Chì

Chì,  82Pb
Lead electrolytic and 1cm3 cube.jpg
Tính chất chung
Tên, ký hiệuChì, Pb
Phiên âm /ˈlɛd/ led
Hình dạngÁnh kim xám
Chì trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Sn

Pb

Fl
ChìBitmut
Số nguyên tử (Z)82
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar)207,2
Phân loại  kim loại
Nhóm, phân lớp14, p
Chu kỳChu kỳ 6
Cấu hình electron[Xe] 4f14 5d10 6s2 6p2
mỗi lớp
2, 8, 18, 32, 18, 4
Tính chất vật lý
Màu sắcÁnh kim xám
Trạng thái vật chấtChất rắn
Nhiệt độ nóng chảy600,61 K ​(327,46 °C, ​621,43 °F)
Nhiệt độ sôi2022 K ​(1749 °C, ​3180 °F)
Mật độ11,34 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 10,66 g·cm−3
Nhiệt lượng nóng chảy4,77 
Nhiệt bay hơi179,5 kJ·mol−1
Nhiệt dung26,650 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)97810881229141216602027
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa4, 2 ​Lưỡng tính
Độ âm điện2,33 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 715,6 kJ·mol−1
Thứ hai: 1450,5 kJ·mol−1
Thứ ba: 3081,5 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 175 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị146±5 pm
Bán kính van der Waals202 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm mặt
Cấu trúc tinh thể Lập phương tâm mặt của Chì
Độ giãn nở nhiệt28,9 µm·m−1·K−1 (ở 25 °C)
Độ dẫn nhiệt35,3 W·m−1·K−1
Điện trở suấtở 20 °C: 208 n Ω·m
Tính chất từNghịch từ
Mô đun Young16 GPa
Mô đun cắt5,6 GPa
Mô đun nén46 GPa
Hệ số Poisson0,44
Độ cứng theo thang Mohs1,5
Độ cứng theo thang Brinell38,3 MPa
Số đăng ký CAS7439-92-1
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Chì
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
204Pb1.4%>1,4×1017 nămAlpha2.186200Hg
205PbTổng hợp1,53×107 nămEpsilon0.051205Tl
206Pb24.1%206Pb ổn định với 124 neutron
207Pb22.1%207Pb ổn định với 125 neutron
208Pb52.4%208Pb ổn định với 126 neutron
210PbTổng hợp22,3 nămAlpha3.792206Hg
Beta0.064210Bi

Chì là một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn hóa học viết tắt là Pb (Latin: Plumbum) và có số nguyên tử là 82.Chì có hóa trị phổ biến là II, có khi là IV. Chì là một kim loại mềm, nặng, độc hại và có thể tạo hình. Chì có màu trắng xanh khi mới cắt nhưng bắt đầu xỉn màu thành xám khi tiếp xúc với không khí. Chì dùng trong xây dựng, ắc quy chì, đạn, và là một phần của nhiều hợp kim. Chì có số nguyên tố cao nhất trong các nguyên tố bền.

Khi tiếp xúc ở một mức độ nhất định, chì là chất độc đối với động vật cũng như con người. Nó gây tổn thương cho hệ thần kinh và gây ra rối loạn não. Tiếp xúc ở mức cao cũng gây ra rối loạn máu ở động vật. Giống với thủy ngân, chì là chất độc thần kinh tích tụ trong mô mềm và trong xương. Nhiễm độc chì đã được ghi nhận từ thời La Mã cổ đại, Hy Lạp cổ đại, và Trung Quốc cổ đại.

