Xem thêm về nội dung này tại Bộ Gà.
Junglefowl on tree.jpg
Tình trạng bảo tồn
Đã thuần hóa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Phân lớp (subclass) Carinatae
Bộ (ordo) Galliformes
Họ (familia) Phasianidae
Phân họ (subfamilia) Phasianinae
Chi (genus) Gallus
Loài (species) Gallus gallus
Danh pháp ba phần
Gallus gallus domesticus
L., 1758
Gà mái
Hai con gà con
Một con gà trống

hay gà nhà, ( danh pháp hai phần: Gallus gallus, Gallus gallus domesticus) là một loài chim đã được con người thuần hoá cách đây hàng nghìn năm. Một số ý kiến cho rằng loài này có thuỷ tổ từ loài chim hoang dã ở Ấn Độ và loài gà rừng lông đỏ nhiệt đới ở vùng Đông Nam Á. Trong thế giới loài chim, gà là loài vật có số lượng áp đảo nhất với 24 tỉ cá thể (thống kê đến năm 2003). [1]

Con người thường sử dụng thịt gà, trứng gà và lông gà. Ngoài ra, ngày nay, người ta còn dùng gà để làm các thí nghiệm nghiên cứu khoa học trong các ngành sinh học, vật lý, hoá học.

Đặc điểm

Cận cảnh một đầu gà trống
Hình ảnh gà trong một poster tranh dân gian ở Việt Nam

Gà là loài ăn tạp. Trong tự nhiên, chúng thường bới đất tìm hạt cây, côn trùng, thằn lằn hoặc chuột nhắt con.

Tuổi thọ của gà có thể từ năm đến mười năm tùy theo giống. [2] Con gà mái già nhất thế giới sống được 16 năm và được ghi vào Sách Kỷ lục Guinness. [3] Gà trống thường trông khác biệt với gà mái bởi bộ lông sặc sỡ, chiếc đuôi dài và bóng, lông nhọn trên cổ và lưng thường sáng và đậm màu hơn. Tuy vậy, ở một số giống gà như giống Sebright thì gà trống có màu giống gà mái, chỉ khác chút ít ở phần lông cổ hơi nhọn. Có thể phân biệt trống - mái dựa trên mào gà hoặc sự phát triển của cựa ở chân gà trống. Gà trưởng thành còn có những yếm thịt trên cổ phía dưới mỏ. Cả gà trống và mái đều có mào và yếm thịt, tuy nhiên ở đa số giống gà thì những đặc điểm này chỉ nổi bật ở gà trống. Ở một số giống, xảy ra đột biến khiến dưới đầu gà có một phần lông trông tựa như râu ở người.

Mặc dù nhìn chung những cá thể gà nhẹ cân có thể bay quãng ngắn, chẳng hạn bay qua hàng rào hoặc bay lên cây, nhưng gà nhà không có khả năng bay xa. Gà thỉnh thoảng bay từng chập khi chúng khám phá khu vực xung quanh nhưng thường chỉ viện đến khả năng bay khi muốn tháo thân khỏi nguy hiểm.

