Clo

Clo (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp chlore /klɔʁ/)[1]nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Cl và số nguyên tử bằng 17. Nó là một halôgen, nằm ở ô số 17, thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn. Ion Clo, là một thành phần của muối ăn và các hợp chất khác, nó phổ biến trong tự nhiên và chất cần thiết để tạo ra phần lớn các loại hình sự sống, bao gồm cả cơ thể người. Clo có ái lực điện tử cao nhất và có độ âm điện đứng thứ 3 trong tất cả các nguyên tố. Ở dạng khí, nó có màu vàng lục nhạt, nó nặng hơn không khí khoảng 2,5 lần, có mùi hắc khó ngửi, và là chất độc cực mạnh. Ở dạng nguyên tố trong điều kiện chuẩn, nó là một chất ôxi hóa mạnh, được sử dụng làm chất tẩy trắng và khử trùng rất mạnh, cũng như là thuốc thử cần thiết trong ngành công nghiệp hóa chất. Là một chất khử trùng thông thường, các hợp chất clo được sử dụng trong các bể bơi để giữ sạch sẽ và vệ sinh. Ở thượng tầng khí quyển, clo chứa trong phân tử chlorofluorocarbons, ký hiệu CFC, có liên quan trong việc gây hại tầng ôzôn.

Clo,  17Cl
Clo liquid.png
Clo dưới thể lỏng
Chlorine spectrum visible.png
Quang phổ vạch của Clo
Tính chất chung
Tên, ký hiệuClo, Cl
Hình dạngClo mang màu vàng ở cả thể lỏngkhí
Clo trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
F

