Caracas

Santiago de León de Caracas
Hình nền trời của Santiago de León de Caracas
Hiệu kỳ của Santiago de León de Caracas
Hiệu kỳ

Tên hiệu: La Sultana del Avila (Tiếng Anh:The Avilas' Sultan)

La Sucursal del Cielo (Tiếng Anh:Branch of Heaven)

Khẩu hiệu: Ave María Santísima, sin pecado concebida, en el primer instante de su ser natural.

(tiếng Anh: Hail Holiest Mary, conceived without sin, in the first instant of Your Natural Being)
Vị trí của Santiago de León de Caracas
Santiago de León de Caracas trên bản đồ Thế giới
Santiago de León de Caracas
Santiago de León de Caracas
Tọa độ: 10°30′B 66°55′T / 10°30′B 66°55′T / 10.500; -66.917
Quốc giaVenezuela
BangMiranda
CountyLibertador, Chacao, Baruta, Sucre, El Hatillo
Người sáng lậpDiego de Losada sửa dữ liệu
Chính quyền
 • MayorJuan Barreto (2004–2008)
Độ cao900 m (3,000 ft)
Dân số (2005)
 • Thành phố3,276,000
 • Đô thị4,700,000
Múi giờUTC-4 sửa dữ liệu
Mã bưu chính1010-A sửa dữ liệu
Mã điện thoại0212 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩaSan Francisco, Algiers, El Aaiún, La Paz, Managua, Montevideo, San Salvador, Vigo, Ecatepec de Morelos, Querétaro, Melilla, Aveiro, Adeje, Paita, Thành phố México, Minsk, Madrid, Tehran, Rio de Janeiro, Las Palmas de Gran Canaria, Santa Cruz de Tenerife, Santo Domingo, Santiago de Cali, Rosario, Cluj-Napoca, Quận Honolulu, New Orleans, Honolulu sửa dữ liệu
Trang webalcaldiamayor.gob.ve

Caracas (phát âm IPA [ka'ɾakas]) là thành phố thủ đô của Venezuela. Diện tích 1930 km², dân số nội thị là 3,27 triệu người. Thành phố này tọa lạc phía bắc quốc gia này, theo đường viền của thung lũng núi hẹp trên Dãy núi duyên hải (Cordillera de la Costa). Nhiệt độ của thung lũng ấp áp và vùng đô thị hóa của thung lũng Caracas nằm trên độ cao 760–910 m trên mực nước biển. Thung lũng này nằm gần biển Caribê, bị tách biệt khỏi bờ bởi dãy núi (Cerro Ávila) cao 2200 m. Về phía nam là các đồi và núi. Trung tâm lịch sử của Caracas, được gọi là Libertador Municipality, ước có khoảng 2,1 triệu dân năm 2005[1]. Cùng năm 2005, dân số chính thức của vùng đô thị này là[2] 3,3 triệu người[3]. Distrito Capital (Quận thủ đô) là nơi tập trung các cơ quan hành chính của Caracas, nằm trên một phần của bang Miranda. Dân số của vùng đô thị Caracas (bao gồm cả các thành phố ngoài Quận thủ đô) là 4,7 triệu[4].

