabon
Bahasa Melayu: Gabon
bamanankan: Gabon
বাংলা: গ্যাবন
Bân-lâm-gú: Gabon
Basa Jawa: Gabon
Basa Sunda: Gabon
башҡортса: Габон
Baso Minangkabau: Gabon
беларуская: Габон
беларуская (тарашкевіца)‎: Габон
भोजपुरी: गैबोन
Bikol Central: Gabon
བོད་ཡིག: གེ་བོན།
bosanski: Gabon
brezhoneg: Gabon
български: Габон
буряад: Габон
català: Gabon
Cebuano: Gabon
Чӑвашла: Габон
čeština: Gabon
Chavacano de Zamboanga: Gabón
chiShona: Gabon
Cymraeg: Gabon
dansk: Gabon
davvisámegiella: Gabon
Deitsch: Gabun
Deutsch: Gabun
ދިވެހިބަސް: ގެބޯން
dolnoserbski: Gabun
Dorerin Naoero: Gabun
डोटेली: गाबोन
ཇོང་ཁ: གྷེ་བྷོན
eesti: Gabon
Ελληνικά: Γκαμπόν
English: Gabon
español: Gabón
Esperanto: Gabono
estremeñu: Gabón
euskara: Gabon
eʋegbe: Gabɔ̃
فارسی: گابن
Fiji Hindi: Gabon
føroyskt: Gabon
français: Gabon
Frysk: Gabon
Fulfulde: Gabon
Gaeilge: An Ghabúin
Gaelg: Gabon
Gagauz: Gabon
Gàidhlig: Gabon
galego: Gabón
Gĩkũyũ: Gabon
客家語/Hak-kâ-ngî: Gabon
한국어: 가봉
Hausa: Gabon
հայերեն: Գաբոն
हिन्दी: गबोन
hornjoserbsce: Gabun
hrvatski: Gabon
Ido: Gabon
Igbo: Gabon
Ilokano: Gabon
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: গ্যাবন
interlingua: Gabon
Interlingue: Gabon
Ирон: Габон
isiZulu: IGaboni
íslenska: Gabon
italiano: Gabon
עברית: גבון
Kabɩyɛ: Kaabɔɔ
ಕನ್ನಡ: ಗಬೊನ್
Kapampangan: Gabon
ქართული: გაბონი
қазақша: Габон
kernowek: Gabon
Kinyarwanda: Gabon
Кыргызча: Габон
кырык мары: Габон
Kiswahili: Gabon
Kongo: Ngabu
Kreyòl ayisyen: Gabon
kurdî: Gabon
Ladino: Gabon
Latina: Gabon
لۊری شومالی: گابون
latviešu: Gabona
Lëtzebuergesch: Gabun
lietuvių: Gabonas
Ligure: Gabòn
Limburgs: Gabon
lingála: Gabɔ́
Lingua Franca Nova: Gabon
Livvinkarjala: Gabon
la .lojban.: gabon
Luganda: Gabon
lumbaart: Gabon
magyar: Gabon
македонски: Габон
Malagasy: Gabona
മലയാളം: ഗാബോൺ
Malti: Gabon
मराठी: गॅबन
მარგალური: გაბონი
مصرى: جابون
مازِرونی: گابون
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Gabon
монгол: Габон
မြန်မာဘာသာ: ဂါဘွန်နိုင်ငံ
Nāhuatl: Gabon
Nederlands: Gabon
Nedersaksies: Gabon
नेपाली: गाबाेन
नेपाल भाषा: गाबोन
日本語: ガボン
нохчийн: Габон
Nordfriisk: Gabuun
Norfuk / Pitkern: Gabon
norsk: Gabon
norsk nynorsk: Gabon
Novial: Gabon
occitan: Gabon
ଓଡ଼ିଆ: ଗାବୋନ
Oromoo: Gaabon
oʻzbekcha/ўзбекча: Gabon
ਪੰਜਾਬੀ: ਗਬਾਨ
पालि: गाबोन
پنجابی: گیبون
Papiamentu: Gabon
پښتو: گابن
Patois: Giabon
Piemontèis: Gabòn
Plattdüütsch: Gabun
polski: Gabon
português: Gabão
Qaraqalpaqsha: Gabon
qırımtatarca: Gabon
română: Gabon
rumantsch: Gabun
Runa Simi: Gabun
русский: Габон
саха тыла: Габон
संस्कृतम्: गाबोन
Sängö: Gaböon
sardu: Gabòn
Scots: Gabon
Seeltersk: Gabun
Sesotho: Gabon
Sesotho sa Leboa: Gabon
shqip: Gaboni
sicilianu: Gabon
සිංහල: ගැබොන්
Simple English: Gabon
سنڌي: گيبون
SiSwati: IGabhoni
slovenčina: Gabon
slovenščina: Gabon
ślůnski: Gabůn
Soomaaliga: Gabon
کوردی: گابۆن
српски / srpski: Габон
srpskohrvatski / српскохрватски: Gabon
suomi: Gabon
svenska: Gabon
Tagalog: Gabon
தமிழ்: காபோன்
Taqbaylit: Gabun
татарча/tatarça: Габон
తెలుగు: గబాన్
тоҷикӣ: Габон
Tok Pisin: Gabon
Türkçe: Gabon
Türkmençe: Gabon
удмурт: Габон
українська: Габон
اردو: گیبون
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: گابون
vèneto: Gabon
vepsän kel’: Gabon
Volapük: Gabunän
Võro: Gabon
文言: 加蓬
Winaray: Gabon
Wolof: Gaboŋ
吴语: 加蓬
Xitsonga: Gaboni
ייִדיש: גאבאן
Yorùbá: Gàbọ̀n
粵語: 加蓬
Zazaki: Gabon
Zeêuws: Gabon
žemaitėška: Gabuons
中文: 加蓬