Cl

Br
CloAgon
Số nguyên tử (Z)17
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar)35.453(2) g
Phân loại  halogen
Nhóm, phân lớp17, p
Chu kỳChu kỳ 3
Cấu hình electron[Ne] 3s2 3p5
mỗi lớp
2, 8 ,7
Tính chất vật lý
Màu sắcVàng lục nhạt
Trạng thái vật chấtThể khí
Nhiệt độ nóng chảy171,6 K ​(-101,5 °C, ​-150,7 °F)
Nhiệt độ sôi239,11 K ​(-34,04 °C, ​-29,27 °F)
Mật độ3,2 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 1,5625 g·cm−3
Điểm tới hạn416,9 K, 7,991 MPa
Nhiệt lượng nóng chảy(Cl) 6,406 
Nhiệt bay hơi(Cl) 20,41 kJ·mol−1
Nhiệt dung(Cl) 33,949 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)128139153170197239
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa7, 6, 5 ,4 ,3 ,2 ,1 ,-1 Axít mạnh
Độ âm điện3,16 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 1251,2 kJ·mol−1
Thứ hai: 2298,0 kJ·mol−1
Thứ ba: 3822,0 kJ·mol−1
Bán kính liên kết cộng hóa trị102±4 pm
Bán kính van der Waals175 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểTrực thoi
Cấu trúc tinh thể Trực thoi của Clo
Vận tốc âm thanh(thể khí, 0°C) 206 m·s−1
Độ dẫn nhiệt26,58×10-3 W·m−1·K−1
Tính chất từNghịch từ[2]
Số đăng ký CAS7782-50-5
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Clo
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
35Cl75,77%35Cl ổn định với 18 neutron
36ClTổng hợp3,01×105năm 0,70918Ar
ε -18S
37Cl24,23%37Cl ổn định với 20 neutron
En otros idiomas
Afrikaans: Chloor
አማርኛ: ክሎሪን
العربية: كلور
aragonés: Cloro
armãneashti: Cloru
asturianu: Cloru
azərbaycanca: Xlor
تۆرکجه: کولور
Bahasa Indonesia: Klor
Bahasa Melayu: Klorin
বাংলা: ক্লোরিন
Bân-lâm-gú: Iâm-sò͘
Basa Jawa: Klor
Basa Sunda: Klor
башҡортса: Хлор
беларуская: Хлор
беларуская (тарашкевіца)‎: Хлёр
भोजपुरी: क्लोरीन
བོད་ཡིག: ཚྭ་རླུང་།
bosanski: Hlor
brezhoneg: Klor
български: Хлор
català: Clor
Cebuano: Klorin
Чӑвашла: Хлор
čeština: Chlor
corsu: Cloru
Cymraeg: Clorin
dansk: Klor
Deutsch: Chlor
ދިވެހިބަސް: ކްލޮރިން
eesti: Kloor
Ελληνικά: Χλώριο
English: Chlorine
эрзянь: Хлор
español: Cloro
Esperanto: Kloro
euskara: Kloro
فارسی: کلر
Fiji Hindi: Chlorine
føroyskt: Klor
français: Chlore
furlan: Clôr
Gaeilge: Clóirín
Gaelg: Cloreen
Gàidhlig: Clòrain
galego: Cloro
贛語:
ગુજરાતી: નીરજી
客家語/Hak-kâ-ngî: Liu̍k
хальмг: Хлор
한국어: 염소 (원소)
Hawaiʻi: Kolorine
հայերեն: Քլոր
हिन्दी: क्लोरीन
hrvatski: Klor
Ido: Kloro
interlingua: Chloro
íslenska: Klór
italiano: Cloro
עברית: כלור
ಕನ್ನಡ: ಕ್ಲೋರಿನ್
ქართული: ქლორი
қазақша: Хлор
Кыргызча: Хлор
кырык мары: Хлор
Kiswahili: Chlorini
коми: Хлор
Kreyòl ayisyen: Klò
kurdî: Klorîn
Latina: Chlorum
latviešu: Hlors
Lëtzebuergesch: Chlor
lietuvių: Chloras
Ligure: Cloro
Limburgs: Chloear
lingála: Koloki
Livvinkarjala: Hlor
la .lojban.: kliru
lumbaart: Cloro
magyar: Klór
македонски: Хлор
മലയാളം: ക്ലോറിൻ
Māori: Haumāota
मराठी: नीरजी
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Lṳ̆k (nguòng-só)
монгол: Хлор
မြန်မာဘာသာ: ကလိုရင်း
Nederlands: Chloor (element)
नेपाली: क्लोरिन
नेपाल भाषा: क्लोरिन
日本語: 塩素
Nordfriisk: Kloor
norsk: Klor
norsk nynorsk: Klor
Novial: Klore
occitan: Clòr
ଓଡ଼ିଆ: କ୍ଲୋରିନ
oʻzbekcha/ўзбекча: Xlor
ਪੰਜਾਬੀ: ਕਲੋਰੀਨ
पालि: क्लोरिन
پنجابی: کلورین
Piemontèis: Clòr
Plattdüütsch: Chlor
polski: Chlor
português: Cloro
română: Clor
Runa Simi: Kluru
русский: Хлор
संस्कृतम्: क्लोरिन
Scots: Chlorine
Seeltersk: Chlor
shqip: Klori
sicilianu: Cloru
සිංහල: ක්ලෝරීන්
Simple English: Chlorine
slovenčina: Chlór
slovenščina: Klor
Soomaaliga: Koloriin
کوردی: کلۆر
српски / srpski: Хлор
srpskohrvatski / српскохрватски: Hlor
suomi: Kloori
svenska: Klor
Tagalog: Kloro
தமிழ்: குளோரின்
татарча/tatarça: Хлор
తెలుగు: క్లోరిన్
тоҷикӣ: Хлор
Türkçe: Klor
українська: Хлор
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: خلور گازى
vepsän kel’: Hlor
文言:
Winaray: Cloro
吴语:
ייִדיש: כלאר
Yorùbá: Klorínì
粵語:
žemaitėška: Chluors
中文:
Kabɩyɛ: Klɔrɩ