Chủ nghĩa hư vô

Chủ nghĩa hư vô hay tư tưởng đoạn diệt (tiếng Anh: Nihilism ( /ˈn.ɪlɪzəm/ hay /ˈn.ɪlɪzəm/; từ tiếng Latin nihil, không có gì) là một học thuyết triết học cho thấy sự phủ định của một hay nhiều khía cạnh ý nghĩa nổi bật trong cuộc sống. Phổ biến nhất của chủ nghĩa hư vô được trình bày dưới hình thức thuyết hư vô, trong đó lập luận rằng cuộc sống này không có mục tiêu nào có ý nghĩa, mục đích, hoặc giá trị nội tại.[1] Triết lý của chủ nghĩa hư vô khẳng định rằng đạo đức vốn đã không tồn tại, và rằng bất kỳ giá trị đạo đức nào cũng được thiết lập một cách trừu tượng giả tạo. Chủ nghĩa hư vô cũng có thể có các hình thức nhận thức luận hay bản thể luận/siêu hình học có nghĩa tương ứng, theo một số khía cạnh, kiến thức là không thể, hay thực tế là nó không thực sự tồn tại.

Thuật ngữ này đôi khi được dùng một cách phi chuẩn mực để giải thích tâm trạng tuyệt vọng chung ở một số thời điểm bế tắc nhận thức về sự tồn tại mà người ta có thể phát triển khi nhận ra không có các quy phạm, quy tắc, hoặc pháp luật.[2] Các phong trào như chủ nghĩa vị lai và giải kiến tạo,[3] và một số khác, đã được xác định bởi các nhà phê bình là "hư vô" vào những thời điểm khác nhau trong những bối cảnh khác nhau.

Xem thêm

  • Chủ nghĩa phi lý
  • Thuyết vô vũ trụ
  • Vô ngã
  • Chống nghệ thuật và Phản chống nghệ thuật
  • Chủ nghĩa yếm thế
  • Thuyết vô chủ đích
  • Chủ nghĩa duy vật loại suy
  • Chủ nghĩa hiện sinh
  • Phong trào đoạn diệt
  • Niết-bàn
  • Nghịch biện chủ nghĩa hư vô
  • Thuyết duy ngã
  • Tự sát
  • Liệu pháp chủ nghĩa hư vô
  • Chủ nghĩa tầm thường
En otros idiomas
Afrikaans: Nihilisme
العربية: عدمية
asturianu: Nihilismu
azərbaycanca: Nihilizm
Bahasa Indonesia: Nihilisme
Bahasa Melayu: Nihilisme
беларуская: Нігілізм
беларуская (тарашкевіца)‎: Нігілізм
bosanski: Nihilizam
български: Нихилизъм
català: Nihilisme
čeština: Nihilismus
Cymraeg: Nihiliaeth
dansk: Nihilisme
Deutsch: Nihilismus
eesti: Nihilism
Ελληνικά: Μηδενισμός
English: Nihilism
español: Nihilismo
Esperanto: Neniismo
euskara: Nihilismo
français: Nihilisme
Gaeilge: Nihilí
galego: Nihilismo
贛語: 虛無主義
한국어: 허무주의
Հայերեն: Նիհիլիզմ
हिन्दी: निषेधवाद
hrvatski: Nihilizam
íslenska: Tómhyggja
italiano: Nichilismo
עברית: ניהיליזם
ქართული: ნიჰილიზმი
қазақша: Нигилизм
Кыргызча: Нигилизм
Latina: Nihilismus
latviešu: Nihilisms
lietuvių: Nihilizmas
magyar: Nihilizmus
македонски: Нихилизам
മലയാളം: നിഹിലിസം
მარგალური: ნიჰილიზმი
مصرى: عدميه
Nedersaksies: Nihilisme (filosofie)
日本語: ニヒリズム
norsk: Nihilisme
norsk nynorsk: Nihilisme
occitan: Niilisme
oʻzbekcha/ўзбекча: Nigilizm
ਪੰਜਾਬੀ: ਨਹਿਲਵਾਦ
Patois: Niyilizim
polski: Nihilizm
português: Niilismo
română: Nihilism
русский: Нигилизм
русиньскый: Нігілізм
Scots: Nihilism
shqip: Nihilizmi
Simple English: Nihilism
slovenčina: Nihilizmus
کوردی: ھیچخوازی
српски / srpski: Нихилизам
srpskohrvatski / српскохрватски: Nihilizam
suomi: Nihilismi
svenska: Nihilism
Tagalog: Nihilismo
Türkçe: Nihilizm
українська: Нігілізм
粵語: 虛無主義
Zazaki: Nihilizm
中文: 虚无主义