En otros idiomas
Адыгэбзэ: Унэ джэдхэр
Afrikaans: Hoender
Alemannisch: Haushuhn
አማርኛ: ዶሮ
Ænglisc: Henn
العربية: دجاج
armãneashti: Gâľinâ
অসমীয়া: কুকুৰা
Atikamekw: Noce pakahakwan
Avañe'ẽ: Ryguasu
авар: ГӀанкӀу
Aymar aru: Chiwchi
azərbaycanca: Toyuq
Bahasa Banjar: Hayam
Bahasa Indonesia: Ayam
Bahasa Melayu: Ayam
বাংলা: মুরগি
Bân-lâm-gú: Ke
Basa Jawa: Pitik
Basa Sunda: Hayam
башҡортса: Тауыҡ
беларуская: Курыца
беларуская (тарашкевіца)‎: Курыца (птушка)
भोजपुरी: देसी मुर्गा
Bikol Central: Manok
བོད་ཡིག: བྱ་ཏེ་
bosanski: Kokoška
brezhoneg: Yar (evn)
български: Домашна кокошка
буряад: Тахяа
català: Gall
čeština: Kur domácí
chiShona: Huku
chiTumbuka: Nkhuku
Cymraeg: Iâr (ddof)
dansk: Høns
Deitsch: Hinkel
Deutsch: Haushuhn
Diné bizaad: Naaʼahóóhai
eesti: Kana
Ελληνικά: Όρνιθα
emiliàn e rumagnòl: Gal
English: Chicken
эрзянь: Сараз
Esperanto: Koko
estremeñu: Gallus gallus
euskara: Oilo
eʋegbe: Koklo
فارسی: مرغ
Fiji Hindi: Murgi
furlan: Gjaline
Gaeilge: Sicín
Gàidhlig: Cearc
galego: Galiña
贛語:
客家語/Hak-kâ-ngî: Kiê-é
한국어:
Hausa: Kaza
Հայերեն: Հավ
हिन्दी: मुर्गी
hrvatski: Domaća kokoš
Ido: Hano
Ilokano: Manok
interlingua: Gallina
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐊ'ᐊ'ᐋᒃ
isiXhosa: Inkuku
íslenska: Nytjahænsni
ಕನ್ನಡ: ಕೋಳಿ
Kapampangan: Manuk
ქართული: ქათამი
कॉशुर / کٲشُر: کۄکَر
kaszëbsczi: Kùra
қазақша: Тауық
Kinyarwanda: Inkoko
Кыргызча: Тоок
кырык мары: Цӹвӹ
Kiswahili: Kuku
Kongo: Nsusu
Kurdî: Mirîşk
Ladino: Gayo
лакку: АьнакӀи
лезги: Верч
ລາວ: ໄກ່
Latina: Gallus
latviešu: Mājas vista
Lëtzebuergesch: Haushong
lietuvių: Višta
Limburgs: Hoon
lingála: Nsósó
magyar: Házityúk
македонски: Кокошка
മലയാളം: കോഴി
मराठी: कोंबडी
მარგალური: ქოთომი
مصرى: فرخه
مازِرونی: کرک
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Giĕ
Перем Коми: Курӧг
мокшень: Сараз
Nāhuatl: Cuanacatl
Na Vosa Vakaviti: Toa
Nederlands: Kip (vogel)
Nedersaksies: Hounder
नेपाली: कुखुरा
नेपाल भाषा: खा (झंगः)
日本語: ニワトリ
нохчийн: Котам
norsk: Tamhøns
norsk nynorsk: Høns
occitan: Gallus gallus
oʻzbekcha/ўзбекча: Tovuq
ਪੰਜਾਬੀ: ਕੁੱਕੜ
پنجابی: ککڑ
Picard: Glinne
Plattdüütsch: Hohn
polski: Kura domowa
Qaraqalpaqsha: Tawıqlar
română: Găină
Runa Simi: Wallpa
русский: Курица
русиньскый: Курка
sardu: Pudda
Scots: Chicken
Sesotho sa Leboa: Kgogo
sicilianu: Jaddina
Simple English: Chicken
سنڌي: ڪڪڙ
slovenčina: Kura domáca
slovenščina: Domača kokoš
Soomaaliga: Dooro
کوردی: مریشک
српски / srpski: Кокошка
srpskohrvatski / српскохрватски: Domaća kokoš
suomi: Kana
svenska: Tamhöna
Tagalog: Manok
தமிழ்: கோழி
tarandíne: Jadde
татарча/tatarça: Йорт тавыгы
తెలుగు: కోడి
ไทย: ไก่
тоҷикӣ: Мурғ
Tsetsêhestâhese: Kokêhéaxa
ತುಳು: ಕೋರಿ
Türkçe: Tavuk
удмурт: Курег
українська: Курка
اردو: مرغی
Vahcuengh: Gaeq
vepsän kel’: Kana
Võro: Kana
walon: Poye
West-Vlams: Henne
Winaray: Manók
Wolof: Ganaar
吴语:
ייִדיש: האן
粵語:
žemaitėška: Vėšta
中文: