Dàn nhạc giao hưởng

Nhạc cụ dàn nhạc cổ điển

(Tham khảo tiếng Anh)

Thể loại: KÈN GỖ
Flute - Flute
Oboes - Kèn Ô-boa
Clarinets - Kèn dăm đơn
Bassoons - Kèn dăm kép
Thể loại: KÈN ĐỒNG
Horns - Kèn thợ săn
Trumpets - Trumpet
Trombones - Trombone
Tuba - Tuba
Thể loại: NHẠC CỤ KÍCH PHÁT
Timpani - Trống định âm
Percussion - Bộ gõ (kích phát)
Piano - Dương cầm
Harp - Thụ cầm
Thể loại: NHẠC CỤ VĨ KÉO
Violins - Vĩ cầm
Violas - Vĩ cầm trầm
Celli - Hồ cầm
Basses - Đại hồ cầm
Transposing instruments


Dàn nhạc giao hưởng München, 2008

Dàn nhạc giao hưởng là một tổng thể về biên chế các nhạc cụ được sử dụng theo những nguyên tắc nhất định nhằm phục vụ cho việc diễn tấu một tác phẩm giao hưởng. Hình thành từ thế kỷ 17, dàn nhạc giao hưởng trưởng thành cùng với âm nhạc giao hưởng. Qua các tác phẩm của Haydn, Mozart, Beethoven, Richard Wagner, Johannes Brahms, Tchaikovsky... dàn nhạc giao hưởng dần phát triển và được Maurice Ravel, Claude Debussy... hoàn thiện như ngày nay.

Với bốn bộ nhạc khí dây, gỗ, đồng, gõ và thêm một số nhạc cụ bổ sung, dàn nhạc giao hưởng là dàn nhạc cỡ lớn, biên chế trên 50 nhạc công, đôi khi lên tới 100 nhạc công.

En otros idiomas
Alemannisch: Orchester
العربية: أوركسترا
ܐܪܡܝܐ: ܐܘܪܟܝܣܛܪܐ
asturianu: Orquesta
azərbaycanca: Orkestr
Bahasa Indonesia: Orkestra
Bahasa Melayu: Orkestra
Basa Jawa: Orkestra
беларуская: Аркестр
bosanski: Orkestar
български: Оркестър
català: Orquestra
čeština: Orchestr
dansk: Orkester
Deutsch: Orchester
eesti: Orkester
Ελληνικά: Ορχήστρα
English: Orchestra
español: Orquesta
Esperanto: Orkestro
euskara: Orkestra
فارسی: ارکستر
føroyskt: Orkestur
français: Orchestre
Frysk: Orkest
Gaeilge: Ceolfhoireann
galego: Orquestra
贛語: 管弦樂團
한국어: 관현악단
հայերեն: Նվագախումբ
hrvatski: Orkestar
interlingua: Orchestra
íslenska: Hljómsveit
italiano: Orchestra
עברית: תזמורת
ქართული: ორკესტრი
қазақша: Оркестр
Кыргызча: Оркестр
Latina: Orchestra
latviešu: Orķestris
lietuvių: Orkestras
Limburgs: Orkes
Livvinkarjala: Orkestru
magyar: Zenekar
македонски: Оркестар
മലയാളം: ഓർകെസ്ട്ര
Nederlands: Orkest
नेपाल भाषा: अर्केस्त्रा
norsk: Orkester
norsk nynorsk: Orkester
occitan: Orquèstra
oʻzbekcha/ўзбекча: Orkestr
Patois: Aakeschra
polski: Orkiestra
português: Orquestra
română: Orchestră
Runa Simi: Yatawaki
русский: Оркестр
Seeltersk: Orchester
sicilianu: Orchestra
Simple English: Orchestra
slovenčina: Orchester
slovenščina: Orkester
کوردی: ئۆرکێسترا
српски / srpski: Оркестар
srpskohrvatski / српскохрватски: Orkestar
suomi: Orkesteri
svenska: Orkester
Tagalog: Orkestra
татарча/tatarça: Оркестр
Türkçe: Orkestra
українська: Оркестр
اردو: آرکسٹرا
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: Orkéstr
vèneto: Orchestra
Winaray: Orkestra
ייִדיש: ארקעסטער
粵語: 管弦樂團
Zazaki: Orkestra
中文: 管弦樂團