Canada

Canada
Flag of Canada.svg
Quốc kỳ
Vị trí của Canada
Vị trí Canada (màu xanh) tại Bắc Mỹ
Vị trí của Canada
Bản đồ tham chiếu các thành phố lớn của Canada
Tiêu ngữ
A Mari Usque Ad Mare (Tiếng Latinh)  
("Từ biển tới biển")
Quốc ca
O Canada

Hoàng ca:
God Save the Queen
("Chúa phù hộ Nữ hoàng")
[1][2]

Hành chính
Chính phủ

Quân chủ lập hiến

Dân chủ nghị viện[3]
Quân chủElizabeth II
Toàn quyềnJulie Payette
Thủ tướngJustin Trudeau
Chánh tư phápBeverley McLachlin
Lập phápQuốc hội
Thượng việnThượng viện
Hạ việnHạ viện
Thủ đôOttawa
45°24′B 75°40′T / 45°24′B 75°40′T / 45.400; -75.667
Thành phố lớn nhấtToronto
Địa lý
Diện tích9.984.670 km²
3.854.085 mi² (hạng 2)
Diện tích nước8,92 (891.163 km2/344.080 mi2) %
Múi giờUTC−3,5 tới −8; mùa hè: UTC−2,5 tới −7
Lịch sử
Độc lập từ Anh
1 tháng 7 năm 1867Liên bang hóa
11 tháng 12 năm 1931Quy chế Westminster
17 tháng 4 năm 1982Đạo luật Canada
Dân cư
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Anhtiếng Pháp
Sắc tộcTheo chủng tộc:
74.3% gốc châu Âu
14.5% gốc châu Á
5.1% gốc bản địa
3.4% gốc Caribe và Mỹ Latinh
2.9% gốc châu Phi
0.2% gốc châu Đại Dương
Tôn giáoTheo tôn giáo
67.2% Kitô giáo
23.9% Phi tôn giáo
3.2% Hồi giáo
1.5% Hindu giáo
1.4% Sikh giáo
1.1% Phật giáo
1.0% Do Thái giáo
0.6% Khác
Dân số ước lượng (2014)35.344.962[4] người (hạng 37)
Dân số (2011)33.476.688[5] người
Mật độ (hạng 228)
8,3 người/mi²
Kinh tế
GDP (PPP) (2013)Tổng số: 1.518 tỷ USD[6] (hạng 13)
Bình quân đầu người: 43.146 USD[6] (hạng 9)
GDP (danh nghĩa) (2013)Tổng số: 1.825 tỷ USD[6] (hạng 10)
Bình quân đầu người: 51.871 USD[6] (hạng 10)
HDI (2011)tăng 0,908[7] rất cao (hạng 6)
Hệ số Gini (2005)32,1[8] trung bình
Đơn vị tiền tệĐô la Canada ($) (CAD)
Thông tin khác
Tên miền Internet.ca
Mã điện thoại+1
Cách ghi ngày thángnn-tt-nnnn, tt-nn-nnnn, nnnn-tt-nn (CE)
Lái xe bênPhải

Canada (phiên âm tiếng Việt: Ca-na-đa; phát âm tiếng Anh: /ˈkænədə/, tiếng Pháp: [kanadɑ]) hay Gia Nã Đại (加拿大)[9], là quốc gia có diện tích lớn thứ hai trên thế giới, và nằm ở cực bắc của Bắc Mỹ. Lãnh thổ Canada gồm mười tỉnh bang và ba vùng lãnh thổ liên bang, trải dài từ Đại Tây Dương ở phía đông sang Thái Bình Dương ở phía tây, và giáp Bắc Băng Dương ở phía bắc. Về phía nam, Canada giáp với Hoa Kỳ liền kề; về phía tây bắc, Canada giáp với tiểu bang Alaska của Hoa Kỳ. Ở phía đông bắc của Canada là đảo Greenland thuộc Vương quốc Đan Mạch. Ở ngoài khơi phía nam đảo Newfoundland của Canada có quần đảo Saint-Pierre và Miquelon thuộc Pháp. Biên giới chung của Canada với Hoa Kỳ về phía nam và phía tây bắc là đường biên giới dài nhất thế giới.

Nhiều dân tộc Thổ dân cư trú tại lãnh thổ nay là Canada trong hàng thiên niên kỷ. Bắt đầu từ cuối thế kỷ XV, người Anh và người Pháp thành lập các thuộc địa trên vùng duyên hải Đại Tây Dương của khu vực. Sau các xung đột khác nhau, Anh Quốc giành được rồi để mất nhiều lãnh thổ tại Bắc Mỹ, và đến cuối thế kỷ XVIII thì còn lại lãnh thổ chủ yếu thuộc Canada ngày nay. Căn cứ theo Đạo luật Bắc Mỹ thuộc Anh vào ngày 1 tháng 7 năm 1867, ba thuộc địa hợp thành thuộc địa liên bang tự trị Canada. Sau đó thuộc địa tự trị dần sáp nhập thêm các tỉnh và lãnh thổ. Năm 1931, theo Quy chế Westminster 1931, Anh Quốc trao cho Canada tình trạng độc lập hoàn toàn trên hầu hết các vấn đề. Các quan hệ cuối cùng giữa hai bên bị đoạn tuyệt vào năm 1982 theo Đạo luật Canada 1982.

