Calendula

Calendula
Calendula January 2008-1 filtered.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
Bộ (ordo)Asterales
Họ (familia)Asteraceae
Chi (genus)Calendula
L.

Calendula ( /kəˈlɛndjlə/),[1] là một chi của khoảng 15-20 loài[2] cây thân thảo hàng năm và cây lâu năm trong họ Cúc (Asteraceae).[3]. Chúng thường được gọi là cúc vạn thọ[4], có nguồn gốc ở miền tây nam Châu Á, tây Âu, Macaronesia, và Địa Trung Hải. Các loại cúc khác cũng được gọi là cúc vạn thọ như cúc vạn thọ ngô, cúc vạn thọ sa mạc, cúc vạn thọ đầm lầy, và thực vật thuộc giống Tagetes. Tên chi Calendula biến thể từ tiếng Latin hiện đại của calendae, có nghĩa là "tiểu lịch", "tiểu đồng hồ" hoặc có thể là "tiểu thời tiết thủy tinh".Tên chung "vạn thọ" đề cập đến Trinh nữ Maria. Thành viên của giống được trồng và sử dụng phổ biến nhất là cúc vạn thọ nồi (Calendula officinalis). Các sản phẩm thảo dược và mỹ phẩm nổi tiếng có tên 'calendula' luôn xuất phát từ C. officinalis.

En otros idiomas
العربية: بكورية
asturianu: Calendula
azərbaycanca: Gülümbahar
تۆرکجه: گۆلومباهار
башҡортса: Календула
беларуская: Наготкі
български: Невен
català: Calèndula
Cebuano: Calendula
čeština: Měsíček (rod)
dansk: Morgenfrue
Deutsch: Ringelblumen
dolnoserbski: Knochace
Ελληνικά: Καλέντουλα
English: Calendula
español: Calendula
euskara: Calendula
français: Calendula
galego: Calendula
한국어: 금잔화
Հայերեն: Վաղենակ
hornjoserbsce: Smjerdnički
hrvatski: Neven
italiano: Calendula
қазақша: Қырмызыгүл
lietuvių: Medetka
Livvinkarjala: Kalendula
മലയാളം: കലെൻഡുല
नेपाल भाषा: गिन्निस्वां
پنجابی: کیلنڈولا
polski: Nagietek
português: Calendula
română: Calendula
русский: Календула
shqip: Calendula
suomi: Kehäkukat
українська: Нагідки
Winaray: Calendula
中文: 金盞花屬
ГӀалгӀай: Календула