Chiến tranh Triều Tiên

Chiến tranh Triều Tiên
Hàn Quốc: (한국전쟁, 6·25 전쟁)
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên: (조국해방전쟁)
Một phần của Chiến tranh lạnh
Korean War Montage 2.png
Theo chiều kim đồng hồ từ trên xuống: Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ triệt thoái trong trận hồ Trường Tân, quân Liên Hiệp Quốc đổ bộ lên cảng Nhân Xuyên, bắt đầu trận Nhân Xuyên; người tị nạn Triều Tiên trước một xe tăng M26 Pershing của Hoa Kỳ; Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ đổ bộ lên Nhân Xuyên; một chiếc máy bay tiêm kích North American F-86 Sabre.
.
Thời gianChiến tranh toàn diện từ 25 tháng 6 năm 1950 cho đến hiệp định ngừng bắn vào ngày 27 tháng 7 năm 1953.
Không có hiệp định hòa bình nên đụng độ lẻ tẻ vẫn diễn ra, hai bên vẫn tiếp tục ở trong tình trạng chiến tranh và có thể phát động tấn công bất ngờ mà không cần tuyên chiến.
Địa điểmBán đảo Triều Tiên
Nguyên nhân bùng nổHai miền Triều Tiên bị chia cắt, căng thẳng chính trị giữa hai miền
CHDCND Triều Tiên tấn công Đại Hàn Dân quốc để thống nhất hai miền đất nước
Kết quảNgừng bắn; thiết lập Khu phi quân sự Triều Tiên; một vài thay đổi dọc theo vĩ tuyến 38.
Tham chiến
Flag of the United Nations.svg Liên hiệp quốc:

Flag of South Korea.svg Đại Hàn Dân Quốc
Flag of Belgium.svg Bỉ
Flag of Colombia.svg Colombia
Flag of Ethiopia (1897-1936; 1941-1974).svg Ethiopia
Flag of the Netherlands.svg Hà Lan
State Flag of Greece (1863-1924 and 1935-1973).svg Hy Lạp
Flag of the United States.svg Hoa Kỳ
Flag of the United Kingdom.svg Anh Quốc
Canadian Red Ensign (1921–1957).svg Canada
Flag of Luxembourg.svg Luxembourg
Flag of South Africa (1928–1994).svg Nam Phi
Flag of New Zealand.svg New Zealand
Flag of France.svg Pháp
Flag of the Philippines.svg Philippines
Flag of Thailand.svg Thái Lan
Flag of Turkey.svg Thổ Nhĩ Kỳ
Flag of Australia.svg Úc


Hỗ trợ y tế:
Flag of Denmark.svg Đan Mạch
Flag of Norway.svg Na Uy
Flag of India.svg Ấn Độ
Flag of Italy.svg Ý


Hỗ trợ trang thiết bị:
Flag of Argentina.svg Argentina
Flag of Bolivia.svg Bolivia
Flag of Brazil.svg Brasil
Flag of Chile.svg Chile
Flag of Ecuador.svg Ecuador
Flag of El Salvador.svg El Salvador
Flag of Iceland.svg Iceland
Flag of Israel.svg Israel
Flag of Lebanon.svg Liban
Flag of Liberia.svg Liberia
Flag of Mexico.svg México
Flag of Nicaragua.svg Nicaragua
Flag of Pakistan.svg Pakistan
Flag of Panama.svg Panama
Flag of Paraguay.svg Paraguay
Flag of Peru.svg Peru
Flag of Uruguay.svg Uruguay
Flag of Venezuela.svg Venezuela

Marx Engels Lenin.svg Khối phía Đông:
Flag of North Korea.svg CHDCND Triều Tiên

Flag of the People's Republic of China.svg CHND Trung Hoa
Tham chiến hạn chế:
Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô


Hỗ trợ y tế:
Flag of Romania (1952-1965).svg România
Flag of Hungary (1949-1956).svg Hungary
Flag of the Czech Republic.svg Tiệp Khắc
Flag of Poland.svg Ba Lan
Flag of Bulgaria (1971 – 1990).svg Bulgaria

Chỉ huy
Hàn Quốc Lý Thừa Vãn

Hàn Quốc Chung Il-kwon
Hàn Quốc Paik Sun-yup
Flag of the United States.svg Douglas MacArthur
Flag of the United States.svg Matthew Ridgway
Flag of the United States.svg Mark Wayne Clark
Flag of the United Kingdom.svg Clement Attlee
Flag of Australia.svg Robert Menzies
Canadian Red Ensign (1921–1957).svg Louis St. Laurent
Flag of the Philippines.svg Elpidio Quirino
Flag of Turkey.svg Tahsin Yazıcı

