Chủ nghĩa nữ quyền

Một biểu tượng của Chủ nghĩa nữ giới
Ngày Quốc tế Phụ nữ diễn ra tại Dhaka, Bangladesh, tổ chức bởi Trung ương Hội Liên hiệp Công nhân nữ quốc gia (National Women Workers Trade Union Centre) vào ngày 8 tháng 3 năm 2005.

Chủ nghĩa nữ giới hay chủ nghĩa nữ quyền, chủ nghĩa duy nữ là một tập hợp của các phong trào và ý thức hệ nhằm mục đích xác định, xây dựng và bảo vệ quyền lợi chính trị, kinh tế, văn hóaxã hội bình đẳng cho phụ nữ.[1][2] Điều này bao gồm tìm cách thiết lập cơ hội bình đẳng cho phụ nữ trong giáo dụcviệc làm. Người theo chủ nghĩa nữ giới là người vận động hoặc ủng hộ các quyền và bình đẳng của phụ nữ.[3]

Các vấn đề thường liên quan với khái niệm quyền của phụ nữ bao gồm, nhưng không giới hạn: cơ thể toàn vẹn và tự chủ; quyền được giáo dục và làm việc; được trả lương như nhau; quyền sở hữu tài sản; tham gia vào các hợp đồng hợp pháp, tổ chức các cơ quan công quyền; quyền bầu cử; quyền tự do kết hôn, bình đẳng trong gia đình và tự do tôn giáo.

Lý thuyết nữ giới chủ nghĩa, nổi lên từ phong trào nữ giới chủ nghĩa, nhằm mục đích để hiểu bản chất của bất bình đẳng giới bằng cách kiểm tra vai trò xã hội của phụ nữ và kinh nghiệm sống; nó đã phát triển lý thuyết trong một loạt các lĩnh vực để đối phó với các vấn đề như xây dựng xã hội về tình dụcgiới tính.[4][5] Một số hình thức trước đó của chủ nghĩa nữ quyền đã bị chỉ trích là chỉ dựa trên quan điểm của những người da trắng có mức thu nhập trung bình và khá. Điều này dẫn đến việc tạo ra các hình thức dân tộc cụ thể hoặc đa văn hóa của chủ nghĩa nữ quyền.[6]

Những nhà hoạt động nữ giới chủ nghĩa vận động cho quyền của phụ nữ - chẳng hạn như trong luật hợp đồng, tài sản, và bỏ phiếu - trong khi cũng thúc đẩy sự toàn vẹn thân thể, quyền tự chủ, và quyền sinh sản cho phụ nữ. Các chiến dịch nữ quyền đã thay đổi xã hội, đặc biệt là ở phương Tây, bằng cách đạt được quyền bầu cử của phụ nữ, trung lập giới tính bằng tiếng Anh, bình đẳng lương cho phụ nữ, quyền sinh sản cho phụ nữ (bao gồm cả quyền tránh thaiphá thai), và quyền được ký kết hợp đồng và tài sản riêng.[7][8] Những người theo chủ nghĩa nữ giới đã làm việc để bảo vệ phụ nữtrẻ em gái khỏi bạo lực gia đình, quấy rối tình dụctấn công tình dục.[9][10][11] Họ cũng đã ủng hộ cho các quyền tại nơi làm việc, bao gồm nghỉ thai sản, và chống lại các hình thức phân biệt đối xử đối với phụ nữ.[7][8][12] Chủ nghĩa nữ quyền chủ yếu tập trung vào các vấn đề của phụ nữ, nhưng tác giả Bell Hooks và những người khác đã lập luận rằng, do chủ nghĩa nữ quyền muốn đạt tới bình đẳng giới nên nó nhất thiết phải bao gồm cả việc giải phóng cho đàn ông vì đàn ông cũng bị xâm hại bởi phân biệt giới tính và vai trò giới.[13]

En otros idiomas
Afrikaans: Feminisme
Alemannisch: Feminismus
العربية: نسوية
aragonés: Feminismo
asturianu: Feminismu
Avañe'ẽ: Kuñareko
azərbaycanca: Feminizm
تۆرکجه: فمینیزم
Bahasa Indonesia: Feminisme
Bahasa Melayu: Feminisme
বাংলা: নারীবাদ
Bân-lâm-gú: Lú-sèng-chú-gī
Basa Sunda: Féminisme
башҡортса: Феминизм
беларуская: Фемінізм
беларуская (тарашкевіца)‎: Фэмінізм
भोजपुरी: नारीवाद
Boarisch: Feminismus
bosanski: Feminizam
brezhoneg: Gwregelouriezh
български: Феминизъм
буряад: Феминизм
català: Feminisme
čeština: Feminismus
dansk: Feminisme
Deutsch: Feminismus
eesti: Feminism
Ελληνικά: Φεμινισμός
English: Feminism
español: Feminismo
Esperanto: Feminismo
estremeñu: Feminismu
euskara: Feminismo
فارسی: فمینیسم
Fiji Hindi: Feminism
français: Féminisme
Frysk: Feminisme
Gaeilge: Feimineachas
galego: Feminismo
گیلکی: فمنيسم
한국어: 여성주의
հայերեն: Ֆեմինիզմ
हिन्दी: नारीवाद
hrvatski: Feminizam
Ilokano: Peminismo
interlingua: Feminismo
Interlingue: Feminisme
íslenska: Femínismi
italiano: Femminismo
עברית: פמיניזם
ქართული: ფემინიზმი
қазақша: Феминизм
Кыргызча: Феминизм
Kiswahili: Ufeministi
kurdî: Femînîzm
Latina: Feminismus
latviešu: Feminisms
lietuvių: Feminizmas
Limburgs: Feminisme
magyar: Feminizmus
मैथिली: नारीवाद
македонски: Феминизам
მარგალური: ფემინიზმი
مازِرونی: فیمینیسم
Mirandés: Femenismo
မြန်မာဘာသာ: အမျိုးသမီးဝါဒ
Nederlands: Feminisme
नेपाली: नारीवाद
नेपाल भाषा: मिसावाद
нохчийн: Феминизм
norsk: Feminisme
norsk nynorsk: Feminisme
Novial: Feminisme
occitan: Feminisme
ଓଡ଼ିଆ: ନାରୀବାଦ
ਪੰਜਾਬੀ: ਨਾਰੀਵਾਦ
پنجابی: فیمینزم
پښتو: فیمینزم
Patois: Feminizim
Piemontèis: Feminism
polski: Feminizm
português: Feminismo
română: Feminism
русский: Феминизм
русиньскый: Фемінізм
саха тыла: Феминизм
Scots: Feminism
shqip: Feminizmi
sicilianu: Fimminismu
Simple English: Feminism
سنڌي: عورتزاد
slovenčina: Feminizmus (hnutie)
slovenščina: Feminizem
کوردی: فێمینیزم
српски / srpski: Феминизам
srpskohrvatski / српскохрватски: Feminizam
suomi: Feminismi
svenska: Feminism
Tagalog: Peminismo
татарча/tatarça: Феминизм
తెలుగు: స్త్రీవాదం
Türkçe: Feminizm
українська: Фемінізм
اردو: نسوانیت
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: فېمىنىزم
Võro: Feminism
walon: Feminisse
Winaray: Feminismo
吴语: 女权主义
ייִדיש: פעמיניזם
粵語: 女性主義
Zazaki: Feminizm
žemaitėška: Femėnėzmos
中文: 女性主義