Eutheria

Eutheria
Thời điểm hóa thạch: , 160–0 triệu năm trước đây
Jura muộn– Nay
Juramaia NT.jpg
Mô hình phục chế loài Juramaia sinensis, loài thú thật sự đầu tiên
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Phân giới (subregnum)Eumetazoa
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Nhánh (clade)Eutheria
Huxley, 1880
Các phân nhóm

Eutheria ( /juːˈθiːriə/; từ Hy Lạp ευ-, eu- "chắc chắn/thật sự" và θηρίον, thērion "thú" tức "thú thật sự") là một trong hai nhánh của lớp thú với các thành viên còn sinh tồn đã phân nhánh trong đầu kỷ Creta hoặc có lẽ vào cuối kỷ Jura. Nhánh còn lại là Metatheria bao gồm thú có túi, hầu hết chúng mang con non trong túi. Trừ Virginia opossum, là một loài Metatheria, tất cả loài thú bản địa của châu Âu, Phi, Á và Bắc Mỹ đều là Eutheria. Các loài Eutheria còn sinh tồn, tổ tiên chung gần nhất của chúng và tất cả các hậu duệ đã tuyệt chủng sinh ra từ tổ tiên chung này đều là thú có nhau thai, trong cận lớp Placentalia.

Hình ảnh

En otros idiomas
Afrikaans: Eutheria
aragonés: Eutheria
تۆرکجه: وتریا
Bahasa Indonesia: Eutheria
Bahasa Melayu: Eutheria
Bân-lâm-gú: Chin-siù-lūi
Basa Jawa: Eutheria
brezhoneg: Eutheria
català: Euteris
Cebuano: Eutheria
Ελληνικά: Ευθήρια
English: Eutheria
español: Eutheria
فارسی: هوددان
français: Eutheria
interlingua: Eutheria
italiano: Eutheria
Limburgs: Echte bieëster
magyar: Eutheria
Malti: Eutheria
日本語: 真獣下綱
Nordfriisk: Huuger tetjdiarten
occitan: Eutheria
português: Eutheria
română: Eutheria
Scots: Eutheria
Simple English: Eutheria
српски / srpski: Виши сисари
srpskohrvatski / српскохрватски: Viši sisavci
Tagalog: Eutheria
українська: Вищі звірі
Winaray: Eutheria
粵語: 真獸亞綱
中文: 真獸下綱