Chi Bông

Để có thông tin về lịch sử và công dụng của sợi bông, xem bài bông vải.
Chi Bông
Gossypium barbadense - Köhler–s Medizinal-Pflanzen-068.jpg
Gossypium barbadense
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Rosids
Bộ (ordo)Malvales
Họ (familia)Malvaceae
Phân họ (subfamilia)Malvoideae
Chi (genus)Gossypium
L.
Các loài
Xem văn bản.

Chi Bông (danh pháp khoa học: Gossypium) là một chi thực vật của 39-40 loài cây bụi trong họ Cẩm quỳ (Malvaceae), có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới của cả Cựu Thế giớiTân Thế giới. Các loài bông vải, nguồn cung cấp sợi bông thương phẩm thuộc về chi này.

Các loài bông có thể cao tới 3 m (10 ft). Lá của chúng rộng bản và có thùy, với 3 hay 5 thùy (ít khi 7). Các hạt chứa trong quả nang gọi là quả bông, mỗi hạt được bao phủ bởi các sợi giống như lông tơ, gọi là sợi bông. Các loài bông có giá trị thương phẩm là G. hirsutum (Hoa KỳÚc), G. arboreumG. herbaceum (châu Á), G. barbadense (Ai Cập). Trong khi các sợi bông của các loài, giống trong tự nhiên có thể có các màu trắng, nâu, lục thì nỗi lo sợ về việc làm hư hỏng tính di truyền của giống bông sợi trắng đã làm cho người ta ngăn cấm việc trồng các giống bông có sợi có các màu không phải là trắng trong nhiều khu vực trồng bông.

En otros idiomas
Alemannisch: Baumwolle
العربية: جوسيبيوم
aragonés: Gossypium
armãneashti: Bumbacu
asturianu: Gossypium
azərbaycanca: Pambıq (bitki)
беларуская: Бавоўнік
Boarisch: Baamwoi
bosanski: Gossypium
български: Памук (род)
català: Cotoner
Cebuano: Gossypium
Чӑвашла: Çĕр мамăкĕ
čeština: Bavlník
Cymraeg: Gossypium
Deutsch: Baumwolle
Ελληνικά: Βαμβάκι
emiliàn e rumagnòl: Cutòṅ
English: Gossypium
español: Gossypium
Esperanto: Kotonujo
euskara: Kotoi-landare
français: Gossypium
galego: Algodoeiro
한국어: 목화속
հայերեն: Բամբակենի
hornjoserbsce: Bałmowc
italiano: Gossypium
ქართული: ბამბა (გვარი)
қазақша: Мақта (дақыл)
Кыргызча: Гозо
Kiswahili: Mpamba
Kreyòl ayisyen: Koton
latviešu: Kokvilnas augi
lietuvių: Vilnamedis
magyar: Gyapot
മലയാളം: ഗൊസ്സീപിയം
မြန်မာဘာသာ: ဝါပင်
Nāhuatl: Ichcatl
Nederlands: Katoenplant
日本語: ワタ属
Nordfriisk: Buumol
occitan: Cotonièr
oʻzbekcha/ўзбекча: Gʻoʻza
پنجابی: چوگی (جنس)
Picard: Couton
Plattdüütsch: Boomwull
português: Algodoeiro
reo tahiti: Vavai
română: Gossypium
Runa Simi: Utku yura
русский: Хлопчатник
русиньскый: Бавовна
slovenčina: Bavlník
کوردی: لۆکە
српски / srpski: Памук (биљка)
srpskohrvatski / српскохрватски: Pamuk (biljka)
suomi: Puuvillat
татарча/tatarça: Мамык (үсемлек)
తెలుగు: గాసిపియమ్
ไทย: ฝ้าย
удмурт: Хлопок
українська: Бавовник
Winaray: Gossypium
中文: 棉花屬