Europi

Europi,  63Eu
Europium.jpg
Tính chất chung
Tên, ký hiệuEuropi, Eu
Phiên âm /jʊˈrpiəm/
yoo-ROH-pee-əm
Hình dạngBạc trắng, nhưng hiếm khi được nhìn thấy do thường bị ôxy hóa với các màu khác nhau
Europi trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
-

Eu

Am
EuropiGadolini
Số nguyên tử (Z)63
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar)151,964
Phân loại  nhóm lantan
Nhóm, phân lớpn/a, f
Chu kỳChu kỳ 6
Cấu hình electron[Xe] 4f7 6s2
mỗi lớp
2, 8, 18, 25, 8, 2
Tính chất vật lý
Màu sắcBạc trắng
Trạng thái vật chấtChất rắn
Nhiệt độ nóng chảy1099 K ​(826 °C, ​1519 °F)
Nhiệt độ sôi1802 K ​(1529 °C, ​2784 °F)
Mật độ5,264 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 5,13 g·cm−3
Nhiệt lượng nóng chảy9,21 
Nhiệt bay hơi176 kJ·mol−1
Nhiệt dung27,66 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)8639571072123414521796
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa3, 2Bazơ nhẹ
Độ âm điện? 1,2 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 547,1 kJ·mol−1
Thứ hai: 1085 kJ·mol−1
Thứ ba: 2404 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 180 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị198±6 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm khối
Cấu trúc tinh thể Lập phương tâm khối của Europi
Độ giãn nở nhiệt(r.t.) (poly)
35,0 µm·m−1·K−1
Độ dẫn nhiệtest. 13.9 W·m−1·K−1
Điện trở suất(r.t.) (poly) 0,900 µ Ω·m
Tính chất từThuận từ[1]
Mô đun Young18,2 GPa
Mô đun cắt7,9 GPa
Mô đun nén8,3 GPa
Hệ số Poisson0,152
Độ cứng theo thang Vickers167 MPa
Số đăng ký CAS7440-53-1
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Europi
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
150EuTổng hợp36,9 nămε2.261150Sm
151Eu47.8%5×1018 yα 147Pm
152EuTổng hợp13,516 nămε1.874152Sm
1.819152Gd
153Eu52.2%153Eu ổn định với 90 neutron

Europi (tên La tinh: Europium) là một nguyên tố hóa học với ký hiệu Eusố nguyên tử bằng 63. Tên gọi của nó có nguồn gốc từ tên gọi của châu Âu trong một số ngôn ngữ phương Tây (Europe, Europa v.v).

En otros idiomas
Afrikaans: Europium
አማርኛ: ኢዩሮፒየም
العربية: يوروبيوم
armãneashti: Europiu
asturianu: Europiu
Avañe'ẽ: Europio
azərbaycanca: Evropium
Bahasa Indonesia: Europium
Bahasa Melayu: Europium
Bân-lâm-gú: Europium
Basa Jawa: Europium
беларуская: Еўропій
беларуская (тарашкевіца)‎: Эўроп
भोजपुरी: युरोपियम
bosanski: Europij
brezhoneg: Europiom
български: Европий
català: Europi
Cebuano: Europyo
Чӑвашла: Европи
čeština: Europium
corsu: Europiu
Cymraeg: Ewropiwm
dansk: Europium
Deutsch: Europium
eesti: Euroopium
Ελληνικά: Ευρώπιο
English: Europium
español: Europio
Esperanto: Eŭropio
euskara: Europio
فارسی: یوروپیم
Fiji Hindi: Europium
føroyskt: Europium
français: Europium
furlan: Europi
Gaeilge: Eoraipiam
Gaelg: Oarpium
Gàidhlig: Eòrpium
galego: Europio
ગુજરાતી: યુરોપિયમ
客家語/Hak-kâ-ngî: Europium
хальмг: Европиум
한국어: 유로퓸
հայերեն: Եվրոպիում
हिन्दी: युरोपियम
hrvatski: Europij
Ido: Europio
interlingua: Europium
italiano: Europio
עברית: אירופיום
ქართული: ევროპიუმი
қазақша: Еуропий
Кыргызча: Европий
кырык мары: Европий
коми: Европий
Kreyòl ayisyen: Ewòpyòm
Latina: Europium
latviešu: Eiropijs
Lëtzebuergesch: Europium
lietuvių: Europis
Ligure: Europio
Limburgs: Europium
Livvinkarjala: Jevroupii
la .lojban.: ronjinme
magyar: Európium
македонски: Европиум
മലയാളം: യൂറോപ്പിയം
मराठी: युरोपियम
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Europium
Перем Коми: Европий
မြန်မာဘာသာ: ယူရိုပီယမ်
Nederlands: Europium
नेपाली: युरोपियम
नेपाल भाषा: युरोपियम
norsk: Europium
norsk nynorsk: Europium
ଓଡ଼ିଆ: ୟୁରୋପିଅମ
oʻzbekcha/ўзбекча: Yevropiy
ਪੰਜਾਬੀ: ਯੂਰਪੀਅਮ
پنجابی: یوروپیم
Piemontèis: Euròpi
polski: Europ
português: Európio
română: Europiu
Runa Simi: Iwrupyu
русский: Европий
саха тыла: Эуропиум
संस्कृतम्: युरोपियम
Scots: Europium
Seeltersk: Europium
shqip: Europi
sicilianu: Europiu
Simple English: Europium
slovenčina: Európium
slovenščina: Evropij
کوردی: یورۆپیۆم
српски / srpski: Европијум
srpskohrvatski / српскохрватски: Europijum
suomi: Europium
svenska: Europium
татарча/tatarça: Европий
తెలుగు: యూరోపియం
тоҷикӣ: Европий
ᏣᎳᎩ: ᏳᎳᏈᎥᎻ
Türkçe: Evropiyum
українська: Європій
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: يېۋروپىي
vepsän kel’: Evropii
文言:
Winaray: Europyo
Yorùbá: Europium
粵語:
中文:
Kabɩyɛ: Erɔpɩyɔm