Chi Diên vĩ

Iris
Iris germanica (Purple bearded Iris), Wakehurst Place, UK - Diliff.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiosperms
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Iridaceae
Phân họ (subfamilia) Iridoideae
Tông (tribus) Irideae
Chi (genus) Iris
L.
Loài điển hình
Iris germanica
L.
Subgenera

Hermodactyloides
Iris
Limniris
Nepalensis
Scorpiris

Xiphium
Danh pháp đồng nghĩa

Belamcanda
Hermodactylus
Iridodictyum
Juno
Junopsis
Pardanthopsis
×Pardancanda

Xiphion

Chi Diên vĩ ( danh pháp khoa học: Iris) là một chi hoa có vẻ đẹp rất được ưa chuông, được trồng khá phổ thông tại vườn nhà, vườn bách thảo ở nhiều nước. Iris là tên được đặt theo vị nữ thần Hy Lạp cầu vồng Iris, vì có nhiều loài, mỗi loài có một màu sắc riêng biệt. [1] Chi này có khoảng 260-300 loài [2] [3].

En otros idiomas
العربية: سوسن
azərbaycanca: Süsən
беларуская: Касач
български: Ирис (растение)
čeština: Kosatec
Deutsch: Schwertlilien
Ελληνικά: Ίρις (βοτανική)
English: Iris (plant)
español: Iris (planta)
Esperanto: Irido
euskara: Lirio
فارسی: زنبق
galego: Lirio
한국어: 붓꽃속
Հայերեն: Հիրիկ
hornjoserbsce: Škleńčica
hrvatski: Perunika
Ido: Irido
italiano: Iris (botanica)
עברית: אירוס
ქართული: ზამბახი
қазақша: Құртқашаш
Кыргызча: Чекилдек (Iris)
Kurdî: Pizîlaq
lietuvių: Vilkdalgis
magyar: Nőszirom
Nederlands: Lis (geslacht)
日本語: アヤメ属
Nordfriisk: Iris
polski: Kosaciec
português: Iris (género)
română: Stânjenel
Runa Simi: Hamachi
Simple English: Iris (plant)
slovenščina: Perunika
српски / srpski: Перунике
srpskohrvatski / српскохрватски: Perunika
svenska: Irissläktet
тоҷикӣ: Савсан
українська: Півники
žemaitėška: Vėlkdalgīs
中文: 鸢尾属