Canada là một nền dân chủ đại nghị liên bang và một quốc gia quân chủ lập hiến, Nữ hoàng Elizabeth II là nguyên thủ quốc gia. Canada là một thành viên của Khối thịnh vượng chung Anh. Canada là quốc gia song ngữ chính thức (tiếng Anhtiếng Pháp) tại cấp liên bang. Do tiếp nhận người nhập cư quy mô lớn từ nhiều quốc gia, Canada là một trong các quốc gia đa dạng sắc tộc và đa nguyên văn hóa nhất trên thế giới, với dân số xấp xỉ 35 triệu người vào tháng 12 năm 2012. Canada có nền kinh tế rất phát triển và đứng vào nhóm hàng đầu thế giới, kinh tế Canada dựa chủ yếu vào nguồn tài nguyên tự nhiên phong phú và hệ thống thương mại phát triển cao. Canada có quan hệ lâu dài và phức tạp với Hoa Kỳ, mối quan hệ này có tác động đáng kể đến kinh tế và văn hóa của quốc gia.

Canada là một quốc gia phát triển và nằm trong số các quốc gia giàu có nhất trên thế giới, với thu nhập bình quân đầu người cao thứ tám toàn cầu, và chỉ số phát triển con người cao thứ 11. Canada được xếp vào hàng cao nhất trong các so sánh quốc tế về giáo dục, độ minh bạch của chính phủ, tự do dân sự, chất lượng sinh hoạt, và tự do kinh tế. Canada tham gia vào nhiều tổ chức quốc tế và liên chính phủ về kinh tế: G8, G20, Hiệp định Thương mại Tự do Bắc Mỹ, Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương. Canada là một thành viên của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

