Chuột nhắt

Mus
Thời điểm hóa thạch: Cuối thế Miocen - gần đây
Maus im Haus.JPG
Chuột nhà, Mus musculus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Liên họ (superfamilia)Muroidea
Họ (familia)Muridae
Phân họ (subfamilia)Murinae
Chi (genus)Mus
Linnaeus, 1758
Các loài
30 known species
Chuột hoang

Chuột nhắt (phương ngữ miền Bắc) hay Chuột lắt (phương ngữ miền Nam), tên khoa học Mus, là chi gặm nhấm thuộc động vật có vú nhỏ. Chúng thường được làm vật thí nghiệm trong các phòng thí nghiệm sinh vật cùng vài loài khác. Chuột là loài phá hoại lương thực, tài sản. Mèo có khả năng bắt chuột dù trời tối. Máy đuổi chuột thường dùng sóng siêu âm, sóng điện từ, sóng âm thanh.

En otros idiomas
Afrikaans: Muis
Alemannisch: Mäuse
አማርኛ: ትንሽ አይጥ
Ænglisc: Mūs
العربية: فأر
ܐܪܡܝܐ: ܥܘܩܒܪܐ
armãneashti: Șoaricu
অসমীয়া: নিগনি
asturianu: Mur
Atikamekw: Apikocic
Aymar aru: Achaku
azərbaycanca: Ev siçanı (cins)
Bahasa Melayu: Mencit
Bân-lâm-gú: Mus
Basa Sunda: Beurit
བོད་ཡིག: ཙི་ཙི།
bosanski: Miš
български: Домашни мишки
català: Ratolí
Cebuano: Ilaga
čeština: Myš
chiShona: Mbeva
Cymraeg: Llygoden
Deutsch: Mäuse
Diné bizaad: Naʼastsʼǫǫsí
eesti: Hiir
Ελληνικά: Ποντικός
English: Mus (genus)
эрзянь: Чеерь
español: Mus (animal)
Esperanto: Muso (besto)
euskara: Mus (generoa)
فارسی: موش
føroyskt: Mús
français: Mus (genre)
Gaeilge: Luch
Gaelg: Lugh
Gàidhlig: Luch
한국어: 생쥐속
हिन्दी: मूषक
hornjoserbsce: Myše
hrvatski: Miševi
Ido: Muso
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐊᕕᙵᖅ
íslenska: Mús
italiano: Mus (zoologia)
עברית: עכבר
ಕನ್ನಡ: ಇಲಿ
қазақша: Тышқандар
Kiswahili: Kipanya
Kongo: Ditutu
Ladino: Raton
Latina: Mus (genus)
latviešu: Peles
lietuvių: Naminės pelės
lingála: Mpóko
magyar: Mus
मराठी: उंदीर
مازِرونی: گل
Nāhuatl: Quimichin
Nederlands: Mus (geslacht)
Nordfriisk: Echt müsen
norsk nynorsk: Slekta Mus
occitan: Mus (genre)
oʻzbekcha/ўзбекча: Sichqonlar
ਪੰਜਾਬੀ: ਚੂਹਾ
پنجابی: چوآ
polski: Mysz
português: Mus
română: Șoarece
Runa Simi: Ukucha
русский: Домовые мыши
русиньскый: Мышь
саха тыла: Кутуйах
Scots: Moose
Sesotho sa Leboa: Legotlo
shqip: Miu
sicilianu: Surci
Simple English: Mouse
slovenčina: Mus (rod)
slovenščina: Miš
کوردی: مشک
српски / srpski: Миш
srpskohrvatski / српскохрватски: Miš
suomi: Kotihiiret
svenska: Möss
Tagalog: Bubuwit
தமிழ்: சுண்டெலி
తెలుగు: చిట్టెలుక
тоҷикӣ: Муш
Tsetsêhestâhese: Hóhkeehe
Türkçe: Fare
українська: Миша
اردو: چوہا
Võro: Hiir
West-Vlams: Muus
Winaray: Mus (genus)
Wolof: Jinax
吴语: 小鼠
ייִדיש: מויז
粵語: 鼠屬
žemaitėška: Pelie
中文: 小鼠属
Lingua Franca Nova: Mus