Chi Óc chó

Chi Óc chó
Juglans major Morton.jpg
Juglans major
Morton Arboretum acc. 614-47*1
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Rosids
Bộ (ordo)Fagales
Họ (familia)Juglandaceae
Phân họ (subfamilia)Juglandoideae
Tông (tribus)Juglandeae
Phân tông (subtribus)Juglandinae
Chi (genus)Juglans
L.
Các loài
Xem trong bài

Óc chó hay Hồ đào, Hạch đào là một Chi thực vật thuộc Họ Óc chó. Chúng là những cây rụng lá, cao khoảng từ 10 tới 40 mét. 21 loài của chi này có mặt ở vùng ôn đới Cựu Thế giới từ đông nam châu Âu tới Nhật Bản, và có phạm vi trải rộng hơn ở Tân Thế giới từ đông nam Canada tới California về phía tây và Argentina về phía nam. Nhân (hạt giống) của tất cả các loài óc chó đều ăn được, trong đó loài J. regia được trồng phổ biến nhất do có nhân hạt to và lớp vỏ hạt cứng khá mỏng.

En otros idiomas
العربية: جوز (جنس)
azərbaycanca: Qoz
Bahasa Indonesia: Juglans
Bahasa Melayu: Walnut
беларуская: Арэх
беларуская (тарашкевіца)‎: Арэх
བོད་ཡིག: སྟར་ཤིང་།
bosanski: Orah
български: Орех
català: Noguer
Cebuano: Juglans
čeština: Ořešák
Deutsch: Walnüsse
ދިވެހިބަސް: ސިކުނޑި ބަދަން
dolnoserbski: Wórješyna
eesti: Pähklipuu
Ελληνικά: Καρυδιά (φυτό)
English: Juglans
español: Juglans
Esperanto: Juglando (genro)
euskara: Intxaurrondo
فارسی: درخت گردو
français: Noyer
galego: Nogueira
한국어: 호두나무속
հայերեն: Ընկուզենի
hornjoserbsce: Włóska worješina
hrvatski: Orah
italiano: Juglans
қазақша: Жаңғақ
Кыргызча: Жаңгактар
kurdî: Gûz
лакку: Гьивхь
Latina: Juglans
latviešu: Riekstkoki
lietuvių: Riešutmedis
magyar: Dió
македонски: Орев
മലയാളം: അക്രോട്ട്
مازِرونی: اقوز
Nederlands: Juglans
日本語: クルミ
ਪੰਜਾਬੀ: ਅਖਰੋਟ (ਰੁੱਖ)
português: Juglans
Runa Simi: Tuqti
русский: Орех (род)
shqip: Arra
Simple English: Walnut
slovenčina: Orech (rod)
کوردی: گوێز
српски / srpski: Орах
srpskohrvatski / српскохрватски: Orah
தமிழ்: அக்ரூட்
Türkçe: Ceviz
українська: Горіх (рід)
Winaray: Juglans
吴语: 蒲桃
粵語: 合桃
Zazaki: Goz
中文: 胡桃