Chó Dingo

Canis lupus dingo(alternate: Canis dingo)
Thời điểm hóa thạch: thế Trung Tân đến thế Toàn Tân 9–0 Ma [1]
Dingo walking.jpg
Cá thể đực
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Carnivora
Họ (familia)Canidae
Phân họ (subfamilia)Caninae
Chi (genus)Canis
Loài (species)Canis lupus
Phân loài (subspecies)C. l. dingo

Meyer, 1793
Danh pháp ba phần
Canis lupus dingo
(Meyer, 1793)
Phân bố năm 2006
Phân bố năm 2006
Dingo

Chó Dingo (Canis dingo hay Canis familiaris dingo hay Canis lupus dingo) là một loài chó hoang chỉ sống ở lục địa của Úc, chủ yếu tìm thấy trong những vùng hẻo lánh của quốc gia này. Tình trạng phân loại của nó vẫn còn đang tranh cãi. Thực dân Anh đầu tiên đến thành lập một khu định cư ở Port Jackson vào năm 1788 và ghi lại những con chó Dingo sống ở đó với những thổ dân bản địa. Mặc dù loài Dingo tồn tại trong môi trường tự nhiên, chúng có thể được nuôi dưỡng bởi con người nhưng không được chọn lọc như các loài động vật thuần hóa khác. Chúng là một canid cỡ trung mà sở hữu một cơ thể gầy, khỏe mạnh thích nghi với tốc độ, sự nhanh nhẹn và sức chịu đựng. Ba màu lông chính của Dingo được mô tả là gừng nhẹ (hoặc màu nâu), đen và nâu, hoặc màu trắng kem. Người ta có thể coi chó Dingo là một kiểu sinh thái hoặc một sinh vật đã thích nghi với môi trường độc đáo của Úc. Nó được liệt kê như là một "loài dễ bị tổn thương" trên Danh sách đỏ của IUCN do số lượng giảm vì thường xuyên bị lai tạo với những con chó nhà.

En otros idiomas
Afrikaans: Dingo
العربية: كلب أسترالي
авар: Динго
azərbaycanca: Dinqo
Bahasa Indonesia: Dingo
Bahasa Melayu: Dingo
বাংলা: ডিঙ্গো
Bân-lâm-gú: Dingo
беларуская: Дынга
беларуская (тарашкевіца)‎: Дынга
brezhoneg: Dingo (loen)
български: Динго
català: Dingo
čeština: Dingo
Cymraeg: Dingo
dansk: Dingo
Deutsch: Dingo
eesti: Dingo
Ελληνικά: Ντίνγκο
emiliàn e rumagnòl: Ding
English: Dingo
Esperanto: Dingo
euskara: Dingo
فارسی: دینگو
Gaeilge: Diongó
galego: Dingo
한국어: 딩고
հայերեն: Դինգո
interlingua: Canis lupus dingo
íslenska: Dingó
עברית: דינגו
ქართული: დინგო
қазақша: Динго
Кыргызча: Динго
latviešu: Dingo
lietuvių: Dingas
Ligure: Dingo
magyar: Dingó
മലയാളം: ഡിങ്കോ
მარგალური: დინგო
مصرى: دنجو
монгол: Динго
Nederlands: Dingo
日本語: ディンゴ
Nordfriisk: Dingo
norsk: Dingo
олык марий: Динго
oʻzbekcha/ўзбекча: Dingo
پنجابی: ڈنگو
português: Dingo
română: Câinele dingo
русский: Динго
Seeltersk: Dingo
Simple English: Dingo
slovenčina: Dingo austrálsky
slovenščina: Dingo
српски / srpski: Динго
suomi: Dingo
svenska: Dingo
Tagalog: Dinggo
Türkçe: Dingo
українська: Динго
Winaray: Dingo
粵語: 澳洲野狗
中文: 澳洲野犬