Dây điện

Hình ảnh dây điện

Dây điện là loại dây kim loại thường có hình trụ dùng để truyền tải điện lực hoặc tín hiệu viễn thông. Nó được sản xuất bằng cách kéo kim loại thông qua một khuôn lỗ (die hoặc draw plate). Kích thước tiêu chuẩn của tiết diện dây được xác định bằng thiết bị đo chuẩn wire gauge. Đôi khi dây điện được hiểu là chùm hay bó các sợi dây, mà đúng hơn phải gọi là cáp (trong cơ khí hoặc điện lực).

Tham khảo

En otros idiomas
العربية: سلك
aragonés: Alambre
armãneashti: Sirmâ
asturianu: Alambre
azərbaycanca: Məftil
Bahasa Indonesia: Kawat
Bahasa Melayu: Wayar
Basa Jawa: Kawat
Basa Sunda: Kawat
Baso Minangkabau: Kawek
беларуская: Дрот
беларуская (тарашкевіца)‎: Дрот
brezhoneg: Orjal
català: Filferro
čeština: Drát
chiShona: Waya
Deutsch: Draht
eesti: Traat
English: Wire
español: Alambre
Esperanto: Drato
euskara: Alanbre
فارسی: سیم
français: Fil métallique
Gàidhlig: Uèir
galego: Arame
한국어: 철사
hrvatski: Žica
italiano: Filo
עברית: תיל
қазақша: Сым
Kiswahili: Waya
Kreyòl ayisyen: Fil
lietuvių: Viela
magyar: Huzal
Nāhuatl: Tepozmecatl
Nederlands: IJzerdraad
日本語: 針金
norsk: Ståltråd
oʻzbekcha/ўзбекча: Sim
polski: Drut
português: Arame
română: Sârmă
русский: Проволока
Simple English: Wire
slovenčina: Drôt
Soomaaliga: Xadhig (bir)
کوردی: تەل
srpskohrvatski / српскохрватски: Žica
svenska: Ståltråd
Tagalog: Kawad
తెలుగు: తీగ
Türkçe: Tel
українська: Дріт
ייִדיש: דראט
粵語: 電纜
中文: 金屬線