Dâu tây

Dâu tây
StrawberryWatercolor.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Rosids
Bộ (ordo)Rosales
Họ (familia)Rosaceae
Phân họ (subfamilia)Rosoideae
Liên tông (supertribus)Rosodae
Tông (tribus)Potentilleae
Phân tông (subtribus)Fragariinae
Chi (genus)Fragaria
L.
Các loài
Trên 20 loài; xem văn bản

Dâu tây (danh pháp khoa học: Fragaria) hay còn gọi là dâu đất là một chi thực vật hạt kín và loài thực vật có hoa thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae) cho quả được nhiều người ưa chuộng. Dâu tây xuất xứ từ châu Mỹ và được các nhà làm vườn châu Âu cho lai tạo vào thế kỷ 18 để tạo nên giống dâu tây được trồng rộng rãi hiện nay. Loài này được (Weston) Duchesne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1788.[1]

Dâu tây được trồng lấy trái ở vùng ôn đới. Với mùi thơm hấp dẫn cùng vị dâu ngọt lẫn chua nên dâu tây được ưa chuộng.

Việt Nam, khí hậu mát mẻ của miền núi Đà Lạt là môi trường thích hợp với việc canh tác dâu nên loại trái cây này được xem là đặc sản của vùng cao nguyên nơi đây.[2]

Quả dâu tây thường được sử dụng để làm các món tráng miệng. Dâu tây giàu vitamin C và là nguồn cung cấp dồi dào các chất flavonoit cần thiết cho cơ thể.

En otros idiomas
Afrikaans: Aarbei
አማርኛ: እንጆሬ
Ænglisc: Strēawberge
العربية: شليك
aragonés: Fragaria
armãneashti: Câpșunâ
asturianu: Fragaria
azərbaycanca: Çiyələk
تۆرکجه: چیلک
Bahasa Indonesia: Fragaria
Bahasa Melayu: Pokok Strawberi
Bân-lâm-gú: Chhì-pho
Basa Jawa: Fragaria
беларуская: Суніцы
беларуская (тарашкевіца)‎: Суніцы
Boarisch: Eadbean
bosanski: Jagoda
български: Ягода
català: Fragaria
Cebuano: Fragaria
čeština: Jahodník
corsu: Fraula
davvisámegiella: Eanamuorjjit
Deutsch: Erdbeeren
dolnoserbski: Słynica
eesti: Maasikas
English: Fragaria
español: Fragaria
euskara: Marrubi
français: Fragaria
Gaeilge: Sú talún
galego: Amorodeira
한국어: 딸기속
հայերեն: Գետնաելակ
hornjoserbsce: Truskalca
hrvatski: Jagoda
íslenska: Jarðarber
italiano: Fragaria
עברית: תות שדה
ქართული: მარწყვი
қазақша: Бүлдірген
Кыргызча: Кожогат
кырык мары: Изимӧр
коми: Оз
Kreyòl ayisyen: Frèz
Latina: Fragaria
latviešu: Zemenes
Lëtzebuergesch: Äerdbier
lietuvių: Žemuogė
Livvinkarjala: Meččymandžoi
Перем Коми: Оз
мокшень: Късты
Nederlands: Aardbei
Nedersaksies: Erebeie
Nordfriisk: Eerdbeien
norsk nynorsk: Jordbærslekta
occitan: Fragaria
oʻzbekcha/ўзбекча: Qulupnay
polski: Poziomka
português: Morangueiro
română: Fragaria
Runa Simi: Muntipuquy
русский: Земляника
саха тыла: Дьэдьэн
sardu: Fràgula
Seeltersk: Äidbäien
shqip: Fragaria
sicilianu: Fràula
Simple English: Fragaria
slovenčina: Jahoda (rod)
slovenščina: Jagodnjak
српски / srpski: Јагода
srpskohrvatski / српскохрватски: Jagoda
suomi: Mansikat
Tagalog: Presa
Türkçe: Çilek
тыва дыл: Честек-кат
удмурт: Узы
українська: Суниці
Võro: Maasik
Winaray: Fragaria
ייִדיש: טרוסקאווקע
Zeêuws: Aerebezems
žemaitėška: Žemougė
中文: 草莓属
ГӀалгӀай: Баьцакомар