Chủ nghĩa hiện sinh

Các nhà triết học Søren KierkegaardFriedrich Nietzsche đã có ảnh hưởng đến chủ nghĩa hiện sinh.

Chủ nghĩa hiện sinh là từ dùng để nói về nghiên cứu của một nhóm các triết gia cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20, những người mà tuy khác nhau về học thuyết[1][2] nhưng có chung niềm tin rằng tư duy triết học xuất phát từ chủ thể con người — không chỉ là chủ thể tư duy, mà là cá thể sống, cảm xúc, và hoạt động.[3][4] Trong chủ nghĩa hiện sinh, xuất phát điểm của cá nhân được đặc tả bởi cái từng được gọi là "thái độ hiện sinh" (the existential attitude), hay một tình trạng mất định hướng và bối rối khi đứng trước một thế giới có vẻ như vô nghĩaphi lý.[5][6] Nhiều nhà hiện sinh cũng đã coi triết học hàn lâm hoặc triết học hệ thống truyền thống, ở cả phong cách cũng như nội dung, là quá trừu tượng và tách biệt khỏi trải nghiệm cụ thể của con người.[7][8]

En otros idiomas
Afrikaans: Eksistensialisme
Alemannisch: Existenzialismus
አማርኛ: ኅልውነት
العربية: وجودية
asturianu: Esistencialismu
Avañe'ẽ: Jeikogua reko
azərbaycanca: Ekzistensializm
Bahasa Indonesia: Eksistensialisme
Bahasa Melayu: Eksistensialisme
Bân-lâm-gú: Chûn-chāi-chú-gī
башҡортса: Экзистенциализм
беларуская: Экзістэнцыялізм
беларуская (тарашкевіца)‎: Экзыстэнцыялізм
čeština: Existencialismus
Cymraeg: Dirfodaeth
Ελληνικά: Υπαρξισμός
español: Existencialismo
Esperanto: Ekzistadismo
français: Existentialisme
Gaeilge: Eiseachas
贛語: 存在主義
한국어: 실존주의
interlingua: Existentialismo
íslenska: Tilvistarstefna
italiano: Esistenzialismo
la .lojban.: zatsi'o
مصرى: وجوديه
Nederlands: Existentialisme
日本語: 実存主義
norsk nynorsk: Eksistensialisme
oʻzbekcha/ўзбекча: Ekzistensializm
ਪੰਜਾਬੀ: ਅਸਤਿਤਵਵਾਦ
português: Existencialismo
română: Existențialism
Simple English: Existentialism
slovenčina: Existencializmus
slovenščina: Eksistencializem
српски / srpski: Egzistencijalizam
srpskohrvatski / српскохрватски: Egzistencijalizam
Türkçe: Varoluşçuluk
українська: Екзистенціалізм
اردو: وجودیت
粵語: 存在主義
Zazaki: Estbiyayenı
中文: 存在主义