En otros idiomas
Afrikaans: Caracas
Alemannisch: Caracas
አማርኛ: ካራካስ
Аҧсшәа: Каракас
العربية: كاراكاس
aragonés: Caracas
armãneashti: Caracas
asturianu: Caraques
Avañe'ẽ: Caracas
Aymar aru: Caracas
azərbaycanca: Karakas
Bahasa Indonesia: Caracas
Bahasa Melayu: Caracas
বাংলা: কারাকাস
Bân-lâm-gú: Caracas
Basa Jawa: Caracas
Baso Minangkabau: Caracas
беларуская: Каракас
беларуская (тарашкевіца)‎: Каракас
Bikol Central: Caracas
Bislama: Caracas
བོད་ཡིག: ཁ་ར་ཁ་སི
bosanski: Caracas
brezhoneg: Caracas
български: Каракас
català: Caracas
Cebuano: Caracas
čeština: Caracas
Chavacano de Zamboanga: Ciudad de Caracas
chiShona: Caracas
corsu: Caracas
Cymraeg: Caracas
dansk: Caracas
Deutsch: Caracas
Dorerin Naoero: Caracas
eesti: Caracas
Ελληνικά: Καράκας
English: Caracas
español: Caracas
Esperanto: Karakaso
euskara: Caracas
فارسی: کاراکاس
Fiji Hindi: Caracas
français: Caracas
Frysk: Karakas
Gaeilge: Caracas
Gàidhlig: Caracas
galego: Caracas
ગુજરાતી: કારાકાસ
客家語/Hak-kâ-ngî: Caracas
한국어: 카라카스
Hausa: Karakas
հայերեն: Կարակաս
हिन्दी: काराकास
hornjoserbsce: Caracas
hrvatski: Caracas
Ido: Caracas
Ilokano: Caracas
interlingua: Caracas
Interlingue: Caracas
Ирон: Каракас
íslenska: Karakas
italiano: Caracas
עברית: קראקס
kalaallisut: Caracas
ಕನ್ನಡ: ಕರಾಕಸ್
ქართული: კარაკასი
Kinyarwanda: Caracas
Кыргызча: Каракас
Kirundi: Caracas
Kiswahili: Caracas
Kreyòl ayisyen: Karakas
kurdî: Caracas
Ladino: Caracas
Latina: Caracae
لۊری شومالی: کاراکاس
latviešu: Karakasa
Lëtzebuergesch: Caracas
lietuvių: Karakasas
Ligure: Caracas
Livvinkarjala: Karakas
lumbaart: Caracas
magyar: Caracas
македонски: Каракас
മലയാളം: കാരക്കാസ്
मराठी: काराकास
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Caracas
Mirandés: Caracas
монгол: Каракас
မြန်မာဘာသာ: ကရာကက်စ်မြို့
Na Vosa Vakaviti: Caracas
Nederlands: Caracas
नेपाली: काराकस
日本語: カラカス
нохчийн: Каракас
norsk: Caracas
norsk nynorsk: Caracas
Novial: Karakas
occitan: Caracas
ଓଡ଼ିଆ: କାରାକାସ
oʻzbekcha/ўзбекча: Karakas
ਪੰਜਾਬੀ: ਕਾਰਾਕਾਸ
Pangasinan: Caracas
پنجابی: کراکس
Papiamentu: Caracas
Piemontèis: Caracas
polski: Caracas
português: Caracas
Qaraqalpaqsha: Karakas
reo tahiti: Caracas
română: Caracas
Romani: Caracas
rumantsch: Caracas
Runa Simi: Karakas
русский: Каракас
Sängö: Caracas
sardu: Caracas
Scots: Caracas
Seeltersk: Caracas
shqip: Karakas
sicilianu: Caracas
Simple English: Caracas
slovenčina: Caracas
slovenščina: Caracas
ślůnski: Caracas
српски / srpski: Каракас
srpskohrvatski / српскохрватски: Caracas
suomi: Caracas
svenska: Caracas
Tagalog: Caracas
தமிழ்: கரகஸ்
Taqbaylit: Caracas
татарча/tatarça: Каракас
tetun: Karakas
Tsetsêhestâhese: Caracas
Türkçe: Caracas
українська: Каракас
اردو: کاراکاس
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: Karakas
Vahcuengh: Caracas
vèneto: Caracas
vepsän kel’: Karakas
Volapük: Caracas
Winaray: Caracas
Wolof: Caracas
吴语: 加拉加斯
ייִדיש: קאראקאס
Yorùbá: Caracas
粵語: 卡拉卡斯
Zazaki: Karakas
中文: 卡拉卡斯
Lingua Franca Nova: Caracas