Chồn thông châu Âu

Chồn thông
Martes martes crop.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Carnivora
Họ (familia)Mustelidae
Chi (genus)Martes
Loài (species)M. martes
Danh pháp hai phần
Martes martes
(Linnaeus, 1758)
Phạm vi phân bố chồn thông(xanh lá cây - bản địa, đỏ - du nhập)
Phạm vi phân bố chồn thông
(xanh lá cây - bản địa, đỏ - du nhập)

Chồn thông (danh pháp hai phần: Martes martes) là một loài chồn thuộc chi Chồn mactet, họ Chồn. Loại này phân bố ở châu Âu.

Chú thích

En otros idiomas
aragonés: Martes martes
تۆرکجه: مارتس مارتس
беларуская: Лясная куніца
беларуская (тарашкевіца)‎: Лясная куніца
bosanski: Kuna zlatica
brezhoneg: Mart boutin
български: Златка
Cebuano: Martes martes
čeština: Kuna lesní
Cymraeg: Bele goed
dansk: Skovmår
Deutsch: Baummarder
eesti: Metsnugis
Ελληνικά: Δενδροκούναβο
эрзянь: Чинеме
español: Martes martes
euskara: Lepahori
français: Martre des pins
Frysk: Beamotter
Gaeilge: Cat crainn
Gàidhlig: Taghan
galego: Marta
hrvatski: Kuna zlatica
interlingua: Martes martes
italiano: Martes martes
ქართული: ტყის კვერნა
kaszëbsczi: Lasowô kùna
қазақша: Орман сусары
kurdî: Kûz
latviešu: Meža cauna
Livvinkarjala: Kuničču
magyar: Nyuszt
македонски: Златна Куна
Перем Коми: Тулан
монгол: Ойн суусар
Nederlands: Boommarter
日本語: マツテン
Nordfriisk: Buumelk
norsk: Mår
norsk nynorsk: Mår
پنجابی: چیڑ نیولا
polski: Kuna leśna
português: Martes martes
română: Jder de copac
sardu: Martora
Scots: Mairtin
Seeltersk: Boommodder
shqip: Zardafi
slovenčina: Kuna lesná
slovenščina: Kuna zlatica
српски / srpski: Куна златица
suomi: Näätä
svenska: Mård
Türkçe: Ağaç sansarı
удмурт: Сёр
українська: Куниця лісова
vèneto: Martarelo
vepsän kel’: Näd
Winaray: Martes martes
žemaitėška: Kiaunė
中文: 松貂