Chu kỳ quỹ đạo

Chu kỳ quỹ đạothời gian mà một hành tinh hay vệ tinh quay trở lại một vị trí cố định trong không gian. Vị trí cố định có thể được xác định bằng cách dùng nền các sao ở xa làm chuẩn. Đây là chu kỳ đích thực của chuyển động quay của thiên thể, tương ứng với vòng quay chính xác trong không gian.

En otros idiomas
Alemannisch: Umlaufzeit
العربية: دور مداري
asturianu: Periodu orbital
Bahasa Indonesia: Periode orbit
Bahasa Melayu: Tempoh orbit
беларуская: Сідэрычны перыяд
беларуская (тарашкевіца)‎: Сыдэрычны пэрыяд
čeština: Doba oběhu
Deutsch: Umlaufzeit
Esperanto: Orbita periodo
한국어: 공전 주기
hrvatski: Ophodno vrijeme
עברית: זמן הקפה
Lëtzebuergesch: Ëmlafzäit
македонски: Орбитален период
日本語: 公転周期
norsk: Omløpstid
norsk nynorsk: Baneperiode
Plattdüütsch: Ümlooptiet
português: Período orbital
Simple English: Orbital period
slovenščina: Orbitalna perioda
српски / srpski: Орбитални период
srpskohrvatski / српскохрватски: Orbitalni period
suomi: Kiertoaika
中文: 轨道周期