Cửa hàng bách hóa

Một cửa hàng bách hóa

Cửa hàng bách hóa là một cơ sở bán lẻ cung cấp một loạt các mặt hàng tiêu dùng đa chủng loại được gọi là "các gian hàng". Tại các thành phố lớn hiện đại, cửa hàng bách hóa đã xuất hiện ấn tượng vào giữa thế kỷ 19, và định hình lại vĩnh viễn các thói quen mua sắm, và định nghĩa về dịch vụ và sự sang trọng. Việc mở rộng tương tự tiến triển tại London (với Whiteleys), tại Paris (Le Bon Marché năm 1852) và New York (với Alexander Turney Stewart).[1]

Ngày nay, các gian hàng thường bao hàm những thứ như quần áo, nội thất, đồ gia dụng, đồ chơi, mỹ phẩm, đồ gia dụng, làm vườn, đồ vệ sinh cá nhân, đồ thể thao, đồ tự làm, sơn và vũ khí. Ngoài ra còn có các dòng sản phẩm khác như thực phẩm, sách, đồ trang sức, điện tử, văn phòng phẩm, thiết bị chụp ảnh, sản phẩm cho trẻ em và vật nuôi. Khách mua hàng thường thanh toán gần trước cửa hàng mặc dù một số nơi có quầy tính tiền các trong mỗi gian hàng. Một số cửa hàng nằm trong số nhiều chuỗi bán lẻ cấp độ lớn, trong khi số khác là các nhà bán lẻ độc lập. Trong thập niên 70, họ chịu áp lực mạnh từ các chủ cửa hàng giảm giá và thậm chí lớn hơn từ hệ thống cửa hàng trực tuyến như Amazon kể từ 2010. Các cửa hàng lớn hoạt động độc lập, đại siêu thị có thể so sánh với các cửa hàng bách hóa mang tính lịch sử. Trước các trung tâm mua sắm, các cửa hàng bách hóa là mô hình độc lập.

Tham khảo

  1. ^ Gunther Barth, "The Department Store," trong City People: The Rise of Modern City Culture in Nineteenth-Century America. (Báo chí Đại học Oxford University, 1980) pp 110–47,
En otros idiomas
Afrikaans: Afdelingswinkel
aragonés: Gran magazén
Bahasa Indonesia: Toko serba ada
Bahasa Melayu: Gedung serbaneka
Bân-lâm-gú: Pah-hòe kong-si
català: Gran magatzem
čeština: Obchodní dům
Deutsch: Kaufhaus
Ελληνικά: Πολυκατάστημα
Esperanto: Ĉiovendejo
euskara: Saltegi handi
français: Grand magasin
客家語/Hak-kâ-ngî: Pak-fo Kûng-sṳ̂
한국어: 백화점
íslenska: Deildaverslun
עברית: חנות כלבו
Latina: Pantopolium
Nederlands: Warenhuis (winkel)
日本語: 百貨店
polski: Dom towarowy
Simple English: Department store
slovenčina: Obchodný dom
srpskohrvatski / српскохрватски: Robna kuća
suomi: Tavaratalo
svenska: Varuhus
українська: Універмаг
粵語: 百貨公司
中文: 百貨公司