Diện tích

Diện tíchđộ đo dùng để đo độ lớn của bề mặt. Diện tích bề mặt của một đối tượng là toàn bộ những gì ta có thể nhìn thấy của đối tượng.

Các công thức thông dụng

Các công thức diện tích hay dùng:
Hình Công thức Biến số Cách đọc
Hình chữ nhật : Chiều dài, : Chiều rộng. Diện tích bằng tích chiều dài 2 cạnh.
Hình vuông : Chiều dài cạnh hình vuông. Diện tích bằng bình phương chiều dài 1 cạnh.
Hình bình hành : Chiều dài 1 cạnh, : chiều cao tương ứng với a. Diện tích bằng 1 cạnh nhân với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
Hình thoi : Chiều dài 2 đường chéo. Diện tích bằng 1 nửa tích độ dài 2 đường chéo.
Tam giác : cạnh đáy, : chiều cao. Diện tích bằng 1 nửa tích chiều dài 1 cạnh với đường cao tương ứng với nó.
Hình tròn : bán kính. Diện tích bằng số pi nhân với bình phương bán kính
Hình e-líp độ dài nửa trục thực và nửa trục ảo.
Mặt cầu , hoặc : bán kính, : đường kính hình cầu. Diện tích bằng số Pi nhân với bình phương chiều dài đường kính.
Hình thang : các cạnh đáy, : chiều cao. Diện tích bằng trung bình cộng 2 đáy nhân với chiều cao.
Hình trụ tròn : bán kính, : chiều cao.
Diện tích xung quanh của hình trụ : bán kính, : chiều cao
Mặt nón : bán kính, độ dài đường sinh (slant height).
Diện tích xung quanh của hình nón : bán kính, độ dài đường sinh (slant height).
Hình quạt : bán kính, số đo góc ở tâm,l là độ dài cung.
En otros idiomas
Адыгэбзэ: ЩIыпIэ инагъ
Afrikaans: Oppervlakte
Alemannisch: Flächeninhalt
العربية: مساحة
aragonés: Aria
ܐܪܡܝܐ: ܫܛܝܚܘܬܐ
অসমীয়া: ক্ষেত্ৰফল
авар: Площадь
تۆرکجه: مساحت
Bahasa Indonesia: Luas
Bahasa Melayu: Keluasan
Bân-lâm-gú: Biān-chek
Basa Jawa: Jembar
Basa Sunda: Aréa
башҡортса: Майҙан
беларуская: Плошча
беларуская (тарашкевіца)‎: Плошча
भोजपुरी: क्षेत्रफल
Boarisch: Flächn
bosanski: Površina
brezhoneg: Gorread
български: Площ
català: Àrea
Cebuano: Langyab
Чӑвашла: Лаптăк
čeština: Obsah
chiShona: Nharaunda
Cymraeg: Arwynebedd
dansk: Areal
ދިވެހިބަސް: އަކަމިން
dolnoserbski: Wopśimjeśe płoni
eesti: Pindala
Ελληνικά: Εμβαδόν
English: Area
español: Área
Esperanto: Areo
euskara: Azalera
فارسی: مساحت
føroyskt: Vídd
Frysk: Oerflak
Gaelg: Eaghtyr
Gàidhlig: Farsaingeachd
galego: Área
贛語: 面積
ગુજરાતી: ક્ષેત્રફળ
客家語/Hak-kâ-ngî: Mien-chit
한국어: 넓이
Hawaiʻi: ʻAlea
Հայերեն: Մակերես
हिन्दी: क्षेत्रफल
hornjoserbsce: Wobsah přestrjenje
hrvatski: Površina
Ido: Areo
Ilokano: Kalawa
interlingua: Area
Ирон: Фæзуат
íslenska: Flatarmál
italiano: Area
עברית: שטח
ქართული: ფართობი
Kiswahili: Eneo
kurdî: Rûerd
latviešu: Laukums
Lëtzebuergesch: Fläch
lietuvių: Plotas
Limburgs: Oppervlak
lingála: Etando
मैथिली: क्षेत्रफल
македонски: Плоштина
Malagasy: Velarantany
მარგალური: ფართობი
مازِرونی: گتی
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Miêng-cék
Mirandés: Ária
монгол: Талбай
မြန်မာဘာသာ: ဧရိယာ
Nederlands: Oppervlakte
Nedersaksies: Oppervlakte
नेपाली: क्षेत्रफल
日本語: 面積
нохчийн: Майда
Nordfriisk: Areal (miat)
norsk: Areal
norsk nynorsk: Flatevidd
occitan: Aira
олык марий: Кумдык
oʻzbekcha/ўзбекча: Yuza
ਪੰਜਾਬੀ: ਖੇਤਰਫਲ
Pälzisch: Fläche
Patois: Ieria
ភាសាខ្មែរ: ក្រលាផ្ទៃ
Plattdüütsch: Flach
português: Área
română: Arie
русский: Площадь
संस्कृतम्: क्षेत्रफलम्
Scots: Aurie
Simple English: Area
سنڌي: ايراضي
slovenčina: Plocha (útvar)
slovenščina: Površina
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Пространиѥ
Soomaaliga: Bed
کوردی: ڕووبەر
српски / srpski: Површина
srpskohrvatski / српскохрватски: Površina (geometrija)
suomi: Pinta-ala
svenska: Area
Tagalog: Sukat
தமிழ்: பரப்பளவு
татарча/tatarça: Mäydan
తెలుగు: విస్తీర్ణం
тоҷикӣ: Масоҳат
Türkçe: Alan
українська: Площа
اردو: رقبہ
Võro: Pindala
West-Vlams: Ippervlak
Winaray: Kahaluag
Wolof: Yaatuwaay
吴语: 面积
ייִדיש: שטח
Yorùbá: Ààlà
粵語: 面積
Zeêuws: Oppervlak
žemaitėška: Pluots
中文: 面积