Chu kỳ quỹ đạo

Chu kỳ quỹ đạothời gian mà một hành tinh hay vệ tinh quay trở lại một vị trí cố định trong không gian. Vị trí cố định có thể được xác định bằng cách dùng nền các sao ở xa làm chuẩn. Đây là chu kỳ đích thực của chuyển động quay của thiên thể, tương ứng với vòng quay chính xác trong không gian.

Trái Đất

Chu kỳ theo sao của Trái Đất được gọi là năm thiên văn hay năm sao hay năm theo sao. Năm sao tương ứng với một vòng quay biểu kiến của Mặt Trời trên thiên cầu so với các sao, tức là khoảng thời gianxích kinh của Mặt Trời tính từ một điểm phân cố định tăng lên 360°. Nó bằng 365 ngày (tính bằng 24 giờ) cộng 6 giờ 9 phút 10 giây và bằng 365,2564 ngày Mặt Trời trung bình.

Nếu không có hiện tượng tiến động của Trái Đất làm điểm xuân phân di chuyển, gây ra tuế sai của điểm phân thì năm sao dài bằng năm xuân phân.

En otros idiomas
Alemannisch: Umlaufzeit
العربية: دور مداري
asturianu: Periodu orbital
Bahasa Indonesia: Periode orbit
Bahasa Melayu: Tempoh orbit
беларуская: Сідэрычны перыяд
беларуская (тарашкевіца)‎: Сыдэрычны пэрыяд
čeština: Doba oběhu
Deutsch: Umlaufzeit
Esperanto: Orbita periodo
한국어: 공전 주기
hrvatski: Ophodno vrijeme
עברית: זמן הקפה
Lëtzebuergesch: Ëmlafzäit
македонски: Орбитален период
日本語: 公転周期
norsk: Omløpstid
norsk nynorsk: Baneperiode
Plattdüütsch: Ümlooptiet
português: Período orbital
Simple English: Orbital period
slovenščina: Orbitalna perioda
српски / srpski: Орбитални период
srpskohrvatski / српскохрватски: Orbitalni period
suomi: Kiertoaika
中文: 轨道周期