En otros idiomas
Acèh: Kanada
адыгабзэ: Канадэ
Адыгэбзэ: Канадэ
Afrikaans: Kanada
Alemannisch: Kanada
አማርኛ: ካናዳ
Ænglisc: Canada
Аҧсшәа: Канада
العربية: كندا
aragonés: Canadá
ܐܪܡܝܐ: ܩܢܕܐ
armãneashti: Canada
arpetan: Canadâ
অসমীয়া: কানাডা
asturianu: Canadá
Avañe'ẽ: Kanatã
авар: Канада
Aymar aru: Kanada
azərbaycanca: Kanada
تۆرکجه: کانادا
Bahasa Indonesia: Kanada
Bahasa Melayu: Kanada
bamanankan: Kanada
বাংলা: কানাডা
Bân-lâm-gú: Canada
Basa Jawa: Kanadha
Basa Sunda: Kanada
башҡортса: Канада
Baso Minangkabau: Kanada
беларуская: Канада
беларуская (тарашкевіца)‎: Канада
भोजपुरी: कनाडा
Bikol Central: Kanada
Bislama: Kanada
Boarisch: Kanada
བོད་ཡིག: ཁ་ན་ཌ།
bosanski: Kanada
brezhoneg: Kanada
български: Канада
буряад: Канада
català: Canadà
Cebuano: Canada
Чӑвашла: Канада
čeština: Kanada
Chamoru: Canada
Chavacano de Zamboanga: Canada
chiShona: Canada
corsu: Canadà
Cymraeg: Canada
dansk: Canada
davvisámegiella: Kanáda
Deitsch: Kanadaa
Deutsch: Kanada
ދިވެހިބަސް: ކެނެޑާ
Diné bizaad: Deeteel Bikéyah
dolnoserbski: Kanada
Dorerin Naoero: Kanada
ཇོང་ཁ: ཀེ་ན་ཌ་
eesti: Kanada
Ελληνικά: Καναδάς
emiliàn e rumagnòl: Cànada
English: Canada
español: Canadá
Esperanto: Kanado
estremeñu: Canadá
euskara: Kanada
eʋegbe: Canada
فارسی: کانادا
Fiji Hindi: Canada
føroyskt: Kanada
français: Canada
Frysk: Kanada
furlan: Canadà
Gaeilge: Ceanada
Gagana Samoa: Kanata
Gagauz: Kanada
Gàidhlig: Canada
galego: Canadá
贛語: 加拿大
Gĩkũyũ: Canada
ગુજરાતી: કેનેડા
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌺𐌰𐌽𐌰𐌳𐌰
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: कॅनडा
客家語/Hak-kâ-ngî: Kâ-nâ-thai
хальмг: Канадин Орн
한국어: 캐나다
Hausa: Kanada
Hawaiʻi: Kanakā
հայերեն: Կանադա
हिन्दी: कनाडा
hornjoserbsce: Kanada
hrvatski: Kanada
Ido: Kanada
Igbo: Kánada
Ilokano: Kanada
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: কানাডা
interlingua: Canada
Interlingue: Canada
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᑲᓇᑕ
Iñupiak: Kanada
Ирон: Канадæ
isiZulu: IKhanada
íslenska: Kanada
italiano: Canada
עברית: קנדה
kalaallisut: Canada
ಕನ್ನಡ: ಕೆನಡಾ
Kapampangan: Canada
ქართული: კანადა
kaszëbsczi: Kanada
қазақша: Канада
kernowek: Kanada
Kinyarwanda: Kanada
Кыргызча: Канада
Kirundi: Kanada
кырык мары: Канада
Kiswahili: Kanada
коми: Канада
Kreyòl ayisyen: Kanada
kurdî: Kanada
Ladino: Kanada
лезги: Канада
Latina: Canada
لۊری شومالی: کانادا
latgaļu: Kanada
latviešu: Kanāda
Lëtzebuergesch: Kanada
lietuvių: Kanada
Ligure: Canada
Limburgs: Canada
lingála: Kanadá
Livvinkarjala: Kanuadu
la .lojban.: kadnygu'e
lumbaart: Canada
magyar: Kanada
मैथिली: क्यानाडा
македонски: Канада
Malagasy: Kanada
മലയാളം: കാനഡ
къарачай-малкъар: Канада
Malti: Kanada
Māori: Kānata
मराठी: कॅनडा
მარგალური: კანადა
مصرى: كندا
مازِرونی: کانادا
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Gă-nā-dâi
Mirandés: Canadá
мокшень: Канада
монгол: Канад
မြန်မာဘာသာ: ကနေဒါနိုင်ငံ
Nāhuatl: Canada
Nederlands: Canada
Nedersaksies: Kannede
Nēhiyawēwin / ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ: ᑳᓇᑖ
नेपाली: क्यानडा
नेपाल भाषा: क्यानाडा
日本語: カナダ
Napulitano: Canadà
нохчийн: Канада
Nordfriisk: Kanada
Norfuk / Pitkern: Kaneda
norsk: Canada
norsk nynorsk: Canada
Nouormand: Cannada
Novial: Kanada
occitan: Canadà
олык марий: Канада
ଓଡ଼ିଆ: କାନାଡ଼ା
Oromoo: Kanaadaa
oʻzbekcha/ўзбекча: Kanada
ਪੰਜਾਬੀ: ਕੈਨੇਡਾ
पालि: केनडा
Pangasinan: Canada
پنجابی: کینیڈا
Papiamentu: Canada
پښتو: کاناډا
Patois: Kianada
ភាសាខ្មែរ: កាណាដា
Picard: Canada
Piemontèis: Canadà
Plattdüütsch: Kanada
polski: Kanada
português: Canadá
Qaraqalpaqsha: Kanada
qırımtatarca: Kanada
reo tahiti: Tanata
română: Canada
Romani: Kanada
rumantsch: Canada
Runa Simi: Kanatá
русский: Канада
русиньскый: Канада
саха тыла: Канаада
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱠᱟᱱᱟᱰᱟ
संस्कृतम्: केनडा
Sängö: Kanadäa
sardu: Canada
Scots: Canadae
Seeltersk: Kanada
Sesotho sa Leboa: Canada
shqip: Kanadaja
sicilianu: Canadà
සිංහල: කැනඩාව
Simple English: Canada
سنڌي: ڪئناڊا
SiSwati: IKhanada
slovenčina: Kanada
slovenščina: Kanada
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Канада
ślůnski: Kanada
Soomaaliga: Kanada
کوردی: کەنەدا
Sranantongo: Kanadakondre
српски / srpski: Канада
srpskohrvatski / српскохрватски: Kanada
suomi: Kanada
svenska: Kanada
Tagalog: Canada
தமிழ்: கனடா
Taqbaylit: Kanada
tarandíne: Canada
татарча/tatarça: Канада
తెలుగు: కెనడా
tetun: Kanadá
ትግርኛ: ካናዳ
тоҷикӣ: Канада
Tok Pisin: Kanada
ᏣᎳᎩ: ᎨᎾᏓ
Tsetsêhestâhese: Canada
Türkçe: Kanada
Türkmençe: Kanada
Twi: Kanada
українська: Канада
اردو: کینیڈا
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: كانادا
Vahcuengh: Gyanazdaih
vèneto: Canada
vepsän kel’: Kanad
Volapük: Kanadän
Võro: Kanada
文言: 加拿大
West-Vlams: Canada
Winaray: Kanada
Wolof: Kanadaa
吴语: 加拿大
Xitsonga: Khanada
ייִדיש: קאנאדע
Yorùbá: Kánádà
粵語: 加拿大
Zazaki: Kanada
Zeêuws: Canada
žemaitėška: Kanada
中文: 加拿大
डोटेली: क्यानाडा
ГӀалгӀай: Канада
Kabɩyɛ: Kanadaa
Lingua Franca Nova: Canada