Dung dịch

Tạo một dung dịch nước muối bằng cách hòa tan muối ăn (NaCl) vào nước. Muối là chất tan và nước là dung môi.

Trong hóa học, một dung dịch là một hỗn hợp đồng nhất và chỉ có một pha. Trong một hỗn hợp như vậy, một chất tan là một chất hòa tan được trong một chất khác, được biết là dung môi. Dung môi thực hiện quá trình phân rã. Dung dịch ít nhiều đều mang các đặc tính của dung môi bao gồm cả pha của nó, và các dung môi thường chiếm phần lớn trong dung dịch. Nồng độ của một chất tan trong dung dịch là cách xác định có bao nhiêu chất tan đó hòa tan được trong dung môi.

En otros idiomas
العربية: محلول
asturianu: Disolución
Bahasa Indonesia: Larutan
Bahasa Melayu: Larutan
বাংলা: দ্রবণ
Bân-lâm-gú: Iông-e̍k
беларуская: Раствор
беларуская (тарашкевіца)‎: Рашчына
български: Разтвор
čeština: Homogenní směs
chiShona: Munyungu
eesti: Lahus
Ελληνικά: Διάλυμα
English: Solution
español: Disolución
Esperanto: Solvaĵo
euskara: Disoluzio
فارسی: محلول
Gaeilge: Tuaslagán
galego: Disolución
한국어: 용액
հայերեն: Լուծույթներ
हिन्दी: विलयन
hrvatski: Otopine
isiXhosa: I-solution
íslenska: Lausn
עברית: תמיסה
ქართული: ხსნარები
қазақша: Ерітінді
Kiswahili: Mmumunyo
Kreyòl ayisyen: Solisyon
Latina: Solutio
latviešu: Šķīdums
lietuvių: Tirpalas
lumbaart: Soluzion
magyar: Oldat
македонски: Раствор
മലയാളം: ലായനി
मराठी: द्रावण
नेपाली: घोल
日本語: 溶液
oʻzbekcha/ўзбекча: Eritma
ਪੰਜਾਬੀ: ਘੋਲ
polski: Roztwór
português: Solução
română: Soluție
Runa Simi: Chullusqa
русский: Раствор
Scots: Solution
sicilianu: Sciugghimentu
Simple English: Solution
slovenčina: Roztok
slovenščina: Raztopina
Soomaaliga: Millan
کوردی: گیراوە
srpskohrvatski / српскохрватски: Otopina
suomi: Liuos
தமிழ்: கரைசல்
తెలుగు: ద్రావణం
тоҷикӣ: Роҳи ҳал
Türkçe: Çözelti
українська: Розчин
اردو: محلول
vèneto: Sołusion
文言: 溶液
吴语: 溶液
粵語: 溶液
中文: 溶液