Extremadura

Extremadura
[Estremaura] lỗi: : văn bản có thẻ đánh dấu in xiên (trợ giúp) (tiếng Extremadura)
—  Cộng đồng tự trị  —
Presidencia Junta de Extremadura.jpg
Flag of Extremadura
Hiệu kỳ
Coat-of-arms of Extremadura
Huy hiệu
Bản đồ Extremadura
Bản đồ Extremadura
Extremadura trên bản đồ Thế giới
Extremadura
Extremadura
Tọa độ: 39°00′B 6°00′T / 39°00′B 6°00′T / 39.000; -6.000
Quốc giaTây Ban Nha Tây Ban Nha
Thủ phủMérida
Chính quyền
 • Chủ tịchGuillermo Fernández Vara (PSOE)
Diện tích(8.2% Tây Ban Nha; thứ 5)
 • Tổng cộng41.634 km2 (16,075 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng1.097.744
 • Mật độ26/km2 (68/mi2)
 • Xếp hạng12
 • Tỷ lệ2,5% của Tây Ban Nha
Demonym
Múi giờUTC+1 sửa dữ liệu
ISO 3166-2EX
Mã ISO 3166ES-EX sửa dữ liệu
Official languagesSpanish
Tư cách tự trị26 tháng 2 năm 1983
Quốc hộiCortes Generales
số ghế hạ viện10 (of 350)
số ghế thượng viện10 (of 264)
Trang webJunta de Extremadura

Extremadura (tiếng Tây Ban Nha: [e(ɣ)stɾemaˈðuɾa]; tiếng Extremaduran: Estremaúra [eʰtːɾemaˈuɾa]; tiếng Bồ Đào Nha: Estremadura [(ɨ)ʃtɾɨmɐˈðuɾɐ]) là một cộng đồng tự trị của Tây Ban Nha có thủ phủ là thành phố Mérida. Nó bao gồm các tỉnh Cáceres và Badajoz. Extremadura giáp biên giới Bồ Đào Nha về phía tây, và nó là một khu vực quan trọng đối với động vật hoang dã, đặc biệt là có khu bảo tồn lớn tại Monfragüe, được chỉ định là một vườn quốc gia trong năm 2007, hoặc dự án của vườn tự nhiên quốc tế sông Tagus (Parque Natural Tajo Rio Internacional). Về phía bắc cộng đồng này giáp Castile và León (tỉnh Salamanca và Ávila); về phía nam, giáp Andalusia (tỉnh Huelva, Seville, và Córdoba), và về phía đông, giáp Castile-La Mancha (tỉnh Toledo và Ciudad Real).

  • tham khảo

Tham khảo

En otros idiomas
Afrikaans: Extremadura
العربية: إكستريمادورا
aragonés: Estremadura
arpetan: Èstrèmadura
asturianu: Estremadura
Avañe'ẽ: Extremadura
azərbaycanca: Estremadura
Bahasa Indonesia: Extremadura
Bahasa Melayu: Extremadura
беларуская: Эстрэмадура
беларуская (тарашкевіца)‎: Эстрэмадура
bosanski: Ekstremadura
brezhoneg: Extremadura
български: Естремадура
català: Extremadura
Cebuano: Extremadura
čeština: Extremadura
Cymraeg: Extremadura
Deutsch: Extremadura
Ελληνικά: Εξτρεμαδούρα
English: Extremadura
español: Extremadura
Esperanto: Ekstremaduro
estremeñu: Estremaúra
euskara: Extremadura
français: Estrémadure
Gaeilge: Extremadura
Gàidhlig: Extremadura
galego: Estremadura
Հայերեն: Էստրեմադուրա
hrvatski: Ekstremadura
íslenska: Extremadúra
italiano: Estremadura
ქართული: ესტრემადურა
қазақша: Эстремадура
kernowek: Extremadura
Kreyòl ayisyen: Estremadure
Ladino: Estremadura
latviešu: Estremadura
Lëtzebuergesch: Extremadura
lietuvių: Estremadūra
Limburgs: Extremadura
magyar: Extremadura
македонски: Екстремадура
Māori: Extremadura
مازِرونی: اکسترمادورا
Nederlands: Extremadura
Nordfriisk: Ekstremaduura
norsk nynorsk: Extremadura
Novial: Extremadura
oʻzbekcha/ўзбекча: Extremadura
Piemontèis: Estremadura
română: Extremadura
Runa Simi: Ikstrimadura
русский: Эстремадура
Seeltersk: Extremadura
sicilianu: Estremadura
Simple English: Extremadura
slovenčina: Estremadura
slovenščina: Extremadura
српски / srpski: Екстремадура
srpskohrvatski / српскохрватски: Ekstremadura
svenska: Extremadura
Tagalog: Extremadura
tarandíne: Estremadura
Türkçe: Ekstremadura
українська: Естремадура
Winaray: Extremadura
Lingua Franca Nova: Estremadura