Canada

Canada
Lá cờ bao gồm ba sọc đứng (đỏ, trắng, đỏ) với một lá phong màu đỏ ở trung tâm.
Quốc kỳ Huy hiệu
Khẩu hiệu("Từ biển tới biển")
Quốc ca
O Canada

Vương thất ca:
God Save the Queen
("Chúa phù hộ Nữ Hoàng")[1]
Vị trí Canada tại Bắc Mỹ
Thủ đôOttawa
45°24′B 75°40′T / 45°24′B 75°40′T / 45.400; -75.667
Thành phố lớn nhất Toronto
43°42′B 79°24′T / 43°42′B 79°24′T / 43.700; -79.400
Ngôn ngữ chính thức Tiếng AnhTiếng Pháp
Sắc tộc (2016)
Tôn giáo chính
Tên dân tộc Người Canada
Chính phủ liên bang nghị viện
Dân chủ đại nghị
quân chủ lập hiến[2]
 -  Quân chủ Elizabeth II
 -  Toàn quyền Julie Payette
 -  Thủ tướng Justin Trudeau
Lập pháp Nghị viện
 -  Thượng viện Thượng viện
 -  Hạ viện Hạ viện
Độc lập từ Anh Quốc
 -  Liên bang hóa 1 tháng 7 năm 1867 
 -  Đạo luật Westminster 11 tháng 12 năm 1931 
 -  Khôi phục hiến pháp 17 tháng 4 năm 1982 
Diện tích
 -  Tổng cộng 9.984.670 km2 (hạng 2)
3.854.085 mi2
 -  Mặt nước (%) 8.92
 -  Đất liền 9.093.507 km2 (3.511.023 sq mi)
Dân số
 -  Ước lượng 2018 37.242.571[3] (hạng 38)
 -  Điều tra 2016 35.151.728[4]
 -  Mật độ 3,92/km2 (hạng 228)
10,15/mi2
GDP  (PPP) Ước lượng 2018
 -  Tổng số 1.847 nghìn tỷ USD[5] (hạng 15)
 -  Bình quân đầu người 49,775 USD[5] (hạng 20)
GDP  (danh nghĩa) Ước lượng 2018
 -  Tổng số 1.798 nghìn tỷ USD[5] (hạng 10)
 -  Bình quân đầu người 48,466 USD[5] (hạng 15)
Gini? (2015)tăng theo hướng tiêu cực 31,8[6]
trung bình
HDI? (2017)tăng 0,926[7]
rất cao · hạng 12
Đơn vị tiền tệ Đô la Canada ($) (CAD)
Múi giờ (UTC−3.5 đến −8)
 -  Mùa hè (DST)  (UTC−2.5 đến −7)
Cách ghi ngày tháng nnnn.tt.nn (AD)[8]
Giao thông bên phải
Mã điện thoại +1
Mã ISO 3166 CA
Tên miền Internet .ca

Canada (phiên âm: Ca-na-đa; phát âm tiếng Anh: /ˈkænədə/ , phát âm tiếng Pháp: [kanadɑ]) là quốc gia có diện tích lớn thứ hai trên thế giới, và nằm ở cực bắc của Bắc Mỹ. Lãnh thổ Canada gồm mười tỉnh bang và ba vùng lãnh thổ liên bang, trải dài từ Đại Tây Dương ở phía đông sang Thái Bình Dương ở phía tây, và giáp Bắc Băng Dương ở phía bắc. Canada giáp với Hoa Kỳ lục địa ở phía nam, giáp với tiểu bang Alaska của Hoa Kỳ ở phía tây bắc. Ở phía đông bắc của Canada là đảo Greenland thuộc Vương quốc Đan Mạch. Ở ngoài khơi phía nam đảo Newfoundland của Canada có quần đảo Saint-Pierre và Miquelon thuộc Pháp. Biên giới chung của Canada với Hoa Kỳ về phía nam và phía tây bắc là đường biên giới dài nhất thế giới.

Nhiều dân tộc Thổ dân cư trú tại lãnh thổ nay là Canada trong hàng thiên niên kỷ. Bắt đầu từ cuối thế kỷ XV, người Anh và người Pháp thành lập các thuộc địa trên vùng duyên hải Đại Tây Dương của khu vực. Sau các xung đột khác nhau, Anh Quốc giành được rồi để mất nhiều lãnh thổ tại Bắc Mỹ, và đến cuối thế kỷ XVIII thì còn lại lãnh thổ chủ yếu thuộc Canada ngày nay. Căn cứ theo Đạo luật Bắc Mỹ thuộc Anh vào ngày 1 tháng 7 năm 1867, ba thuộc địa hợp thành thuộc địa liên bang tự trị Canada. Sau đó thuộc địa tự trị dần sáp nhập thêm các tỉnh và lãnh thổ. Năm 1931, theo Quy chế Westminster 1931, Anh Quốc trao cho Canada tình trạng độc lập hoàn toàn trên hầu hết các vấn đề. Các quan hệ cuối cùng giữa hai bên bị đoạn tuyệt vào năm 1982 theo Đạo luật Canada 1982.

