Danh pháp

Danh pháp có thể chỉ tới một hệ thống các tên gọi hay thuật ngữ, các quy tắc hay quy ước được sử dụng để tạo ra các tên gọi, khi được cá nhân hay cộng đồng sử dụng, đặc biệt những gì nói trên được dùng trong một ngành khoa học (danh pháp khoa học) hay một lĩnh vực nghệ thuật cụ thể.[1]. Danh pháp là từ gốc Hán-Việt (tiếng Trung: 名法), với danh (名) là tên, pháp (法) là phép tắc, quy tắc. Nội hàm của nó là quy tắc đặt tên, tương đương với nomenclature trong tiếng Anh.

Danh pháp có thể chỉ tới một trong các khái niệm sau:

En otros idiomas
Bahasa Indonesia: Tata nama
български: Номенклатура
català: Nomenclatura
čeština: Nomenklatura
Deutsch: Nomenklatur
English: Nomenclature
Esperanto: Nomenklaturo
français: Nomenclature
galego: Nomenclatura
한국어: 명명법
हिन्दी: नामकरण
íslenska: Fræðiheiti
italiano: Nomenclatura
қазақша: Атаулар
Lëtzebuergesch: Nomenklatur
Nederlands: Nomenclatuur
日本語: 命名法
polski: Nazewnictwo
română: Nomenclatură
Seeltersk: Nomenklatuur
svenska: Nomenklatur
українська: Номенклатура