Chi Đoạn

Chi Đoạn
Tilia platyphyllos.jpg
Tilia platyphyllos
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Rosids
Bộ (ordo)Malvales
Họ (familia)Malvaceae s.l (hay Tiliaceae)
Phân họ (subfamilia)Tilioideae
Chi (genus)Tilia
L.
Các loài
Khoảng 30; xem văn bản
Một đoạn đường trồng cây đoạn tại công viên Alexandra, London.

Chi Đoạn (danh pháp khoa học: Tilia) là một chi của khoảng 30 loài cây thân gỗ, có nguồn gốc chủ yếu tại khu vực ôn đới của Bắc bán cầu, chủ yếu tại châu Á (tại đây có sự đa dạng nhất về loài), châu Âu và miền đông Bắc Mỹ; nhưng không thấy có mặt tại miền tây Bắc Mỹ. Trong hệ thống phân loại Cronquist, chi này được đặt trong họ Đoạn (Tiliaceae), nhưng nghiên cứu gen của nhóm APG đã cho thấy họ này cần hợp nhất với họ Cẩm quỳ (Malvaceae) và hiện nay chi này được xếp trong phân họ Đoạn (Tilioideae) của họ Cẩm quỳ nghĩa rộng.

Lá đoạn Tilia spp.

Các loài cây trong chi này nói chung được gọi là đoạn hay gia.

Các loài Tilia là các loài cây thân gỗ lớn, lá sớm rụng, cao tới 20-40m, với các lá hình tim xiên, rộng 6–20 cm, và chủ yếu sinh trưởng trong vùng ôn đới. Số lượng chính xác loài hiện không chắc chắn, do nhiều loài rất dễ dàng bị lai ghép, cả trong tự nhiên lẫn được trồng bởi con người. Danh sách dưới đây là các loài được công nhận nhiều nhất

En otros idiomas
Alemannisch: Linden (Botanik)
العربية: زيزفون
aragonés: Tilia
azərbaycanca: Cökə (bitki)
تۆرکجه: جؤکه (بیتکی)
Bahasa Indonesia: Tilia
беларуская: Ліпа
беларуская (тарашкевіца)‎: Ліпа
bosanski: Lipa (biljka)
български: Липа
català: Til·ler
Cebuano: Tilia
Чӑвашла: Çăка
čeština: Lípa (rod)
dansk: Lind
dolnoserbski: Lipa
eesti: Pärn
Ελληνικά: Φιλύρα (φυτό)
English: Tilia
эрзянь: Пекше
español: Tilia
Esperanto: Tilio
euskara: Ezki
فارسی: نمدار
français: Tilia
Gaeilge: Teile (crann)
galego: Tileiro
한국어: 피나무속
Հայերեն: Լորենի
hornjoserbsce: Lipa
Ido: Tilio
interlingua: Tilia
Ирон: Сусхъæд
íslenska: Linditré
italiano: Tilia
עברית: טיליה
ქართული: ცაცხვი
kaszëbsczi: Lëpa
қазақша: Жөке
Кыргызча: Липа
коми: Нинпу
latviešu: Liepas
Lëtzebuergesch: Lannen
lietuvių: Liepa (augalas)
македонски: Липа
Перем Коми: Нинпу
мокшень: Пяше
Nederlands: Linde (geslacht)
日本語: シナノキ属
occitan: Tilia
олык марий: Писте
oʻzbekcha/ўзбекча: Joʻka
Picard: Tilleu
Plattdüütsch: Linnen (Boom)
polski: Lipa
português: Tilia
română: Tei
Runa Simi: Tilu
русский: Липа
sardu: Tilia
Scots: Tilia
Simple English: Tilia
slovenčina: Lipa
slovenščina: Lipa
српски / srpski: Липа
srpskohrvatski / српскохрватски: Lipa
suomi: Lehmukset
svenska: Lindsläktet
татарча/tatarça: Юкә
Türkçe: Ihlamur
удмурт: Беризь
українська: Липа
vepsän kel’: Lehmuz
walon: Tiyoû
Winaray: Tilia
粵語: 椴樹
中文: 椴树