Canada là một nền dân chủ đại nghị liên bang và một quốc gia quân chủ lập hiến, Nữ hoàng Elizabeth II là nguyên thủ quốc gia. Canada là một thành viên của Khối thịnh vượng chung Anh. Canada là quốc gia song ngữ chính thức (tiếng Anhtiếng Pháp) tại cấp liên bang. Do tiếp nhận người nhập cư quy mô lớn từ nhiều quốc gia, Canada là một trong các quốc gia đa dạng sắc tộc và đa nguyên văn hóa nhất trên thế giới, với dân số xấp xỉ 35 triệu người vào tháng 12 năm 2012. Canada có nền kinh tế rất phát triển và đứng vào nhóm hàng đầu thế giới, kinh tế Canada dựa chủ yếu vào nguồn tài nguyên tự nhiên phong phú và hệ thống thương mại phát triển cao. Canada có quan hệ lâu dài và phức tạp với Hoa Kỳ, mối quan hệ này có tác động đáng kể đến kinh tế và văn hóa của quốc gia.

Canada là một quốc gia phát triển và nằm trong số các quốc gia giàu có nhất trên thế giới, với thu nhập bình quân đầu người cao thứ tám toàn cầu, và chỉ số phát triển con người cao thứ 11. Canada được xếp vào hàng cao nhất trong các so sánh quốc tế về giáo dục, độ minh bạch của chính phủ, tự do dân sự, chất lượng sinh hoạt, và tự do kinh tế. Canada tham gia vào nhiều tổ chức quốc tế và liên chính phủ về kinh tế: G8, G20, Hiệp định Thương mại Tự do Bắc Mỹ, Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương. Canada là một thành viên của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

