Dung môi

Dung môi là một chất lỏng, rắn, hoặc khí dùng để hòa tan một chất tan rắn, lỏng, hoặc khí khác, tạo thành một dung dịch có thể hòa tan trong một thể tích dung môi nhất định ở một nhiệt độ quy định. Dung môi hữu cơ được sử dụng chủ yếu trong công tác làm sạch khô (ví dụ như tetrachlorethylene), chất pha loãng sơn (ví dụ như toluene, nhựa thông), chất tẩy sơn đánh bóng móng tay và các dung môi tẩy keo (acetone, methyl acetate, ethyl acetate), trong tẩy tại chỗ (ví dụ như hexane, petrol ether), trong chất tẩy rửa (citrus terpenes), trong nước hoa (ethanol), và trong tổng hợp hóa học. Việc sử dụng các dung môi vô cơ (trừ nước) thường được giới hạn trong nghiên cứu hóa học và một số quy trình công nghệ.

Năm 2005, tổng khối lượng dung môi được giao dịch trên thị trường thế giới là 17,9 triệu tấn, mang lại lợi nhuận khoảng 8 tỉ Euro.

Dung dịch và sự hòa tan

Khi một chất được hòa tan vào chất khác, sẽ tạo thành một dung dịch. Điều này trái ngược với sự hình thành một hỗn hợp, khi mà một hợp chất được thêm vào một hợp chất khác và không có sự liên kết hóa học; một cách đơn giản để phân biệt hỗn hợp và dung dịch là so sánh một ly nước được trộn cát với một ly soda, trong đó tất cả các thành phần được đồng nhất để tạo ra một chất mới. Không có dư lượng còn lại ở dưới đáy. Sự pha trộn được gọi là khả năng có thể trộn lẫn, trong khi sự hòa tan một hợp chất thành một chất khác được gọi là khả năng hòa tan. Tuy nhiên, ngoài sự pha trộn, cả hai chất trong dung dịch có thể tương tác với nhau theo những cách riêng. Sự hòa tan mô tả những tương tác này. Khi một chất được hòa tan, các phân tử của dung môi tự sắp xếp xung quanh các phân tử của chất tan. Nhiệt độ sẽ tăng lên, do đó entropy được tăng lên làm cho các dung dịch có tính ổn định nhiệt động cao hơn so với bản thân chất tan. Sự sắp xếp này được hỗ trợ bởi các tính chất hóa học tương ứng của dung môi và chất tan, chẳng hạn như liên kết hydro, moment lưỡng cực và khả năng phân cực.

En otros idiomas
Afrikaans: Oplosmiddel
العربية: مذيب
Bahasa Indonesia: Pelarut
беларуская: Растваральнік
bosanski: Otapalo
български: Разтворител
català: Dissolvent
čeština: Rozpouštědlo
Cymraeg: Toddydd
eesti: Lahusti
Ελληνικά: Διαλύτης
English: Solvent
español: Disolvente
Esperanto: Solvanto
euskara: Disolbatzaile
français: Solvant
Gaeilge: Tuaslagóir
galego: Disolvente
한국어: 용매
हिन्दी: विलायक
hrvatski: Otapalo
íslenska: Leysiefni
italiano: Solvente
қазақша: Еріткіштер
Kreyòl ayisyen: Sòlvan
latviešu: Šķīdinātājs
lietuvių: Tirpiklis
magyar: Oldószer
മലയാളം: ലായകം
मराठी: द्रावक
Nederlands: Oplosmiddel
日本語: 溶媒
norsk nynorsk: Løysemiddel
português: Solvente
română: Diluanți
русский: Растворитель
Scots: Solvent
sicilianu: Sciugghimentu
Simple English: Solvent
slovenčina: Rozpúšťadlo
slovenščina: Topilo
Soomaaliga: Mille
српски / srpski: Растварач
srpskohrvatski / српскохрватски: Otapalo
suomi: Liuotin
తెలుగు: ద్రావణం
українська: Розчинник
اردو: محلّل
粵語: 溶劑
中文: 溶剂