Dị giáo

Galileo tại tòa án dị giáo Rôma - tranh của Cristiano Banti năm 1857

Dị giáo là bất cứ niềm tin hay lý thuyết nào không đúng với niềm tin chuẩn mực tôn giáo hoặc phong tục có sẵn đương thời.[1] dị giáo khác với bội giáo, tức việc từ bỏ quan hệ với một tôn giáo hay nguyên tắc nào đó,[2] và báng bổ, tức là bất kính đối với một tôn giáo.[3]

Dị giáo thường dùng để thảo luận sự mâu thuẫn giữa tôn giáo hay truyền thống, mặc dù nó cũng được dùng bởi một số phần tử chính trị cực đoan để chỉ các đối thủ. Nó cũng mang ý nghĩa rộng hơn là những hành vi hay niềm tin có khả năng làm suy yếu các giá trị đạo đức chấp nhận được và gây ra tệ nạn hữu hình hoặc thảm họa. Trong một số tôn giáo cũng ngụ ý việc dị giáo là thông đồng với ma quỷ như Satan hay Thần Lửa.[4] Trong một số giai đoạn lịch sử nhất định của Kitô giáo, Do Thái, và một số nền văn hóa hiện đại, tán thành ý tưởng vốn bị coi là dị giáo sẽ bị trừng phạt theo quy định của pháp luật.

En otros idiomas
Afrikaans: Kettery
العربية: هرطقة
asturianu: Herexía
Bahasa Indonesia: Ajaran sesat
Bân-lâm-gú: Īⁿ-toan
башҡортса: Бидғәт
беларуская: Ерась
беларуская (тарашкевіца)‎: Ерась
bosanski: Hereza
български: Ерес
català: Heretgia
čeština: Hereze
Cymraeg: Heresi
dansk: Kætteri
Deutsch: Häresie
eesti: Ketserlus
Ελληνικά: Αίρεση
English: Heresy
español: Herejía
Esperanto: Herezo
euskara: Heresia
فارسی: هرطقه
français: Hérésie
galego: Herexía
한국어: 이단
hrvatski: Krivovjerje
Ido: Herezio
interlingua: Heresia
íslenska: Villutrú
italiano: Eresia
עברית: כפירה (דת)
қазақша: Ересьтер
Latina: Haeresis
latviešu: Ķecerība
lietuvių: Erezija
magyar: Eretnekség
македонски: Ерес
മലയാളം: പാഷണ്ഡത
Nederlands: Ketterij
日本語: 異端
norsk: Heresi
norsk nynorsk: Kjetteri
Nouormand: Hérésie
occitan: Eretgia
polski: Herezja
português: Heresia
română: Erezie
русский: Ересь
русиньскый: Кацирство
саха тыла: Иэрэс
Scots: Heresy
shqip: Herezia
Simple English: Heresy
slovenčina: Heréza
slovenščina: Herezija
српски / srpski: Јерес
srpskohrvatski / српскохрватски: Hereza
svenska: Kätteri
Tagalog: Erehiya
Türkçe: Dalalet
українська: Єресь
اردو: بدعت
vèneto: Eresia
中文: 異端