Déjà vu

Hiện tượng Déjà vu có thể xảy ra thường xuyên trong các giấc mơ

Déjà vu (phiên âm tiếng Anh: /deɪʒɑ vu/ nghe; phiên âm tiếng Pháp [deʒa vy] nghe, "đã nhìn thấy"; hay còn gọi là ký ức ảo giác, từ "para" trong tiếng Hy Lạp là παρα, kết hợp với từ μνήμη "mnēmē" là "memory - trí nhớ, ký ức") hoặc promnesia (chứng rối loạn trí nhớ), là ảo giác, cảm thấy quen thuộc (như đã từng thấy, từng trải qua trong trí nhớ) trong một môi trường, khung cảnh mới, chưa từng biết trước đó hoặc không nhớ rõ lúc nào. Đây có thể là những trải nghiệm của một cảm giác chắc chắn rằng đã từng chứng kiến hay đã sống qua một hoàn cảnh đã xảy ra trước đây (một người cảm thấy sự kiện đang xảy ra này đã từng xảy ra trong quá khứ không lâu), mặc dù không thể biết chắn chắn các trường hợp linh cảm ấy đã xảy ra lúc nào. Thuật ngữ này được đặt ra bởi một nhà nghiên cứu về tâm linh học người Pháp, Émile Boirac (18511917) trong cuốn sách của ông L'Avenir des sciences psychiques ("Tương Lai của Ngành khoa học Tâm linh") được viết trong bài tiểu luận lúc ông là một sinh viên đại học năm cuối. Déjà vu thường là một cảm giác rất quen thuộc, rất "kỳ quái", "lạ" và đầy "huyền bí" và xảy ra thường xuyên nhất trong các giấc mơ, cả trong hiện thực chắc chắn rằng hình ảnh này "đã xảy ra" trong quá khứ.

Hiện tượng déjà vu này xảy ra rất phổ biến cả người lớn lẫn trẻ em. Déjà vu đã được miêu tả trong văn học từ rất lâu,[1] chứng tỏ hiện tượng này không mới xảy ra trong thời buổi này. Đây là một vấn đề rất nan giải cho các nhà khoa học để thử nghiệm trong phòng thí nghiệm nên déjà vu là một chủ đề nóng bỏng cho các nhà tâm linh học hiện nay. Gần đây, các nhà nghiên cứu đã tìm ra được cách để tạo cảm giác này bằng cách dùng thôi miên.[2]

En otros idiomas
azərbaycanca: Dejavu
Bahasa Indonesia: Déjà vu
Bahasa Melayu: Déjà vu
বাংলা: দেজা ভু
bosanski: Déjà vu
български: Дежавю
català: Déjà vu
čeština: Déjà vu
dansk: Deja-vu
Deutsch: Déjà-vu
eesti: Déjà-vu
Ελληνικά: Προμνησία
English: Déjà vu
español: Déjà vu
Esperanto: Déjà vu
euskara: Déjà vu
français: Déjà-vu
ગુજરાતી: ડેઝા વુ
한국어: 기시감
hrvatski: Déjà-vu
íslenska: Déjà vu
italiano: Déjà vu
עברית: דז'ה וו
ქართული: დეჟავიუ
қазақша: Дежавю
kurdî: Dejavû
lietuvių: Déjà vu
magyar: Déjà vu
македонски: Дежа ви
Nederlands: Déjà vu
日本語: 既視感
norsk: Déjà vu
norsk nynorsk: Déjà vu
ਪੰਜਾਬੀ: ਦੇਜਾ ਵੂ
Piemontèis: Già s-ciairà
polski: Déjà vu
português: Déjà vu
русский: Уже виденное
Scots: Déjà vu
shqip: Deja Vu
کوردی: دێژاڤوو
српски / srpski: Дежа ви
suomi: Déjà-vu
svenska: Déjà vu
Türkçe: Déjà vu
українська: Дежавю
vèneto: Déjà vu
vepsän kel’: Dežavü
中文: 既視感