Chuyển động

Chuyển động, trong vật lý, là sự thay đổi vị trí trong không gian[1] theo thời gian của chất điểm hay một hệ chất điểm. Trong đó chất điểm là một điểm hình học không có kích thước hoặc kích thước vô cùng nhỏ bé nhưng có khối lượng. Chất điểm không thay đổi vị trí trong không gian theo thời gian thì đứng yên. Chuyển động của chất điểm chỉ có 2 dạng là chuyển động đều (tức là chuyển động với vận tốc không đổi[2]) và chuyển động có gia tốc (tức là có sự thay đổi vận tốc khi chuyển động). Chất điểm không chịu tác dụng của lực thì sẽ đứng yên hoặc chuyển động đều, tức là gia tốc bằng 0.

Tập hợp nhiều chất điểm gọi là hệ chất điểm. Các chất điểm trong hệ chất điểm có thể độc lập chuyển động hay đứng yên, và giữa chúng có thể có sự thay đổi hay không thay đổi khoảng cách tương đối với nhau theo thời gian. Sự chuyển động tương đối của hệ chất điểm có được là nhờ các loại lực tương tác giữa chúng với nhau (trong bốn loại lực cơ bản). Hệ chất điểm mà luôn giữ các khoảng cách tương đối giữa các chất điểm trong hệ không đổi, dù các chất điểm thuộc hệ có chuyển động hay đứng yên, thì được gọi là vật rắn hay ngắn gọn là vật (Như vậy, vật rắn là hệ chất điểm có khối lượng, luôn giữ khoảng cách với nhau không đổi khi chuyển động). Khoảng cách không đổi của các chất điểm trong vật rắn đem lại sự phụ thuộc không tự do của các chất điểm gọi là liên kết của chất điểm trong vật rắn. Các dạng chuyển động cơ bản của vật rắn bao gồm chuyển động tịnh tiến, và chuyển động quay quanh trục hay tâm. Các loại chuyển động phức tạp của vật rắn đều có thể phân tích thành 2 dạng chuyển động cơ bản trên.

Định luật Newton

Vào thế kỷ 19, Newton là nhà khoa học gia người Anh đầu tiên nghiên cứu về Chuyển động của vật từ các khái niệm cơ học cơ bản ban đầu và tìm ra các loại Chuyển động cơ bản của vật cùng với các tính chất của các chuyển động được thể hiện qua các công thức chuyển động

Vật và lực tương tác với nhau theo 5 quy luật Newton

  1. Vật ở nguyên trạng thái khi không có lực tương tác
  2. Vật sẽ thay đổi trạng thái khi có lực tương tác
  3. Vật sẽ tạo một phản lực chống lại lực tương tác
  4. Ở trạng thái cân bằng, tổng lực tương tác với vật bằng không
  5. Lực hút giữa hai vật tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và tỉ lệ thuận với khối lượng của chúng
En otros idiomas
Afrikaans: Beweging
Alemannisch: Bewegung (Physik)
العربية: حركة (فيزياء)
অসমীয়া: চলন
asturianu: Movimientu
azərbaycanca: Mexaniki hərəkət
Bahasa Indonesia: Gerak
Bahasa Melayu: Pergerakan (fizik)
বাংলা: গতি
Bân-lâm-gú: Tín-tāng
Basa Sunda: Gerak
беларуская: Механічны рух
беларуская (тарашкевіца)‎: Мэханічны рух
bosanski: Kretanje
български: Движение
català: Moviment
Cymraeg: Mudiant
eesti: Liikumine
Ελληνικά: Κίνηση
Esperanto: Movado (fiziko)
euskara: Higidura
فارسی: حرکت
galego: Movemento
हिन्दी: गति (भौतिकी)
hrvatski: Gibanje
Ido: Movo
italiano: Moto (fisica)
ಕನ್ನಡ: ಚಲನೆ
македонски: Движење (физика)
മലയാളം: ചലനം
मराठी: गती
монгол: Хөдөлгөөн
norsk nynorsk: Rørsle i fysikk
português: Movimento
Runa Simi: Kuyuy
sardu: Movimentu
sicilianu: Motu (fìsica)
Simple English: Movement
slovenčina: Mechanický pohyb
slovenščina: Gibanje
کوردی: جووڵە
српски / srpski: Кретање
srpskohrvatski / српскохрватски: Gibanje
Tagalog: Mosyon
తెలుగు: చలనం
тоҷикӣ: Ҳаракат
ತುಳು: ಚಲನೆ
Türkçe: Hareket (fizik)
Türkmençe: Mehaniki hereket
українська: Рух (механіка)
ייִדיש: באוועגונג
Yorùbá: Ìmúrìn
粵語: