Chó

Chó
Thời điểm hóa thạch: 0.033–0 triệu năm trước đây Pleistocenenay
Coat types 3.jpg
Tình trạng bảo tồn
Đã thuần hóa
Phân loại khoa học
Vực (domain)Eukaryota
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Carnivora
Họ (familia)Canidae
Phân họ (subfamilia)Caninae
Tông (tribus)Canini
Chi (genus)Canis
Loài (species)C. lupus
Phân loài (subspecies)C. l. familiaris

Carl Linnæus
Danh pháp ba phần
Canis lupus familiaris[1][2]

Chó (Danh pháp khoa học: Canis lupus familiaris hoặc Canis familiaris;[3]) từ Hán Việt gọi là "cẩu" (狗) hoặc "khuyển" (犬), chó con còn được gọi là "cún", là một loài động vật thuộc chi chó (Canis), tạo nên một phần của những con chó giống sói,[4] đồng thời là loài động vật ăn thịt trên cạn có số lượng lớn nhất.[5][6][7][8][9] Chó và sói xám thuộc nhóm chị em,[10][11][12] giống như những loài sói hiện đại đều không có họ hàng gần đến những loài sói được thuần hóa đầu tiên,[11][12] đồng nghĩa với tổ tiên tiên trực tiếp của loài chó đã bị tuyệt chủng.

Chó cũng là loài động vật đầu tiên được con người thuần hóa[12][13] và đã được chọn giống qua hàng thiên niên kỷ với nhiều hành vi, khả năng cảm nhận và đặc tính vật lý.[14] Loài vật này được sử dụng để giữ nhà hoặc làm thú chơi. Răng của chúng dùng để giết mồi, nhai thịt và gặm thịt, thỉnh thoảng để cắn nhau. Chó là loài động vật được nuôi nhiều trên thế giới, có thể trông coi nhà, chăn cừu, dẫn đường, kéo xe, cũng là món thực phẩm giàu đạm. Chó giúp con người rất nhiều việc như trông nhà cửa, săn bắt, và được xem như là loài vật trung thành, tình nghĩa nhất với con người. Ngày nay, nhu cầu nuôi chó cảnh đang được phát triển nên những giống chó nhỏ như Chihuahua Fox, hoặc chó thông minh như Collie được nhiều người chơi quan tâm đến.

