Chuột lang nhà

Chuột lang nhà
Two adult Guinea Pigs (Cavia porcellus).jpg
Hai con chuột lang nhà trưởng thành
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Phân bộ (subordo)Hystricomorpha
Phân thứ bộ (infraordo)Hystricognathi
Tiểu bộ (parvordo)Caviomorpha
Họ (familia)Caviidae
Phân họ (subfamilia)Caviinae
Chi (genus)Cavia
Loài (species)C. porcellus
Danh pháp hai phần
Cavia porcellus
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa

Mus porcellus
Cavia cobaya
Cavia anolaimae
Cavia cutleri
Cavia leucopyga

Cavia longipilis

Chuột lang nhà (tên khoa học Cavia porcellus, tiếng Anh: guinea pig), còn gọi là bọ ở miền nam Việt Nam, là một loài thuộc bộ Gặm nhấm, họ Chuột lang. Mặc dù trong tiếng Anh chúng có tên thông thường là "Guinea pig" ("lợn guinea") nhưng chúng không thuộc họ Lợn và cũng không có nguồn gốc từ Guinea mà chúng đến từ dãy núi Andes. Các nghiên cứu sớm nhất dựa trên sinh hóa và lai giống chỉ ra rằng chúng là hậu duệ đã được thuần hóa của các loài có quan hệ gần gũi trong phân họ Chuột lang như Cavia aperea, C. fulgida, hay C. tschudii, vậy nên, chúng không tồn tại trong tự nhiên.[1][2]

En otros idiomas
Ænglisc: Rætswīn
aragonés: Cavia porcellus
asturianu: Cavia porcellus
Avañe'ẽ: Apere'a
Aymar aru: K'uwisu
azərbaycanca: Dəniz donuzcuğu
Bahasa Indonesia: Tikus belanda
Bahasa Melayu: Tikus Belanda
বাংলা: গিনিপিগ
Basa Jawa: Tikus walanda
беларуская: Марская свінка
беларуская (тарашкевіца)‎: Марская сьвінка
brezhoneg: Razh-Indez
български: Морско свинче
čeština: Morče domácí
Cymraeg: Mochyn cwta
eesti: Merisiga
English: Guinea pig
español: Cavia porcellus
Esperanto: Kobajo
euskara: Akuri
français: Cavia porcellus
Frysk: Kavia
Gaeilge: Muc ghuine
Gàidhlig: Gearra-mhuc
galego: Cobaia
ગુજરાતી: ગિનિ પિગ
한국어: 기니피그
հայերեն: Ծովախոզուկ
हिन्दी: गिनी पिग
Ido: Kobayo
interlingua: Cavia porcellus
íslenska: Naggrísir
italiano: Cavia porcellus
עברית: שרקן
ಕನ್ನಡ: ಗಿನಿಯಿಲಿ
Kapampangan: Dagis sungsung
ქართული: ზღვის გოჭი
latviešu: Jūrascūciņa
lietuvių: Jūrų kiaulytė
Limburgs: Hoescavia
Lingua Franca Nova: Cavia
magyar: Tengerimalac
македонски: Морско прасе
မြန်မာဘာသာ: ပူး
Nāhuatl: Cuatochtli
Nederlands: Huiscavia
नेपाली: गिनी पिग
日本語: モルモット
norsk: Marsvin
norsk nynorsk: Marsvin
occitan: Cavia
polski: Kawia domowa
română: Cobai
Runa Simi: Wasi quwi
Seeltersk: Huusmeerswien
Simple English: Guinea pig
slovenčina: Morča domáce
slovenščina: Morski prašiček
српски / srpski: Морско прасе
srpskohrvatski / српскохрватски: Morsko prase
suomi: Marsu
svenska: Marsvin
Tagalog: Konehilyo
தமிழ்: கினி எலி
Türkçe: Kobay
українська: Кавія свійська
West-Vlams: Spaansche ratte
粵語: 天竺鼠
中文: 豚鼠