Dung dịch

Tạo một dung dịch nước muối bằng cách hòa tan muối ăn ( NaCl) vào nước. Muối là chất tan và nước là dung môi.

Trong hóa học, một dung dịch là một hỗn hợp đồng nhất và chỉ có một pha. Trong một hỗn hợp như vậy, một chất tan là một chất hòa tan được trong một chất khác, được biết là dung môi. Dung môi thực hiện quá trình phân rã. Dung dịch ít nhiều đều mang các đặc tính của dung môi bao gồm cả pha của nó, và các dung môi thường chiếm phần lớn trong dung dịch. Nồng độ của một chất tan trong dung dịch là cách xác định có bao nhiêu chất tan đó hòa tan được trong dung môi.

Các đặc tính

  • Dung dịch là một hỗn hợp đồng nhất.
  • Các cấu tử tan trong dung dịch không thể nhìn thấy được bằng mắt thường.
  • Dung dịch không để cho chùm ánh sáng phân tán.
  • Dung dịch có tính ổn định.
  • Chất tan từ dung dịch không thể tách ra được bằng cách lọc (hoặduunngg dich được gọi là chất tan. Dung dịch có trạng thái vật chất tương tự như dung môi.

Dung dịch khí

Nếu dung môi ở dạng khí, chỉ có các khí khác hòa tan được dưới những điều kiện cho phép. Ví dụ như không khí (là ô-xy và các khí khác hòa tan trong ni-tơ). Vì sự tương tác giữa các phân tử hầu như không đóng vai trò gì cả, nên khi pha loãng khí sẽ tạo thành những dung dịch không đáng kể. Nói chính xác hơn, chúng không được phân loại là dung dịch, nhưng vẫn được xem là hỗn hợp.

Dung dịch lỏng

Nếu dung môi là chất lỏng, thì các chất dạng khí, lỏng hoặc rắn khác có thể hòa tan vào được. Ví dụ:

  • Chất khí trong chất lỏng:
    • Ôxy trong nước
    • Cacbon điôxít trong nước – là một ví dụ hơi phức tạp hơn, vì dung dịch này đi kèm một phản ứng hóa học (sự tạo thành các ion). Các bong bóng nhỏ thấy được trong dung dịch này không phải là khí đã hòa tan, mà là Cacbon điôxít sủi bọt và ra khỏi dung dịch. Bản thân khí đã hòa tan là không nhìn thấy được vì nó được hòa tan ở mức độ phân tử.
  • Chất lỏng trong chất lỏng:
    • Trộn lẫn hai hoặc vài hóa chất khác nồng độ để tạo thành một dung dịch ổn định (sự đồng nhất của dung dịch).
    • Các thức uống có cồn là những dung dịch cơ bản, gồm nước và ethanol.

Trái lại, với một vài ví dụ khác về hỗn hợp lỏng không đồng nhất là: hệ keo, huyền phù, nhũ tương. Chúng không được xem là dung dịch.

Những chất lỏng trong cơ thể là những ví dụ về những dung dịch lỏng phức tạp. Chúng đa phần là các chất điện giải, là các ion của chất tan (như Kali). Hơn nữa chúng còn chứa các chất tan như đường và urê. Ôxy và Cacbon điôxít cũng là những thành phần chủ yếu trong máu, và khi mà có sự thay đổi lớn về nồng độ của chúng thì có thể là dấu hiệu của bệnh hoặc chấn thương.

Dung dịch rắn

Nếu dung môi là chất rắn, thì các chất khí, chất lỏng hoặc chất rắn khác có thể hòa tan vào được.

  • Chất khí trong chất rắn:
    • Khí hiđrô hòa tan khá tốt trong kim loại, đặc biệt là trong Paladi. Điều này còn được nghiên cứu trong việc lưu giữ khí hiđrô.
  • Chất rắn trong chất rắn
    • Thép, về cơ bản là dung dịch gồm các nguyên tử cacbon trong một mạng lưới các nguyên tử sắt tinh thể hóa.
    • Các hợp kim như đồng điếu và nhiều loại khác.
    • Polyme có chứa các chất hóa dẻo.
    • Tuy nhiên một số chất rắn khi cho vào dung dịch thì nó làm cho dung dịch bị bốc cháy, nếu không tạo điphotphopentaoxit thì nó có thể nổ.
En otros idiomas
العربية: محلول
Bahasa Indonesia: Larutan
Bahasa Melayu: Larutan
বাংলা: দ্রবণ
Bân-lâm-gú: Iông-e̍k
беларуская: Раствор
беларуская (тарашкевіца)‎: Рашчына
български: Разтвор
čeština: Homogenní směs
chiShona: Munyungu
eesti: Lahus
Ελληνικά: Διάλυμα
English: Solution
español: Disolución
Esperanto: Solvaĵo
euskara: Disoluzio
فارسی: محلول
Gaeilge: Tuaslagán
galego: Disolución
한국어: 용액
Հայերեն: Լուծույթներ
हिन्दी: विलयन
hrvatski: Otopine
isiXhosa: I-solution
íslenska: Lausn
עברית: תמיסה
ქართული: ხსნარები
қазақша: Ерітінді
Kiswahili: Mmumunyo
Kreyòl ayisyen: Solisyon
Latina: Solutio
latviešu: Šķīdums
lietuvių: Tirpalas
lumbaart: Soluzion
magyar: Oldat
македонски: Раствор
മലയാളം: ലായനി
मराठी: द्रावण
नेपाली: घोल
日本語: 溶液
oʻzbekcha/ўзбекча: Eritma
ਪੰਜਾਬੀ: ਘੋਲ
polski: Roztwór
português: Solução
română: Soluție
Runa Simi: Chullusqa
русский: Раствор
Scots: Solution
sicilianu: Sciugghimentu
Simple English: Solution
slovenčina: Roztok
slovenščina: Raztopina
Soomaaliga: Millan
کوردی: گیراوە
srpskohrvatski / српскохрватски: Otopina
suomi: Liuos
தமிழ்: கரைசல்
తెలుగు: ద్రావణం
тоҷикӣ: Роҳи ҳал
Türkçe: Çözelti
українська: Розчин
اردو: محلول
vèneto: Sołusion
文言: 溶液
粵語: 溶液
中文: 溶液