Chim Alca

Chim Alca
Tordalke01.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Charadriiformes
Họ (familia)Alcidae
Chi (genus)Alca
Loài (species)A. torda
Danh pháp hai phần
Alca torda
Linnaeus, 1758

Chim Alca, tên khoa học Alca torda, là một loài chim trong họ Alcidae.[2]Loài chim biển sống thành đàn này chỉ nói lên đất liền để sinh sản. Chúng chọn bạn đời suốt đời; chim mái đẻ một quả trứng mỗi năm. Chúng làm tổ dọc vách đá ven biển ở các khe kín hoặc hơi tiếp xúc. Chim cha mẹ dành một lượng thời gian bằng nhau ấp trứng. Khi chim con đã nở, chim cha mẹ thay phiên nhau kiếm ăn cho chim con của chúng và đôi khi chúng bay quãng đường dài trước khi tìm con mồi.

Hình ảnh

En otros idiomas
العربية: أبو موس
asturianu: Alca torda
brezhoneg: Godez beg plat
български: Гагарка
català: Gavot
Cebuano: Alca torda
čeština: Alka malá
Cymraeg: Llurs
dansk: Alk
Deutsch: Tordalk
eesti: Alk
Ελληνικά: Κοινή άλκα
English: Razorbill
español: Alca torda
Esperanto: Aŭko
føroyskt: Álka
français: Petit Pingouin
Frysk: Alk
Gaeilge: Crosán
galego: Arao romeiro
Հայերեն: Թանձրահավ
íslenska: Álka
italiano: Alca torda
kalaallisut: Apparluk
latviešu: Lielais alks
lietuvių: Alka
magyar: Alka
Nederlands: Alk (soort)
Nordfriisk: Grat alk
norsk: Alke
norsk nynorsk: Alke
پنجابی: الکا ٹورڈا
Picard: Gaude
Piemontèis: Alca torda
Plattdüütsch: Dogger (Alken)
português: Torda-mergulheira
română: Alca mică
русский: Гагарка
Scots: Couter neb
српски / srpski: Оштрокљуна њорка
srpskohrvatski / српскохрватски: Mala njorka
suomi: Ruokki
svenska: Tordmule
тыва дыл: Гагарка
українська: Гагарка
Winaray: Alca torda
粵語: 刀嘴海雀
中文: 刀嘴海雀