Flag of North Korea.svg Kim Nhật Thành

Flag of North Korea.svg Pak Hŏnyŏng
Flag of North Korea.svg Choi Yong-kun
Flag of North Korea.svg Van Len
Flag of North Korea.svg Kim Chaek
Flag of the People's Republic of China.svg Mao Trạch Đông
Flag of the People's Republic of China.svg Bành Đức Hoài
Flag of the Soviet Union.svg Joseph Stalin
Flag of the Soviet Union.svg Georgy Zhukov

Lực lượng
Flag of South Korea.svg 590.911

Flag of the United States.svg 480.000
Flag of the United Kingdom.svg 63.000[1]
Canadian Red Ensign (1921–1957).svg 26.791[2]
Flag of Australia.svg 17.000
Flag of the Philippines.svg 7.430
Flag of Turkey.svg 5.455[3]
Flag of the Netherlands.svg 3.972
Flag of France.svg 3.421,[4]
State Flag of Greece (1863-1924 and 1935-1973).svg 2,163[5]
Flag of New Zealand.svg 1.389
Flag of Thailand.svg 1.273[6]
Flag of Ethiopia (1897-1936; 1941-1974).svg 1.271
Flag of Colombia.svg 1.068
Flag of Belgium (civil).svg 900
Flag of South Africa (1928–1994).svg 826
Flag of Luxembourg.svg 44

Tổng cộng: 1.206.914

Flag of North Korea.svg 260.000

Flag of the People's Republic of China.svg 926.000
Flag of the Soviet Union.svg 26.000

Tổng: 1.212.000

Ghi chú: Tất cả các con số có thể thay đổi theo nguồn. Bảng này chỉ tính các con số cao nhất khi các lực lượng thay đổi theo cục diện chiến tranh.

Tổn thất
Nam Triều Tiên:
137.899 tử trận[7]
450.742 bị thương[7]
24.495 mất tích[7]

Hoa Kỳ:
36.516 chết (bao gồm 2.830 không chiến đấu)
92.134 bị thương
8.176 mất tích
7.245 tù binh[8]
Anh Quốc:
1.109 chết[9]
2.674 bị thương
1.060 mất tích hoặc bị bắt[10]
Thổ nhĩ Kỳ:
721 chết[11]
2.111 bị thương
168 mất tích
216 tù binh
Canada:
516 chết[12]
1.042 bị thương
Australia:
339[13]
1.200 bị thương
Pháp:
300 chết hoặc mất tích[14]
Hi Lạp:
194 chết
459 bị thương
Colombia
163 chết[15]
448 bị thương
2 mất tích
28 bị bắt
Thái Lan:
129 chết
1.139 bị thương
5 mất tích[6]
Hà Lan:
123 chết[16]
Philippines:
112 chết[17]
Bỉ:
101 chết[18]
478 bị thương
5 mất tích
New Zealand:
33 chết[19]
Nam Phi:
28 chết
8 mất tích[20]
Luxembourg:
2 chết[18]
Tổng cộng: 178.698 chết, 32.925 mất tích và 566.434 bị thương

Bắc Triều Tiên:
(Số liệu chính thức):
290.000 chết hoặc bị thương,
90.000 bị bắt[21]
(Hoa Kỳ ước tính):
215.000 chết,
303.000 bị thương,
120.000 mất tích hoặc bị bắt[22]

CHND Trung Hoa
(Số liệu chính thức):
183.108 chết (bao gồm số chết không trong chiến đấu)
383.218 bị thương
25.621 mất tích
21.400 tù binh[21][23][24]
(Hoa Kỳ ước tính):[22]
400.000+ chết hoặc mất tích
486.000 bị thương
21.000 tù binh
Liên Xô:
282 chết[25]
Tổng cộng:
367.283-750.282 chết hoặc mất tích, 686.500-789.000 bị thương

Tổng số dân thường thiệt mạng / bị thương: 2,5 triệu (ước tính)[7]
.

Chiến tranh Triều Tiên (ở Hàn Quốc Hangul한국전쟁; Hanja韓國戰爭; RomajaHanguk Jeonjaeng, "Korean War"; ở CHDCND Triều Tiên Chosŏn'gŭl조국해방전쟁; Hancha祖國解放戰爭; MRChoguk haebang chǒnjaeng là cuộc chiến xảy ra và kéo dài từ giữa năm 1950 đến năm 1953 trên bán đảo Triều Tiên bị chia cắt vì sự chiếm đóng tạm thời của Liên XôHoa Kỳ. Chiến sự được châm ngòi vào ngày 25 tháng 6 năm 1950 khi Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên) tấn công Đại Hàn Dân quốc (Nam Triều Tiên). Từ một cuộc chiến quy mô nhỏ giữa hai lực lượng đối nghịch trên bán đảo Triều Tiên, quy mô cuộc chiến đã trở nên lớn khi lực lượng của Liên hiệp quốc được Hoa Kỳ lãnh đạo và sau đó là Chí nguyện quân của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa can thiệp.

