Doping

Doping là tên gọi chung của các chất kích thích bị cấm trong thi đấu thể thao. Các loại chất này nhìn chung đều có tác dụng đẩy nhanh tốc độ tuần hoàn máu, tăng cường khối lượng máu chảy về tim, làm tăng thể lực cùng sự tập trung cho các vận động viên. Điều này làm mất đi tính công bằng trong thi đấu thể thao, nhưng quan trọng hơn nó ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe, thậm chí tính mạng của vận động viên bởi các tác dụng phụ.

Doping có 3 dạng thông dụng là: Doping máu (tăng cường vận chuyển oxy qua hồng cầu) như ESP (Erythropoetin), NESP (Darbapoetin)... NESP mạnh gấp 10 lần ESP và có tác dụng trong 10 ngày. Doping cơ (tăng cường sức mạnh của do tăng cường sản sinh hormon), thường dùng cho các vận động viên điền kinh, xe đạp, cử tạ, vật, đẩy tạ, bóng đá... Doping thần kinh (ngăn chặn điều khiển và phản hồi cơ bắp tới hệ thần kinh), làm cho cơ thể không bắt buộc phải nghỉ khi mệt.

  • tham khảo

Tham khảo

En otros idiomas
asturianu: Dopaxe
Bahasa Indonesia: Doping
Basa Jawa: Doping
беларуская: Допінг
беларуская (тарашкевіца)‎: Допінг
bosanski: Doping
brezhoneg: Doperezh
български: Допинг
català: Dopatge
čeština: Doping
Cymraeg: Amhureddu
dansk: Doping
Deutsch: Doping
eesti: Doping
español: Dopaje
Esperanto: Dopado
euskara: Dopin
فارسی: دوپینگ
français: Dopage (sport)
galego: Dopaxe
한국어: 도핑
hrvatski: Doping
italiano: Doping
қазақша: Допинг
kurdî: Dopîng
latviešu: Dopings
lietuvių: Dopingas
монгол: Сэргээш
Nederlands: Doping
日本語: ドーピング
norsk: Doping
oʻzbekcha/ўзбекча: Doping
Piemontèis: Bomba (spòrt)
română: Dopaj (sport)
русский: Допинг
sicilianu: Doping
Simple English: Doping in sport
slovenčina: Doping
slovenščina: Doping
српски / srpski: Допинг
suomi: Doping
svenska: Dopning
Türkçe: Doping
українська: Допінг
West-Vlams: Dopienge
粵語: 運動禁藥
中文: 體育禁藥