Dân số

Bản đồ dân số theo quốc gia
Số dân của Mecca tăng khoảng 4 triệu trong dịp Hajj.[1]

Dân số là tập hợp của những con người đang sống ở một vùng địa lý hoặc một không gian nhất định, là nguồn lao động quý báu cho sự phát triển kinh tếxã hội, thường được đo bằng cuộc điều tra dân số và biểu hiện bằng tháp dân số.

Dân số được nghiên cứu ở trong các lĩnh vực riêng, trong một nhánh của sinh thái học có tên gọi sinh vật học, và trong di truyền học. Trong động lực học về dân số, kích cỡ dân số, độ tuổi và cấu trúc giới tính, số người tử vong, tỉ lệ sinh và sự phát triển dân số được nghiên cứu.

Nhân khẩu học nghiên cứu về mật độ dân số. 3 trọng tâm chính của nó là phương thức sinh sản, sự tử vongnhập cư, mặc dù các lĩnh vực như sự thay đổi của gia đình, (kết hônli dị), sức khỏe cộng đồng, việc làm và lực lượng lao động cũng được nghiên cứu. Có rất nhiều khía cạnh khác nhau trong hành vi của con người trong lĩnh vực dân số được nghiên cứu như trong xã hội học, kinh tế họcđịa lý. Các nghiên cứu về dân số hầu hết thường theo những quy luật của xác suất, và sự kết luận của các nghiên cứu này do đó có thể không thể sử dụng cho một vài các cá thể riêng biệt.

Số người trên Trái Đất không ngừng tăng lên và tăng nhanh nhất khi bước sang giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20, trong đó các nước trên thế giới đang phát triển có tốc độ gia tăng dân số tự nhiên đến chóng mặt. Đây là một trong những vấn đề toàn cầu của xã hội hiện nay. Xem sự bùng nổ dân số

En otros idiomas
Afrikaans: Bevolking
Alemannisch: Bevölkerung
asturianu: Población
azərbaycanca: Əhali
Bahasa Indonesia: Penduduk#Penduduk dunia
Bahasa Melayu: Penduduk
বাংলা: জনসংখ্যা
Bân-lâm-gú: Jîn-kháu
Basa Jawa: Cacah jiwa
Basa Sunda: Populasi
беларуская: Насельніцтва
беларуская (тарашкевіца)‎: Насельніцтва
भोजपुरी: जनसंख्या
bosanski: Populacija
brezhoneg: Poblañs
български: Население
català: Població
Cebuano: Kamulupyohan
Чӑвашла: Халăх йышĕ
čeština: Obyvatelstvo
chiShona: Hugari hwevanhu
Cymraeg: Poblogaeth
dansk: Befolkning
Deutsch: Bevölkerung
eesti: Rahvastik
Ελληνικά: Πληθυσμός
English: Population
español: Población
Esperanto: Loĝantaro
estremeñu: Puebración
euskara: Biztanleria
فارسی: جمعیت
français: Population
Frysk: Befolking
furlan: Popolazion
Gaeilge: Daonra
galego: Poboación
ગુજરાતી: વસતી
客家語/Hak-kâ-ngî: Ngìn-khiéu
한국어: 인구
հայերեն: Բնակչություն
हिन्दी: जनसंख्या
hrvatski: Stanovništvo
Ilokano: Populasion
interlingua: Population
isiXhosa: Ipopulation
íslenska: Mannfjöldi
italiano: Popolazione
עברית: אוכלוסייה
ಕನ್ನಡ: ಜನಸಂಖ್ಯೆ
ქართული: მოსახლეობა
kernowek: Doesedh
Кыргызча: Калкы
Kreyòl ayisyen: Popilasyon
kurdî: Gelhe
latviešu: Populācija
Lëtzebuergesch: Bevëlkerung
lietuvių: Populiacija
Ligure: Popolaçion
Limburgs: Bevölking
lingála: Bato
magyar: Populáció
मैथिली: जनसङ्ख्या
македонски: Население
Malagasy: Mponina
მარგალური: მახორობა
монгол: Хүн ам
မြန်မာဘာသာ: လူဦးရေ
Nederlands: Bevolking
Nedersaksies: Bevolking
नेपाली: जनसङ्ख्या
日本語: 人口
нохчийн: Бахархой
norsk: Befolkning
norsk nynorsk: Folketal
occitan: Populacion
ਪੰਜਾਬੀ: ਵੱਸੋਂ
پښتو: نفوس
português: População
română: Populație
русский: Население
संस्कृतम्: जनसङ्ख्या
Scots: Population
shqip: Popullsia
sicilianu: Pupulazzioni
Simple English: Population
سنڌي: آبادي
slovenčina: Obyvateľstvo
slovenščina: Prebivalstvo
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Въсєлѥниѥ
српски / srpski: Становништво
srpskohrvatski / српскохрватски: Stanovništvo
suomi: Väkiluku
svenska: Befolkning
Tagalog: Populasyon
татарча/tatarça: Халык (демография)
తెలుగు: జనాభా
tetun: Populasaun
тоҷикӣ: Аҳолӣ
Türkçe: Nüfus
удмурт: Улӥсьёс
українська: Населення
اردو: آبادی
vèneto: Popołasion
文言: 人口
West-Vlams: Bevolkienge
Winaray: Populasyon
Wolof: Way-dëkk
吴语: 人口
粵語: 人口
Zeêuws: Bevolkienge
中文: 人口