Lực lượng hỗ trợ chính cho miền Bắc là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa với sự tiếp ứng hạn chế của Liên Xô trong hình thức các cố vấn quân sự, phi công quân sựvũ khí. Đại Hàn Dân quốc được lực lượng Liên Hiệp Quốc, chủ yếu là quân đội Hoa Kỳ, hỗ trợ. Trước cuộc xung đột, CHDCND Triều TiênĐại Hàn Dân quốc tồn tại như hai chính phủ lâm thời đang tranh giành ảnh hưởng kiểm soát toàn bộ Bán đảo Triều Tiên.

Sau ba năm, chiến cuộc tạm ngưng khi hai miền đạt được một thỏa hiệp ngừng bắn vào ngày 27 tháng 7 năm 1953, và vì không có hiệp định hòa bình nên trên thực tế, cuộc chiến này vẫn chưa kết thúc cho đến tận nay. Xung đột quy mô nhỏ vẫn diễn ra, hai bên tiếp tục ở trong tình trạng chiến tranh và có thể phát động tấn công bất ngờ mà không cần tuyên chiến. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên) vẫn tiếp tục đầu tư rất lớn cho quân đội và coi việc thống nhất đất nước Triều Tiên là mục tiêu cao nhất của họ. Trong khi đó, Mỹ vẫn duy trì 28.000 quân tại Hàn Quốc để ngăn chặn việc Bắc Triều Tiên tấn công Hàn Quốc một lần nữa. Hiện nay, lập trường của hai bên là đối nghịch nhau khi họ đều cho rằng chính phủ mình mới là hợp pháp và chính danh trong việc tấn công đối phương nhằm thống nhất đất nước Triều Tiên.

En otros idiomas
Afrikaans: Korea-oorlog
Alemannisch: Koreakrieg
aragonés: Guerra de Coreya
asturianu: Guerra de Corea
azərbaycanca: Koreya müharibəsi
تۆرکجه: کوره ساواشی
Bahasa Indonesia: Perang Korea
Bahasa Melayu: Perang Korea
Bân-lâm-gú: Hân Chiàn
Basa Jawa: Perang Korea
беларуская: Вайна ў Карэі
беларуская (тарашкевіца)‎: Карэйская вайна
bosanski: Korejski rat
brezhoneg: Brezel Korea
български: Корейска война
čeština: Korejská válka
Cymraeg: Rhyfel Corea
Deutsch: Koreakrieg
English: Korean War
español: Guerra de Corea
Esperanto: Korea milito
euskara: Koreako Gerra
فارسی: جنگ کره
Fiji Hindi: Korean War
føroyskt: Koreakríggið
français: Guerre de Corée
客家語/Hak-kâ-ngî: Hòn Chan
한국어: 한국 전쟁
hrvatski: Korejski rat
íslenska: Kóreustríðið
italiano: Guerra di Corea
ქართული: კორეის ომი
қазақша: Корей соғысы
Кыргызча: Корей согушу
Kiswahili: Vita ya Korea
latviešu: Korejas karš
Lëtzebuergesch: Koreakrich
lietuvių: Korėjos karas
македонски: Корејска војна
მარგალური: კორეაშ ლჷმა
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Hàng Ciéng
မြန်မာဘာသာ: ကိုရီးယားစစ်ပွဲ
Nederlands: Koreaanse Oorlog
नेपाल भाषा: कोरिया
日本語: 朝鮮戦争
Nordfriisk: Koreakrich
norsk nynorsk: Koreakrigen
oʻzbekcha/ўзбекча: Koreys urushi
Patois: Korian Waar
Plattdüütsch: Koreakrieg
português: Guerra da Coreia
Scots: Korean War
sicilianu: Guerra di Corea
Simple English: Korean War
slovenčina: Kórejská vojna
slovenščina: Korejska vojna
српски / srpski: Корејски рат
srpskohrvatski / српскохрватски: Korejski rat
svenska: Koreakriget
татарча/tatarça: Корея сугышы
тоҷикӣ: Ҷанги Корея
Türkçe: Kore Savaşı
українська: Корейська війна
文言: 韓戰
Winaray: Gera Koreano
吴语: 韩国战争
粵語: 韓戰
žemaitėška: Kuoriejės vaina
中文: 朝鲜战争