Daubensand

Daubensand

Daubensand trên bản đồ Pháp
Daubensand
Daubensand
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Grand Est
Tỉnh Bas-Rhin
Quận Sélestat-Erstein
Tổng Erstein
Xã (thị) trưởng René Demange
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 153–157 m (502–515 ft)
Diện tích đất1 3,87 km2 (1,49 sq mi)
Nhân khẩu2 377  (2006)
 -  Mật độ 97 /km2 (250 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 67086/ 67150
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Daubensand là một thuộc tỉnh Bas-Rhin trong vùng Grand Est đông bắc Pháp.

En otros idiomas
Alemannisch: Daubensand
العربية: داوبينساند
Bahasa Melayu: Daubensand
Bân-lâm-gú: Daubensand
català: Daubensand
Cebuano: Daubensand
Deutsch: Daubensand
English: Daubensand
español: Daubensand
euskara: Daubensand
فارسی: دابنزاند
français: Daubensand
Հայերեն: Դոբենսանդ
italiano: Daubensand
Kapampangan: Daubensand
қазақша: Добенсанд
Latina: Daubensand
magyar: Daubensand
Malagasy: Daubensand
Nederlands: Daubensand
occitan: Daubensand
oʻzbekcha/ўзбекча: Daubensand
Pälzisch: Düwesànd
Piemontèis: Daubensand
polski: Daubensand
português: Daubensand
română: Daubensand
русский: Добенсанд
slovenčina: Daubensand
slovenščina: Daubensand
српски / srpski: Даубензанд
srpskohrvatski / српскохрватски: Daubensand
svenska: Daubensand
українська: Добенсанд
Volapük: Daubensand
Winaray: Daubensand
中文: 多邦桑