Flemish

Ngôn ngữ chính thức ở Bỉ: Tiếng Hà Lan (vàng), tiếng Pháp (đỏ) và tiếng Đức (xanh). Brussels là vùng song ngữ mà cả tiếng Hà Lan và Pháp đều là chính thức.
Bản đồ thể hiện các phương ngữ trong Benelux: nhiều người ở Flanders nói một phương ngữ hay tiếng Flemish thông thường và hiểu tiếng Hà Lan nói; khi viết phương ngữ ít được sử dụng và Flemish và tiếng Hà Lan hầu như giống hệt

Flemish hay tiếng Hà Lan-Bỉ (Belgisch-Nederlands [ˈbɛl̪ɣ̟is̪ ˈn̪eːd̪ərl̪ɑn̪t̪s̪]  ( nghe), hay Vlaams) là tiếng Hà Lan được nói ở Flanders, miền bắc nước Bỉ,[1][2][3] dù chính thức (trong trường học, chính phủ hoặc truyền thông[4] hay không chính thức (trong lời nói hàng ngày, "nl (tussentaal)" [ˈtʏsə(n)ˌtaːɫ]).[5] Có bốn phương ngữ tiếng Hà Lan chính ở Flanders: Brabantian, Flemish Đông, Flemish Tây, và Limburgish. Hai cái sau đôi khi được coi là ngôn ngữ riêng.[6]

  • tham khảo

Tham khảo

  1. ^ Leidraad van de Taaltelefoon. Dienst Taaladvies van de Vlaamse Overheid (Department for Language advice of the Flemish government).
  2. ^ Harbert, The Germanic Languages, CUP, 2007
  3. ^ Jan Kooij, "Dutch", in Comrie, ed., The World's Major Languages, 2nd ed. 2009
  4. ^ Speech Rate in a Pluricentric Language: A Comparison Between Dutch in Belgium and the Netherlands (abstract). Language and Speech, Vol. 47, No. 3, 297-308 (2004). By Jo Verhoeven, Guy De Pauw, and Hanne Kloots of the University of Antwerp.
  5. ^ Tussen spreek- en standaardtaal. Koen Plevoets. Katholieke Universiteit Leuven.
  6. ^ ISO 639-3 của chúng là vls và lim, tương ứng.
En otros idiomas
Alemannisch: Flämische Sprache
Ænglisc: Flemisc sprǣc
العربية: فلمنكية
Bahasa Indonesia: Bahasa Vlaams
brezhoneg: Flandrezeg
Cymraeg: Fflemeg
English: Flemish
Esperanto: Flandra lingvo
euskara: Flandriera
Frysk: Flaamsk
客家語/Hak-kâ-ngî: Vlaams-ngî
한국어: 플란데런어
hrvatski: Flamanski jezik
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐱᓚᒥᔅ
íslenska: Flæmska
kernowek: Flemek
لۊری شومالی: زۊن فلامانی
latviešu: Flāmu valoda
lietuvių: Flamandų kalba
lumbaart: Flamengh
македонски: Фламански јазик
მარგალური: ფლემიშური ნინა
Nederlands: Vlaams
Nedersaksies: Vlaoms
नेपाल भाषा: डच-फ्लेमिश भाषा
日本語: フラマン語
norsk nynorsk: Flamsk
oʻzbekcha/ўзбекча: Flamand tili
Piemontèis: Lenga vlaams
Plattdüütsch: Fläämsch
română: Limba flamandă
Scots: Flemish
Simple English: Flemish language
српски / srpski: Фламански језик
svenska: Flamländska
Türkçe: Flamanca
українська: Фламандська мова
West-Vlams: Vlams (Nederlands)
žemaitėška: Flamandu kalba
中文: 弗拉芒语