Demeter

Demeter
Deméter tipo Madrid-Capitolio (Museo del Prado) 01.jpg
Tượng Demeter theo phong cách La Mã
Nữ thần của nông nghiệp, khả năng sinh sản và sự thu hoạch
Tên khácSito, Thesmophoros
Chỗ ởĐỉnh Olympus
Biểu tượngSừng sung túc, lúa mì, ngọn đuốc, bánh mì
Phối ngẫuIasion, Zeus, Oceanus, Karmanor, Poseidon và Triptolemus
Cha mẹCronusRhea
Anh chị emHestia, Hera, Hades, Poseidon, Zeus, Chiron
Hậu duệPersephone, Despoina, Arion, Plutus, Philomelus, Eubuleus, Chrysothemis, Amphitheus I
Tương đương RomaCeres
Lễ hộiThesmophoria

Trong thần thoại Hy Lạp, nữ thần Demeter (tiếng Hy Lạp:Δημήτηρ) là một trong mười hai vị thần trên đỉnh Olympus. Demeter là chị gái của thần tối cao Zeus và là mẹ của nữ thần Persephone.

Demeter là nữ thần của nông nghiệp, thiên nhiên, mùa màng và sự sung túc.

En otros idiomas
Afrikaans: Demeter
Alemannisch: Demeter
العربية: ديميتر
aragonés: Deméter
asturianu: Deméter
azərbaycanca: Demetra
Bahasa Indonesia: Demeter
Bahasa Melayu: Demeter
বাংলা: দেমেতের
Bân-lâm-gú: Demeter
Basa Jawa: Demeter
беларуская: Дэметра
беларуская (тарашкевіца)‎: Дэмэтра
Boarisch: Demeter
bosanski: Demetra
brezhoneg: Demeter
български: Деметра
català: Demèter
čeština: Démétér
Cymraeg: Demeter
Deutsch: Demeter
eesti: Demeter
English: Demeter
español: Deméter
Esperanto: Demetra
euskara: Demeter
فارسی: دمتر
français: Déméter
Gaeilge: Déiméitéir
galego: Deméter
한국어: 데메테르
հայերեն: Դեմետրա
हिन्दी: डिमीटर
hrvatski: Demetra
Ido: Demeter
íslenska: Demetra
italiano: Demetra
עברית: דמטר
ქართული: დემეტრა
қазақша: Деметра
Kiswahili: Demetra
Latina: Demeter
latviešu: Dēmetra
Lëtzebuergesch: Demeter
lietuvių: Demetra
magyar: Démétér
македонски: Деметра
മലയാളം: ഡിമീറ്റർ
मराठी: डीमिटर
مازِرونی: دمتر
norsk: Demeter
norsk nynorsk: Demeter
occitan: Demetèr
oʻzbekcha/ўзбекча: Demetra
ਪੰਜਾਬੀ: ਡੇਮੀਟਰ
Plattdüütsch: Demeter (Mythologie)
polski: Demeter
português: Deméter
română: Demetra
русский: Деметра
Scots: Demeter
shqip: Demetra
sicilianu: Demetra
Simple English: Demeter
slovenčina: Démétér
slovenščina: Demetra
српски / srpski: Деметра
srpskohrvatski / српскохрватски: Demetra
suomi: Demeter
svenska: Demeter
Tagalog: Demeter
தமிழ்: டிமிடர்
татарча/tatarça: Demetra
Türkçe: Demeter
українська: Деметра
vepsän kel’: Demetra
Winaray: Demeter
吴语: 得墨忒耳
粵語: 得茉忒薾
中文: 得墨忒耳