El Ejido

El Ejido, Tây Ban Nha
Teatro El Ejido.jpg
Hiệu kỳ của El Ejido, Tây Ban Nha
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của El Ejido, Tây Ban Nha
Ấn chương
El Ejido, Tây Ban Nha trên bản đồ Thế giới
El Ejido, Tây Ban Nha
El Ejido, Tây Ban Nha
Tọa độ: 36°46′B 2°48′T / 36°46′B 2°48′T / 36.767; -2.800
Đô thịAlmería
Chính quyền
 • Thị trưởngJuan Enciso Ruiz (PAL (Tây Ban Nha))
Diện tích
 • Tổng cộng227 km2 (87,6 mi2)
Độ cao80 m (264 ft)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng68.828
 • Mật độ303,2/km2 (785,3/mi2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính04700 sửa dữ liệu
Trang webwww.elejido.org

El Ejido là một đô thị thuộc tỉnh Almería, ở cộng đồng tự trị Andalusia, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích 227 km², dân số năm 2005 là 68.828 người.

Biến động dân số

Tăng trưởng dân số của El Ejido từ năm 1999 và 2005

1999

2000 2001 2002 2003 2004 2005
51.485 53.008 55.710 57.063 61.265 63.914 68.828

Nguồn: INE (Tây Ban Nha)

En otros idiomas
العربية: إلإيجايدو
aragonés: El Ejido
تۆرکجه: ال اخیدو
Bahasa Melayu: El Ejido
Bân-lâm-gú: El Ejido
български: Ел Ехидо
català: El Ejido
Deutsch: El Ejido
Ελληνικά: Εχίδο
English: El Ejido
euskara: El Ejido
فارسی: ال اخیدو
galego: El Ejido
Հայերեն: Էլ-Էխիդո
interlingua: El Ejido
italiano: El Ejido
Kreyòl ayisyen: El Ejido (Almería)
magyar: El Ejido
македонски: Ел Еџидо
Nederlands: El Ejido
norsk nynorsk: El Ejido
occitan: Ejido, El
oʻzbekcha/ўзбекча: El Ejido
polski: El Ejido
português: El Ejido
română: El Ejido
русский: Эль-Эхидо
српски / srpski: Ехидо
suomi: El Ejido
Türkçe: El Ejido
українська: Ель-Ехідо
Winaray: El Ejido
中文: 埃莱希多