En otros idiomas
Acèh: Asèe
адыгабзэ: Хьэ
Afrikaans: Hond
Alemannisch: Hund
አማርኛ: ውሻ
Аҧсшәа: Ала
العربية: كلب
ܐܪܡܝܐ: ܟܠܒܐ
armãneashti: Câni
arpetan: Chin
অসমীয়া: কুকুৰ
Atikamekw: Atimw
Avañe'ẽ: Jagua
авар: Гьой
Aymar aru: Anu
azərbaycanca: Köpək
تۆرکجه: ایت
Bahasa Banjar: Hadupan
Bahasa Indonesia: Anjing
Bahasa Melayu: Anjing
bamanankan: Wùlù
বাংলা: কুকুর
Bân-lâm-gú: Káu
Basa Jawa: Asu
Basa Sunda: Anjing
башҡортса: Эт
Baso Minangkabau: Anjiang
беларуская: Сабака свойскі
беларуская (тарашкевіца)‎: Сабака
Bikol Central: Ayam
Bislama: Dok
Boarisch: Hund
བོད་ཡིག: ཁྱི།
bosanski: Domaći pas
brezhoneg: Ki
български: Домашно куче
буряад: Нохой
català: Gos
Cebuano: Iro
Чӑвашла: Йытă
čeština: Pes domácí
chiShona: Imbwa
chiTumbuka: Nchebe
corsu: Ghjacaru
Cymraeg: Ci
dansk: Hund
Deitsch: Hund
Deutsch: Haushund
Diné bizaad: Łééchąąʼí
dolnoserbski: Domacny pjas
Dorerin Naoero: Robar
eesti: Koer
Ελληνικά: Σκύλος
emiliàn e rumagnòl: Can
English: Dog
эрзянь: Киска
Esperanto: Hundo
euskara: Txakur
eʋegbe: Avu
فارسی: سگ
Fiji Hindi: Kuttaa
føroyskt: Hundur
français: Chien
Frysk: Hûn
furlan: Cjan
Gaeilge: Madra
Gaelg: Moddey
Gagana Samoa: Maile
Gàidhlig:
galego: Can
贛語:
گیلکی: سک
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌷𐌿𐌽𐌳𐍃
客家語/Hak-kâ-ngî: Kiéu-é
хальмг: Ноха
한국어:
Hausa: Kare
Հայերեն: Շուն
हिन्दी: कुत्ता
hornjoserbsce: Domjacy pos
hrvatski: Domaći pas
Ido: Hundo
Ilokano: Aso
interlingua: Can
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᕿᖕᒥᖅ
Iñupiak: Qimmiq
isiXhosa: Inja
isiZulu: Inja
íslenska: Hundur
עברית: כלב הבית
ಕನ್ನಡ: ನಾಯಿ
Kapampangan: Asu
कॉशुर / کٲشُر: ہوٗن
kaszëbsczi: Tósz
қазақша: Ит
Kinyarwanda: Imbwa
Кыргызча: Ит
кырык мары: Пи
Kiswahili: Mbwa-kaya
коми: Пон
Kreyòl ayisyen: Chyen
kurdî: Kûçik
Ladino: Perro
лакку: Ккаччи
лезги: КицӀ
ລາວ: ໝາ
Latina: Canis
latviešu: Suns
Lëtzebuergesch: Haushond
lietuvių: Šuo
Ligure: Can
Limburgs: Hóndj
lingála: Mbwá
Livvinkarjala: Koiru
la .lojban.: gerku
Luganda: Mbwa
magyar: Kutya
मैथिली: कुत्ता
македонски: Куче
Malagasy: Alika
മലയാളം: നായ
Malti: Kelb
मराठी: कुत्रा
მარგალური: ჯოღორი
مصرى: كلب
مازِرونی: سک
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Kēng
Mirandés: Perro
Перем Коми: Пон
мокшень: Пине
монгол: Нохой
မြန်မာဘာသာ: ခွေး
Nāhuatl: Itzcuintli
Na Vosa Vakaviti: Koli
Nederlands: Hond
Nedersaksies: Hond
Nēhiyawēwin / ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ: Atimw
नेपाली: कुकुर
नेपाल भाषा: खिचा
日本語: イヌ
Napulitano: Cane
Nordfriisk: Hüshünj
norsk: Tamhund
norsk nynorsk: Hund
Nouormand: Tchian
олык марий: Пий
ଓଡ଼ିଆ: କୁକୁର
oʻzbekcha/ўзбекча: It
ਪੰਜਾਬੀ: ਕੁੱਤਾ
پنجابی: کتا
Papiamentu: Kacho
پښتو: سپی
Patois: Daag
ភាសាខ្មែរ: ឆ្កែ
Picard: Kien
Piemontèis: Can
Plattdüütsch: Hund
polski: Pies domowy
português: Cão
română: Câine
Romani: Juklo
Runa Simi: Allqu
русский: Собака
русиньскый: Пес
саха тыла: Ыт
संस्कृतम्: शुनकः
sardu: Cane
Scots: Dug
Seeltersk: Huund
Sesotho sa Leboa: Mpša
shqip: Qeni
sicilianu: Cani
සිංහල: බල්ලා
Simple English: Dog
سنڌي: ڪتو
slovenčina: Pes domáci
slovenščina: Domači pes
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Пьсъ
ślůnski: Pjes
Soomaaliga: Ey
کوردی: سەگ
Sranantongo: Dagu
српски / srpski: Пас
srpskohrvatski / српскохрватски: Pas
suomi: Koira
svenska: Hund
Tagalog: Aso
தமிழ்: நாய்
татарча/tatarça: Эт
తెలుగు: కుక్క
ไทย: หมา
тоҷикӣ: Саг
ᏣᎳᎩ: ᎩᏟ
Tsetsêhestâhese: Oeškese
ತುಳು: ನಾಯಿ
Türkçe: Köpek
тыва дыл: Ыт
удмурт: Пуны
українська: Пес свійський
اردو: کتا
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئىت
Vahcuengh: Ma
vèneto: Can
vepsän kel’: Koir
Võro: Pini
walon: Tchén
文言:
West-Vlams: Hound
Winaray: Ayam
Wolof: Xaj
吴语:
ייִדיש: הונט
Yorùbá: Ajá
粵語:
Zazaki: Kutık
žemaitėška: Šou
中文:
ГӀалгӀай: ЖIали
Kabɩyɛ: Haɣ
Lingua Franca Nova: Can