En otros idiomas
Acèh: Kanada
адыгабзэ: Канадэ
Адыгэбзэ: Канадэ
Afrikaans: Kanada
Alemannisch: Kanada
አማርኛ: ካናዳ
Ænglisc: Canada
Аҧсшәа: Канада
العربية: كندا
aragonés: Canadá
ܐܪܡܝܐ: ܩܢܕܐ
armãneashti: Canada
arpetan: Canadâ
অসমীয়া: কানাডা
asturianu: Canadá
Avañe'ẽ: Kanatã
авар: Канада
Aymar aru: Kanada
azərbaycanca: Kanada
تۆرکجه: کانادا
Bahasa Indonesia: Kanada
Bahasa Melayu: Kanada
bamanankan: Kanada
বাংলা: কানাডা
Bân-lâm-gú: Canada
Basa Jawa: Kanadha
Basa Sunda: Kanada
башҡортса: Канада
Baso Minangkabau: Kanada
беларуская: Канада
беларуская (тарашкевіца)‎: Канада
भोजपुरी: कनाडा
Bikol Central: Kanada
Bislama: Kanada
Boarisch: Kanada
བོད་ཡིག: ཁ་ན་ཌ།
bosanski: Kanada
brezhoneg: Kanada
български: Канада
буряад: Канада
català: Canadà
Cebuano: Canada
Чӑвашла: Канада
čeština: Kanada
Chamoru: Canada
Chavacano de Zamboanga: Canada
chiShona: Canada
corsu: Canadà
Cymraeg: Canada
dansk: Canada
davvisámegiella: Kanáda
Deitsch: Kanadaa
Deutsch: Kanada
ދިވެހިބަސް: ކެނެޑާ
Diné bizaad: Deeteel Bikéyah
dolnoserbski: Kanada
Dorerin Naoero: Kanada
डोटेली: क्यानाडा
ཇོང་ཁ: ཀེ་ན་ཌ་
eesti: Kanada
Ελληνικά: Καναδάς
emiliàn e rumagnòl: Cànada
English: Canada
español: Canadá
Esperanto: Kanado
estremeñu: Canadá
euskara: Kanada
eʋegbe: Canada
فارسی: کانادا
Fiji Hindi: Canada
føroyskt: Kanada
français: Canada
Frysk: Kanada
furlan: Canadà
Gaeilge: Ceanada
Gagana Samoa: Kanata
Gagauz: Kanada
Gàidhlig: Canada
galego: Canadá
ГӀалгӀай: Канада
贛語: 加拿大
Gĩkũyũ: Canada
ગુજરાતી: કેનેડા
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌺𐌰𐌽𐌰𐌳𐌰
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: कॅनडा
客家語/Hak-kâ-ngî: Kâ-nâ-thai
хальмг: Канадин Орн
한국어: 캐나다
Hausa: Kanada
Hawaiʻi: Kanakā
հայերեն: Կանադա
हिन्दी: कनाडा
hornjoserbsce: Kanada
hrvatski: Kanada
Ido: Kanada
Igbo: Kánada
Ilokano: Kanada
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: কানাডা
interlingua: Canada
Interlingue: Canada
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᑲᓇᑕ
Iñupiak: Kanada
Ирон: Канадæ
isiZulu: IKhanada
íslenska: Kanada
italiano: Canada
עברית: קנדה
Kabɩyɛ: Kanadaa
kalaallisut: Canada
ಕನ್ನಡ: ಕೆನಡಾ
Kapampangan: Canada
къарачай-малкъар: Канада
ქართული: კანადა
kaszëbsczi: Kanada
қазақша: Канада
kernowek: Kanada
Kinyarwanda: Kanada
Кыргызча: Канада
Kirundi: Kanada
кырык мары: Канада
Kiswahili: Kanada
коми: Канада
Kreyòl ayisyen: Kanada
kurdî: Kanada
Ladino: Kanada
Latina: Canada
لۊری شومالی: کانادا
latgaļu: Kanada
latviešu: Kanāda
Lëtzebuergesch: Kanada
лезги: Канада
lietuvių: Kanada
Ligure: Canada
Limburgs: Canada
lingála: Kanadá
Lingua Franca Nova: Canada
Livvinkarjala: Kanuadu
la .lojban.: kadnygu'e
lumbaart: Canada
magyar: Kanada
मैथिली: क्यानाडा
македонски: Канада
Malagasy: Kanada
മലയാളം: കാനഡ
Malti: Kanada
Māori: Kānata
मराठी: कॅनडा
მარგალური: კანადა
مصرى: كندا
مازِرونی: کانادا
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Gă-nā-dâi
Mirandés: Canadá
мокшень: Канада
монгол: Канад
မြန်မာဘာသာ: ကနေဒါနိုင်ငံ
Nāhuatl: Canada
Nederlands: Canada
Nedersaksies: Kannede
Nēhiyawēwin / ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ: ᑳᓇᑖ
नेपाली: क्यानडा
नेपाल भाषा: क्यानाडा
日本語: カナダ
Napulitano: Canadà
нохчийн: Канада
Nordfriisk: Kanada
Norfuk / Pitkern: Kaneda
norsk: Canada
norsk nynorsk: Canada
Nouormand: Cannada
Novial: Kanada
occitan: Canadà
олык марий: Канада
ଓଡ଼ିଆ: କାନାଡ଼ା
Oromoo: Kanaadaa
oʻzbekcha/ўзбекча: Kanada
ਪੰਜਾਬੀ: ਕੈਨੇਡਾ
पालि: केनडा
Pangasinan: Canada
پنجابی: کینیڈا
Papiamentu: Canada
پښتو: کاناډا
Patois: Kianada
ភាសាខ្មែរ: កាណាដា
Picard: Canada
Piemontèis: Canadà
Plattdüütsch: Kanada
polski: Kanada
português: Canadá
Qaraqalpaqsha: Kanada
qırımtatarca: Kanada
reo tahiti: Tanata
română: Canada
Romani: Kanada
rumantsch: Canada
Runa Simi: Kanatá
русский: Канада
русиньскый: Канада
саха тыла: Канаада
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱠᱟᱱᱟᱰᱟ
संस्कृतम्: केनडा
Sängö: Kanadäa
sardu: Canada
Scots: Canadae
Seeltersk: Kanada
Sesotho sa Leboa: Canada
shqip: Kanadaja
sicilianu: Canadà
සිංහල: කැනඩාව
Simple English: Canada
سنڌي: ڪئناڊا
SiSwati: IKhanada
slovenčina: Kanada
slovenščina: Kanada
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Канада
ślůnski: Kanada
Soomaaliga: Kanada
کوردی: کەنەدا
Sranantongo: Kanadakondre
српски / srpski: Канада
srpskohrvatski / српскохрватски: Kanada
suomi: Kanada
svenska: Kanada
Tagalog: Canada
தமிழ்: கனடா
Taqbaylit: Kanada
tarandíne: Canada
татарча/tatarça: Канада
తెలుగు: కెనడా
tetun: Kanadá
ትግርኛ: ካናዳ
тоҷикӣ: Канада
Tok Pisin: Kanada
ᏣᎳᎩ: ᎨᎾᏓ
Tsetsêhestâhese: Canada
Türkçe: Kanada
Türkmençe: Kanada
Twi: Kanada
українська: Канада
اردو: کینیڈا
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: كانادا
Vahcuengh: Gyahnazda
vèneto: Canada
vepsän kel’: Kanad
Volapük: Kanadän
Võro: Kanada
文言: 加拿大
West-Vlams: Canada
Winaray: Kanada
Wolof: Kanadaa
吴语: 加拿大
Xitsonga: Khanada
ייִדיש: קאנאדע
Yorùbá: Kánádà
粵語: 加拿大
Zazaki: Kanada
Zeêuws: Canada
žemaitėška: Kanada
中文: 加拿大