Cao độ

Độ cao của bề mặt Trái Đất so với mực nước biển. Khoảng hơn 70% bề mặt Trái Đất là chìm dưới mực này

Cao độ, độ cao của một điểm trong không giankhoảng cách thẳng đứng (theo chiều lực hút hấp dẫn) từ điểm đó đến một mặt đẳng thế chuẩn. Mặt chuẩn có thể là một mặt phẳng hoặc mặt cong, có thể là mặt cố định hoặc mặt giả định bất kỳ, thông thường[1]mực nước biển (bỏ qua biến động do thủy triều), một mặt có hình Ellipsoid tròn xoay.

Xem thêm

En otros idiomas
aragonés: Altaria
asturianu: Altitú
Bahasa Indonesia: Altitudo
Bahasa Melayu: Altitud
Bân-lâm-gú: Hái-poa̍t
català: Altitud
Deutsch: Flughöhe
ދިވެހިބަސް: އުސްމިން
English: Altitude
español: Altitud
estremeñu: Altol
euskara: Altitude
français: Altitude
furlan: Altitudin
Gàidhlig: Àirde
galego: Altitude
客家語/Hak-kâ-ngî: Hói-pha̍t
한국어: 고도 (높이)
italiano: Altitudine
қазақша: Альтитуда
lietuvių: Altitudė
Ligure: Altitùdine
Limburgs: Huuegdje
lumbaart: Oltitüden
മലയാളം: ഉയരം
Nederlands: Hoogte
日本語: 高度
occitan: Altitud
português: Altitude
română: Altitudine
Scots: Altitude
sicilianu: Altitùddini
Simple English: Altitude
slovenčina: Nadmorská výška
slovenščina: Nadmorska višina
српски / srpski: Апсолутна висина
srpskohrvatski / српскохрватски: Апсолутна висина
suomi: Altitudi
svenska: Altitud
Tagalog: Altitud
Türkçe: İrtifâ
اردو: ارتفاع
vèneto: Altitudine
文言: 海拔
West-Vlams: Oogte
Winaray: Altitud
吴语: 海拔
粵語: 海拔
中文: 海拔