En otros idiomas
адыгабзэ: ПцашӀо
Afrikaans: Lood
አማርኛ: እርሳስ
Ænglisc: Lēad
العربية: رصاص
aragonés: Plomo
armãneashti: Pliumbu
asturianu: Plomu
azərbaycanca: Qurğuşun
Bahasa Indonesia: Timbal
Bahasa Melayu: Plumbum
বাংলা: সীসা
Bân-lâm-gú: Iân
Basa Sunda: Timbal
беларуская: Свінец
беларуская (тарашкевіца)‎: Волава
भोजपुरी: सीसा
བོད་ཡིག: ཞ་ཉེ།
bosanski: Olovo
brezhoneg: Plom
български: Олово
català: Plom
Cebuano: Plomo
Чӑвашла: Хура тăхлан
čeština: Olovo
corsu: Piombu
Cymraeg: Plwm
dansk: Bly
Deutsch: Blei
Diné bizaad: Dilyį́hí
eesti: Plii
Ελληνικά: Μόλυβδος
English: Lead
эрзянь: Киве
español: Plomo
Esperanto: Plumbo
euskara: Berun
فارسی: سرب
Fiji Hindi: Raanga
føroyskt: Blýggj
français: Plomb
furlan: Plomp
Gaeilge: Luaidhe
Gaelg: Leoaie
Gàidhlig: Luaidhe
galego: Chumbo
ગુજરાતી: સીસું
客家語/Hak-kâ-ngî: Yèn
хальмг: Хорлаҗин
한국어:
Հայերեն: Կապար
हिन्दी: सीसा
hrvatski: Olovo (element)
Ido: Plombo
interlingua: Plumbo
Ирон: Зды
isiZulu: Umthofu
íslenska: Blý
italiano: Piombo
עברית: עופרת
ಕನ್ನಡ: ಸೀಸ
ქართული: ტყვია
қазақша: Қорғасын
Кыргызча: Коргошун
кырык мары: Вӹдвулны
Kiswahili: Risasi (metali)
коми: Ширысь
Kreyòl ayisyen: Plon
kurdî: Sirb
лакку: ЧӀутӀи
Latina: Plumbum
latviešu: Svins
Lëtzebuergesch: Bläi
lietuvių: Švinas
Ligure: Ciongio
Limburgs: Loead
la .lojban.: cnisa
lumbaart: Piomb
magyar: Ólom
македонски: Олово
മലയാളം: കറുത്തീയം
मराठी: शिसे
მარგალური: ტყვია
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Iòng (gĭng-sṳ̆k)
Перем Коми: Ширись
мокшень: Киви
монгол: Хар тугалга
မြန်မာဘာသာ: ခဲ (သတ္တု)
Nāhuatl: Temetztli
Nederlands: Lood (element)
नेपाल भाषा: लिड
日本語:
Napulitano: Chiummo
Nordfriisk: Luad (element)
norsk: Bly
norsk nynorsk: Bly
occitan: Plomb
ଓଡ଼ିଆ: ସୀସା
oʻzbekcha/ўзбекча: Qoʻrgʻoshin
ਪੰਜਾਬੀ: ਸਿੱਕਾ
पालि: लिड
پنجابی: سیسہ
Piemontèis: Piomb
Plattdüütsch: Blie
polski: Ołów
português: Chumbo
română: Plumb
Runa Simi: Titi
русский: Свинец
संस्कृतम्: सीसम्
Seeltersk: Lood
sicilianu: Chiummu
Simple English: Lead
slovenčina: Olovo
slovenščina: Svinec
Soomaaliga: Lead
کوردی: قوڕقوشم
српски / srpski: Олово
srpskohrvatski / српскохрватски: Olovo
suomi: Lyijy
svenska: Bly
Tagalog: Tingga
தமிழ்: ஈயம்
татарча/tatarça: Кургаш
тоҷикӣ: Сурб
ᏣᎳᎩ: ᎦᏂ
Türkçe: Kurşun
українська: Свинець
اردو: سیسہ
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: قوغۇشۇن
Vahcuengh: Yienz
vèneto: Pionbo
vepsän kel’: Hahktin
Volapük: Plumbin
walon: Plonk
文言:
Winaray: Tinggâ
吴语:
ייִדיש: בליי
Yorùbá: Òjé
粵語:
中文:
Kabɩyɛ: Pɩlɔmbɩ