Emilio Aguinaldo

Emilio Aguinaldo
Emilio Aguinaldo ca. 1919 (Restored).jpg
Tổng thống đầu tiên của Philippines
Tổng thống Chính phủ tối cao
Tổng thống Cộng hoà Biak-na-Bato
Tổng thống Chính phủ độc tài
Tổng thống Chính phủ cách mạng
Nhiệm kỳ
23 tháng 1 năm 1899 – 23 tháng 3 năm 1901
Thủ tướng Apolinario Mabini
Pedro Paterno
Phó Tổng thống Mariano Trias
Tiền nhiệm Diego de los Ríos
( Toàn quyền Đông Ấn thuộc Tây Ban Nha)
Kế nhiệm Chức vụ bãi bỏ
Manuel L. Quezon (Tổng thống Thịnh vượng chung Philippines vào năm 1935)
Thông tin cá nhân
Sinh 22 tháng 3 năm 1869
Kawit, Cavite, Tổng uý Philippines
Mất 6 tháng 2 năm 1964 (94 tuổi)
Thành phố Quezon, Philippines
Nơi an nghỉ Aguinaldo Shrine, Kawit, Cavite
Vợ, chồng
  • Hilaria del Rosario-Aguinaldo (1896–1921)
  • María Agoncillo (1930–1963)
Con cái
  • Carmen R. Aguinaldo-Melencio
  • Emilio R. Aguinaldo, Jr.
  • Maria R. Aguinaldo-Poblete
  • Cristina R. Aguinaldo-Suntay
  • Miguel R. Aguinaldo
Alma mater Đại học San Juan de Letran
Nghiệp vụ Chính trị gia
Tướng lĩnh quân đội
Tôn giáo Giáo hội Độc lập Philippines
Công giáo Roma
Tặng thưởng PHL Legion of Honor - Chief Commander BAR.png
Philippine Legion of Honor
PHL Quezon Service Cross BAR.png
Quezon Service Cross
Chữ ký
Phục vụ trong quân đội
Biệt danh "Kapitan Miong"
"Heneral Miong"
"El Caudillo"
"Magdalo"
Thuộc Philippines Aguinaldo flag (obverse).svg Đệ nhất Cộng hòa Philippines
Flag of the Tagalog people.svg Cộng hoà Biak-na-Bato
Philippine revolution flag kkk1.svg Katipunan ( Magdalo)
Phục vụ Philippine Army Seal 1897.jpg Quân đội Cách mạng Philippines
Năm tại ngũ 1897–1901
Cấp bậc Thống chế / Đại thống tướng
Tham chiến Cách mạng Philippines
 • Kawit revolt
 • Trận Imus
 • Trận Talisay
 • Trận Binakayan
 • Trận Pateros
 • Trận Zapote Bridge
 • Trận Perez Dasmariñas
 • Trận Naic
 • Rút lui về Montalban
 • Trận Aliaga
 • Trận Alapan
Chiến tranh Tây Ban Nha-Mỹ
 • Trận Manila (1898)
Chiến tranh Philippines-Mỹ
 • Trận Manila (1899)
 • Trận sông Marilao

Emilio Aguinaldo y Famy (23 tháng 3 năm 1869 [a] – 6 tháng 2 năm 1964) là một nhà cách mạng, nhà chính trị, và thủ lĩnh quân sự người Philippines. Ông chính thức được công nhận là tổng thống đầu tiên của Philippines (1899–1901) và lãnh đạo quân Philippines chiến đấu chống lại Tây Ban Nha trong nửa sau của Cách mạng Philippines (1896–1897), trong Chiến tranh Tây Ban Nha–Mỹ (1898), và sau đó chống lại Mỹ (1899–1901). Ông bị quân Mỹ bắt vào năm 1901, khiến nhiệm kỳ của ông kết thúc.

Năm 1935, Aguinaldo tranh cử bất thành chức tổng thống Thịnh vượng chung Philippines trước Manuel Quezon. Sau khi Nhật Bản xâm chiếm Philippines năm 1941, ông cộng tác với những người lãnh đạo mới, còn lập một đài phát thanh kêu gọi quân Mỹ và Philippines tại Bataan đầu hàng. Ông bị bắt vì tội cộng tác với địch sau khi người Mỹ trở lại song sau đó được phóng thích trong một đợt đại xá.

Sinh hoạt ban đầu và sự nghiệp

Emilio Aguinaldo sinh ngày 23 tháng 3 năm 1869 [a] tại Cavite el Viejo (nay là Kawit), thuộc tỉnh Cavite, là con của Carlos Aguinaldo y Jamir và Trinidad Famy, một cặp đôi người lai Tagalog-Hoa có tám con, Emilio là con thứ bảy. Gia đình Aguinaldo khá sung túc do cha ông được cộng đồng bổ nhiệm làm khu trưởng trong chính quyền thực dân Tây Ban Nha. Ông theo học tại Học viện San Juan de Letran song không hoàn thành khóa học do bệnh tả.

Emilio trở thành "Cabeza de Barangay" của Binakayan, một khu vực chính yếu của Cavite el Viejo, vào năm 17 tuổi để tránh phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.

Năm 1895, Luật Maura về tái tổ chức chính quyền địa phương được ban hành. Ở tuổi 25, Aguinaldo trở thành khu trưởng đầu tiên của Cavite Viejo trong khi đang trong một chuyến đi kinh doanh tại Mindoro.

Năm 1896, ông kết hôn với Hilaria del Rosario (1877–1921). Họ có năm người con là: Carmen Aguinaldo Melencio, Emilio Aguinaldo, Jr, Maria Aguinaldo Poblete, Cristina Aguinaldo Suntay và Miguel Aguinaldo.

En otros idiomas
Afrikaans: Emilio Aguinaldo
Bahasa Indonesia: Emilio Aguinaldo
Bahasa Melayu: Emilio Aguinaldo
Bân-lâm-gú: Emilio Aguinaldo
Basa Jawa: Emilio Aguinaldo
Bikol Central: Emilio Aguinaldo
čeština: Emilio Aguinaldo
Chavacano de Zamboanga: Emilio Aguinaldo
Esperanto: Emilio Aguinaldo
français: Emilio Aguinaldo
interlingua: Emilio Aguinaldo
Kapampangan: Emilio Aguinaldo
Nederlands: Emilio Aguinaldo
Pangasinan: Emilio Aguinaldo
português: Emilio Aguinaldo
Runa Simi: Emilio Aguinaldo
Simple English: Emilio Aguinaldo
українська: Еміліо Агінальдо