Cephalanthera

Cephalanthera
Cephalanthera longifolia plant100604.jpg
Sword-leaved Helleborine
(Cephalanthera longifolia)
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Orchidaceae
Phân họ (subfamilia)Epidendroideae
Tông (tribus)Neottieae
Phân tông (subtribus)Limodorinae
Chi (genus)Cephalanthera
(Rich., 1817)
Loài điển hình
Cephalanthera damasonium
(Mill.) Druce
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Cephalanthera là một chi lan với khoảng 15 loài đã được công nhận. Một số loài trong chúng phân bố phổ biến ở châu Âu như C. longifolia. Hầu hết các loài khác là bản địa của châu Á phân bố từ Kavkaz, như C. caucasica, đến Nhật Bản, như C. longibracteata.

En otros idiomas
azərbaycanca: Cephalanthera
башҡортса: Ойошһеркә
беларуская: Пылкагалоўнік
català: Cephalanthera
Cebuano: Cephalanthera
čeština: Okrotice
Deutsch: Waldvöglein
eesti: Tolmpea
English: Cephalanthera
español: Cephalanthera
français: Céphalanthère
հայերեն: Եղբորոսին
hornjoserbsce: Ptačulinka
italiano: Cephalanthera
кырык мары: Цефалантера
lietuvių: Garbenis
magyar: Madársisak
Перем Коми: Цефалантера
мокшень: Цефалантера
Nederlands: Bosvogeltje
日本語: キンラン属
олык марий: Цефалантера
polski: Buławnik
português: Cephalanthera
suomi: Valkut
svenska: Skogsliljor
українська: Булатка
Winaray: Cephalanthera
中文: 頭蕊蘭屬