Edogawa, Tōkyō

35°41′39″B 139°52′38″Đ / 35°41′39″B 139°52′38″Đ / 35.69417; 139.87722

Edogawa
江戸川区
—  Thành phố  —
Shutoko kasai-junction east.jpg
Flag of Edogawa, Tokyo.svg
Hiệu kỳ
Biểu trưng chính thức của Edogawa
Biểu tượng
Vị trí của Edogawa ở Tokyo
Vị trí của Edogawa ở Tokyo
Edogawa trên bản đồ Thế giới
Edogawa
Edogawa
 
Quốc giaNhật Bản
VùngKantō
TỉnhTokyo
Diện tích
 • Tổng cộng49,86 km2 (1,925 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2010)
 • Tổng cộng671,051
 • Mật độ13.460/km2 (34,900/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
- CâyLong não
- HoaChi Đỗ quyên
Điện thoại03-3652-1151
Trang webEdogawa

Edogawa (江戸川区 Edogawa-ku?, Giang Hộ Xuyên khu) là một trong các khu đặc biệt của Tokyo, Nhật Bản. Khu này lấy tên từ con sông chảy từ hướng bắc-nam dọc theo rìa của nó. Cực đông của Edogawa là biên giới với các thành phố Urayasu và Ichikawatỉnh Chiba (về phía đông) và với các khu Katsushika (về phía bắc), Sumida và Kōtō (về phía tây). Khu này giáp với thành phố Matsudo tại Chiba ở một điểm.

Edogawa có quan hệ kết nghĩa với Gosford, New South Wales, Úc. Còn tại Nhật Bản, Edogawa có quan hệ kết nghĩa với các thành phố Azumino ở tỉnh Nagano và Tsuruoka ở tỉnh Yamagata.

Đến năm 2008, Edogawa có dân số 671.937 người với mật độ dân số 13.260 người trên một km². Tổng diện tích là 49,86 km².

En otros idiomas
azərbaycanca: Edoqava
Bahasa Indonesia: Edogawa, Tokyo
Bahasa Melayu: Edogawa, Tokyo
Bân-lâm-gú: Edogawa-khu
català: Edogawa
Cebuano: Edogawa-ku
dansk: Edogawa
Deutsch: Edogawa
eesti: Edogawa
español: Edogawa (Tokio)
euskara: Edogawa
français: Edogawa
galego: Edogawa
贛語: 江戶川區
한국어: 에도가와구
italiano: Edogawa
ქართული: ედოგავა
Kreyòl ayisyen: Edogawa
lietuvių: Edogava
Nederlands: Edogawa (wijk)
日本語: 江戸川区
norsk: Edogawa
português: Edogawa
Simple English: Edogawa, Tokyo
suomi: Edogawa
svenska: Edogawa
Türkçe: Edogawa
粵語: 江戶川區
中文: 江戶川區