De facto

De facto ( / d ɪ ˈ f æ k t /, / d ʔ /, [1] tiếng Latinh:  [deː ˈfaktoː]) hay thực quyền, quyền lực thực tế, quyền thực tế là một thành ngữ trong tiếng Latinh có nghĩa là "trên thực tế" hay "theo thông lệ". Thông thường nó được sử dụng ngược với de jure (có nghĩa là "theo luật định") khi nói đến các vấn đề của lĩnh vực luật pháp, nhà nước, hay kỹ thuật (chẳng hạn các tiêu chuẩn) được tìm thấy trong thực tiễn của cộng đồng do được tạo ra hay phát triển lên mà không có (hoặc không trái) các quy định của luật điều chỉnh. Khi thảo luận về các trạng thái pháp lý thì de jure đề cập tới điều mà luật ghi nhận, trong khi de facto đề cập tới điều xảy ra trong thực tế, và chúng có thể khác nhau.

Thuật ngữ de facto cũng có thể sử dụng khi không tồn tại luật hay tiêu chuẩn tương ứng, nhưng thông lệ chung đã được thiết lập rõ ràng, mặc dù có thể là không phải phổ biến rất rộng.

Các tiêu chuẩn de facto

Tiêu chuẩn de facto, ví dụ như các tiêu chuẩn kỹ thuật hay tiêu chuẩn khác mà có sự phổ biến đến mức mọi người tuân theo chúng tương tự như khi người ta tuân theo các tiêu chuẩn luật định. Tiêu chuẩn de jure có thể khác: một ví dụ là sắc luật về tốc độ lái xe trên đường cao tốc. Mặc dù tiêu chuẩn de jure là lái xe ở tốc độ giới hạn hoặc thấp hơn, nhưng tiêu chuẩn de facto là lái xe ở tốc độ giới hạn hay tốc độ lớn hơn một chút so với tốc độ này.

Một ví dụ khác là không có luật nào cấm một người thêm chữ cái mới, chẳng hạn như chữ Þ vào bảng chữ cái Latinh. Các chữ cái đã được thêm vào trong nhiều thế kỷ trước mà không có khó khăn nào, nhưng ngày nay người đó bị ngăn cản trong việc làm này, bởi những khó khăn thực tế nảy sinh. Vì thế đây là giới hạn de facto trong việc thay đổi bảng chữ cái.

Tiêu chuẩn de facto đôi khi không được chính thức hóa và có thể chỉ đơn giản dựa trên thực tế là một số người nào đó có các ý tưởng tốt được ưa chuộng nhiều đến mức nó được những người khác sao chép lại. Những người tạo ra các tiêu chuẩn de facto điển hình là các công ty, tập đoàn hay côngxoocxiom.

Trong khoa học máy tính, các tiêu chuẩn de facto đôi khi có thể trở thành các tiêu chuẩn de jure do tính ưu việt của chúng trên thị trường. Ví dụ, JavaScript của Netscape (tiêu chuẩn hóa thành ECMAScript) và một phần của DOM Mức 0 (tiêu chuẩn hóa thành Thông số HTML DOM Mức 1/2).

En otros idiomas
Afrikaans: De facto
asturianu: De facto
azərbaycanca: De-fakto
Bahasa Indonesia: De facto
Bahasa Melayu: De facto
Bân-lâm-gú: De facto
беларуская: De facto
беларуская (тарашкевіца)‎: De facto
bosanski: De facto
brezhoneg: De facto
български: Де факто
català: De facto
čeština: De facto
Cymraeg: De facto
dansk: De facto
eesti: De facto
Ελληνικά: De facto
English: De facto
español: De facto
Esperanto: De facto
euskara: De facto
فارسی: دفاکتو
français: De facto
Frysk: De facto
Gaeilge: De facto
galego: De facto
한국어: 데 팍토
Հայերեն: Դե ֆակտո
hrvatski: De facto
Ilokano: De facto
italiano: De facto
עברית: דה פקטו
ქართული: დე ფაქტო
қазақша: Де-Факто
Kurdî: De facto
Ladino: De fakto
latviešu: De facto
lietuvių: De facto
Limburgs: De facto
magyar: De facto
македонски: Де факто
Malti: De facto
მარგალური: დე ფაქტო
монгол: Де-факто
Nāhuatl: De facto
Nederlands: De facto
Nedersaksies: De fakto
Nordfriisk: De facto
norsk: De facto
norsk nynorsk: De facto
occitan: De facto
oʻzbekcha/ўзбекча: De facto
پښتو: دفاکتو
polski: De facto
português: De facto
română: De facto
Runa Simi: De facto
русский: Де-факто
Scots: De facto
Simple English: De facto
slovenčina: De facto
slovenščina: De iure - de facto
کوردی: دی فاکتۆ
српски / srpski: Дефакто
srpskohrvatski / српскохрватски: De facto
suomi: De facto
svenska: De facto
Tagalog: De facto
Türkçe: De facto
українська: Де-факто
اردو: درحقیقت
Yorùbá: De facto
Zazaki: De facto
中文: De facto